1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Hạ Long thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 21.00 | A09; C14; C20 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22.00 | C04; D01; D10; D15 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D15; D78 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.00 | A01; D01; D04; D78 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | A01; D01; D06; D78 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; AH1; D06; D78 | |
| 8 | 7229030 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 15.00 | C00; C04; D01; D15 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | C00; C04; D01; D15 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.