Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
A. Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
- Mã trường: SKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Khoái Châu - Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Mỹ Hào - Hưng Yên
+ Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương
- SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076
- Email: dhspkt@utehy.edu.vn
- Website: http://www.utehy.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2026 mới nhất
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.
1.2 Quy chế
Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 18 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 24 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 25 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 26 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 27 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 28 | 7540209 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 |
2.1 Quy chế
Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 18 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 24 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 25 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 26 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 27 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 28 | 7540209 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 |
3.1 Quy chế
Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Q00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | Q00 | |
| 3 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | Q00 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | Q00 | |
| 5 | 7340404 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | Q00 | |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | Q00 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | Q00 | |
| 8 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | Q00 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | Q00 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | Q00 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | Q00 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | Q00 | |
| 13 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | Q00 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | Q00 | |
| 15 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Q00 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | Q00 | |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | Q00 | |
| 18 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | Q00 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | Q00 | |
| 20 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | Q00 | |
| 21 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | Q00 | |
| 22 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | Q00 | |
| 23 | 7540209 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | Q00 |
4.1 Quy chế
Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | K00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | K00 | |
| 3 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | K00 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | K00 | |
| 5 | 7340404 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | K00 | |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | K00 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | K00 | |
| 8 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | K00 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | K00 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | K00 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | K00 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | K00 | |
| 13 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | K00 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | K00 | |
| 15 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | K00 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | K00 | |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | K00 | |
| 18 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | K00 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | K00 | |
| 20 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | K00 | |
| 21 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | K00 | |
| 22 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | K00 | |
| 23 | 7540209 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | K00 |
5.1 Quy chế
Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 18 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 24 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 25 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 26 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 27 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | |
| 28 | 7540209 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 |
6.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | ||
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | ||
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | ||
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | ||
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | ||
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | ||
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | ||
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | ||
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | ||
| 18 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | ||
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | ||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | ||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | ||
| 24 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | ||
| 25 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | ||
| 26 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | ||
| 27 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | ||
| 28 | 7540209 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2025
Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 mới nhất