video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.7 K lượt search
HLU

Điểm chuẩn Đại học Hạ Long năm 2024 mới nhất

Mã trường: HLU 5.0 4.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Hạ Long chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 25.00 A09; C00; C14; C20 Hệ đào tạo Cao Đẳng
2 7140201 Giáo dục Mầm non 26.60 A09; C00; C14; C20
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.95 C04; D01; D10; D15
4 7140210 Sư phạm Tin học 19.00 A00; A01; D01; D07
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.90 C00; C04; D01; D15
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.20 A01; D01; D15; D78
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.50 A00; A01; B00; D07
8 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; C01; C14; D01
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D15; D78
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 A01; D01; D04; D78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A01; D01; D06; D78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 AH1; A01; D01; D78
13 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 15.00 C00; C04; D01; D15
14 7229042 Quản lý văn hóa 17.00 C00; C04; D01; D15
15 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D10
16 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D10
17 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; D01; D07
18 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; A01; B00; D01
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; D01; D10
21 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; D01; D10
22 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A01; C00; D01; D15
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; D01; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 24.00 A09; C00; C14; C20 Trình độ Cao đẳng
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.50 A09; C00; C14; C20
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.25 C04; D01; D10; D15
4 7140210 Sư phạm Tin học 20.00 A00; A01; D01; D07
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.50 C00; C04; D01; D15
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.00 A01; D01; D15; D78
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.50 A00; A01; B00; D07
8 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; C01; C14; D01
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 A01; D01; D15; D78
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.00 A01; D01; D04; D78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.00 A01; D01; D06; D78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.00 AH1; A01; D01; D78
13 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 18.00 C00; C04; D01; D15
14 7229042 Quản lý văn hóa 18.00 C00; C04; D01; D15
15 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D10
16 7340301 Kế toán 21.00 A00; A01; D01; D10
17 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; D07
18 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; D07
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.00 A00; A01; B00; D01
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 A00; A01; D01; D10
21 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; D01; D10
22 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A01; C00; D01; D15
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; D01; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.