1.3 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất
Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 16.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 2 | 7310109 | Công nghệ tài chính | 17.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 3 | 7320104 | Nghệ thuật số | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 5 | 7340122 | Marketing số | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 6 | 7340122-TD | Marketing số | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 7 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 16.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 12 | 7480103-KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 19.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 14 | 7480108 | Kỹ thuật phần mềm | 16.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 16 | 7480201-CLC | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 16.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 17 | 7480201-QT | Công nghệ thông tin quốc tế | 16.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 18 | 7480202 | An ninh mạng | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 19 | 7510212 | Công nghệ ôtô | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 20 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 21 | 7510302 | Vi mạch bán dẫn | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 22 | 7510303 | Tự động hóa | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 23 | 7520119 | Cơ điện tử | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 16.50 | A00; C01; C14; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 2 | 7310109 | Công nghệ tài chính | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 3 | 7320104 | Nghệ thuật số | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 5 | 7340122 | Marketing số | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 6 | 7340122-TD | Marketing số | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 7 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 20.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 19.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 19.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 12 | 7480103-KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 20.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 14 | 7480108 | Kỹ thuật phần mềm | 19.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 16 | 7480201-CLC | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 20.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 17 | 7480201-QT | Công nghệ thông tin quốc tế | 19.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 18 | 7480202 | An ninh mạng | 21.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 19 | 7510212 | Công nghệ ôtô | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 20 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 21 | 7510302 | Vi mạch bán dẫn | 20.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 22 | 7510303 | Tự động hóa | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 23 | 7520119 | Cơ điện tử | 18.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.50 | A00; C01; C14; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (DTE): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất