video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DTC

Điểm chuẩn, điểm trúng ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất

Mã trường: DTC 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 16.50 A00; C01; C14; D01
2 7310109 Công nghệ tài chính 17.50 A00; C01; C14; D01
3 7320104 Nghệ thuật số 16.00 A00; C01; C14; D01
4 7320106 Công nghệ truyền thông 17.00 A00; C01; C14; D01
5 7340122 Marketing số 17.00 A00; C01; C14; D01
6 7340122-TD Marketing số 16.00 A00; C01; C14; D01
7 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 18.50 A00; C01; C14; D01
8 7340406 Quản trị văn phòng 16.00 A00; C01; C14; D01
9 7480101 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) 16.50 A00; C01; C14; D01
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.50 A00; C01; C14; D01
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU 16.00 A00; C01; C14; D01
12 7480103-KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU 19.50 A00; C01; C14; D01
13 7480104 Hệ thống thông tin 16.50 A00; C01; C14; D01
14 7480108 Kỹ thuật phần mềm 16.50 A00; C01; C14; D01
15 7480201 Công nghệ thông tin quốc tế 16.00 A00; C01; C14; D01
16 7480201-CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao 16.50 A00; C01; C14; D01
17 7480201-QT Công nghệ thông tin quốc tế 16.50 A00; C01; C14; D01
18 7480202 An ninh mạng 18.00 A00; C01; C14; D01
19 7510212 Công nghệ ôtô 16.00 A00; C01; C14; D01
20 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; C01; C14; D01
21 7510302 Vi mạch bán dẫn 17.00 A00; C01; C14; D01
22 7510303 Tự động hóa 16.00 A00; C01; C14; D01
23 7520119 Cơ điện tử 16.00 A00; C01; C14; D01
24 7520212 Kỹ thuật hình ảnh y học 16.50 A00; C01; C14; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; C01; C14; D01
2 7310109 Công nghệ tài chính 18.50 A00; C01; C14; D01
3 7320104 Nghệ thuật số 18.50 A00; C01; C14; D01
4 7320106 Công nghệ truyền thông 18.50 A00; C01; C14; D01
5 7340122 Marketing số 18.50 A00; C01; C14; D01
6 7340122-TD Marketing số 18.50 A00; C01; C14; D01
7 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 20.00 A00; C01; C14; D01
8 7340406 Quản trị văn phòng 19.00 A00; C01; C14; D01
9 7480101 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) 18.50 A00; C01; C14; D01
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.50 A00; C01; C14; D01
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU 19.50 A00; C01; C14; D01
12 7480103-KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU 20.50 A00; C01; C14; D01
13 7480104 Hệ thống thông tin 21.50 A00; C01; C14; D01
14 7480108 Kỹ thuật phần mềm 19.00 A00; C01; C14; D01
15 7480201 Công nghệ thông tin quốc tế 18.50 A00; C01; C14; D01
16 7480201-CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao 20.50 A00; C01; C14; D01
17 7480201-QT Công nghệ thông tin quốc tế 19.50 A00; C01; C14; D01
18 7480202 An ninh mạng 21.00 A00; C01; C14; D01
19 7510212 Công nghệ ôtô 18.00 A00; C01; C14; D01
20 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 18.50 A00; C01; C14; D01
21 7510302 Vi mạch bán dẫn 20.00 A00; C01; C14; D01
22 7510303 Tự động hóa 18.50 A00; C01; C14; D01
23 7520119 Cơ điện tử 18.50 A00; C01; C14; D01
24 7520212 Kỹ thuật hình ảnh y học 20.50 A00; C01; C14; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.