video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.5 K lượt search
HLU

Điểm chuẩn Đại học Hạ Long năm 2025 mới nhất

Mã trường: HLU 5.0 2.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hạ Long chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.28 C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
3 7140209 Sư phạm Toán học 23.30 A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07
4 7140210 Sư phạm Tin học 21.75 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.32 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
6 7140221 Sư phạm Âm nhạc 19.00 N00
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.60 D01; D09; D10; D14; D15
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.52 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07
9 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.25 A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03
14 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 16.50 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
15 7229042 Quản lý văn hóa 17.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
16 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21
17 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21
18 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
20 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
21 7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không 17.00 A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.00 A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45
23 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01
24 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16.00 C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.00 A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03
6 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 19.00 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
7 7229042 Quản lý văn hóa 19.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
8 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21
9 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21
10 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
11 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
12 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.00 A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
13 7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không 19.50 A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.15 A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45
15 7810201 Quản trị khách sạn 19.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01
16 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.00 C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78
17 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.50
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.50
3 7140209 Sư phạm Toán học 22.25
4 7140210 Sư phạm Tin học 20.00
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.00
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.50
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21.50

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học 23.30 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
2 7140210 Sư phạm Tin học 21.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.60 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.52 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
6 7210403 Thiết kế đồ họa 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.25 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
11 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
12 7229042 Quản lý văn hóa 19.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
13 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
14 7340301 Kế toán 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
15 7480101 Khoa học máy tính 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
16 7480201 Công nghệ thông tin 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
18 7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không 19.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
20 7810201 Quản trị khách sạn 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
21 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
2 7140209 Sư phạm Toán học 23.30 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
3 7140210 Sư phạm Tin học 21.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.60 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
6 7210403 Thiết kế đồ họa 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.25 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
11 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
12 7229042 Quản lý văn hóa 19.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
13 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
14 7340301 Kế toán 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
15 7480101 Khoa học máy tính 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
16 7480201 Công nghệ thông tin 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
18 7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không 19.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.50 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
20 7810201 Quản trị khách sạn 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
21 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.00 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.75 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.