Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

A. Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)

- Mã trường: SKH

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Khoái Châu - Hưng Yên

+ Cơ sở 2: Mỹ Hào - Hưng Yên

+ Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương

- SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076

- Email: dhspkt@utehy.edu.vn

- Website: http://www.utehy.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2026 mới nhất

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.

1.2 Quy chế

Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7140246 Sư phạm công nghệ D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40  
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
23 7510402 Công nghệ vật liệu D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7140246 Sư phạm công nghệ D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40  
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
23 7510402 Công nghệ vật liệu D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
 
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) Q00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) Q00  
3 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) Q00  
4 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) Q00  
5 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) Q00  
6 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) Q00  
7 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) Q00  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). Q00  
9 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) Q00  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) Q00  
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) Q00  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) Q00  
13 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) Q00  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) Q00  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Q00  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) Q00  
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) Q00  
18 7510402 Công nghệ vật liệu Q00  
19 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) Q00  
20 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) Q00  
21 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) Q00  
22 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) Q00  
23 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) Q00  
 
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) K00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) K00  
3 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) K00  
4 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) K00  
5 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) K00  
6 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) K00  
7 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) K00  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). K00  
9 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) K00  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) K00  
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) K00  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) K00  
13 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) K00  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) K00  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông K00  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) K00  
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) K00  
18 7510402 Công nghệ vật liệu K00  
19 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) K00  
20 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) K00  
21 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) K00  
22 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) K00  
23 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) K00  
 
5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7140246 Sư phạm công nghệ D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40  
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
23 7510402 Công nghệ vật liệu D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
 
6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục    
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
3 7140246 Sư phạm công nghệ    
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)    
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)    
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)    
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)    
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)    
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)    
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)    
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)    
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).    
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)    
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)    
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)    
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)    
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)    
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)    
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông    
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)    
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)    
23 7510402 Công nghệ vật liệu    
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)    
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)    
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)    
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)    
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên mới nhất: