Đề án tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Xây dựng Hà Nội

A. Giới thiệu 

·        Tên trường: Đại học Xây dựng

·        Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering

·        Mã trường: XDA

·        Loại trường: Công lập

·        Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức

·        Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

·        SĐT: 086 907 1382

·        Website: https://huce.edu.vn/ 

·        Facebook: www.facebook.com/truongdhxaydung/

ký túc xá đại học xây dựng

B. Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển ở tất cả các chương trình đào tạo (CTĐT). Các CTĐT có tổ hợp xét tuyển các môn năng khiếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do Trường tổ chức. Thông tin chi tiết xem tại https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-bao-to-chuc-thi-mon-nang-khieu-ky-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-4

Với các tổ hợp H00 và H07, Trường có lấy kết quả thi các môn Hình họa, Bố cục tạo hình/Trang trí từ các cơ sở đào tạo: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh;

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển (Bảng 1). Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển (Ngưỡng đầu vào): Trường sẽ thông báo theo quy định của Bộ GDĐT.

1.3 Quy chế

Công thức tính điểm xét tuyển(thang điểm 30):

-   Đối với các tổ hợp:(V00, V01, V02, V06, V10

ĐX = ((Môn Toán x 2) + Môn 2 + Môn Vẽ MT/5 x3 )+ Điểm cộng + ĐƯT

-   Đối với tổ hợp môn xét tuyển còn lại:

ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT

Trong đó:

-   Môn 1, Môn 2, Môn 3 là kết quả thi của các môn ứng với từng tổ hợp xét tuyển;

-   Môn Vẽ Mỹ thuật là tổng điểm của 2 bài thi: Hình họa và Sáng tác (thang điểm 20);

-   Điểm cộng là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt hoặc thí sinh hệ chuyên;

-  ĐƯT : Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

1.4 Thời gian xét tuyển

-    Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026;

-   Thí sinh sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các cơ sở giáo dục đại học khác (Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh) để xét tuyển ngành Mỹ thuật đô thị, các ngành thuộc CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (xét theo tổ hợp H00 và H07) cần nộp kết quả thi môn năng khiếu trực tuyến qua Cổng Thông tin điện tử: https://nopdiemnk.huce.edu.vn từ ngày 01/6 đến 17 giờ 00 ngày 16/6/2026. Thí sinh sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của Trường ĐHXDHN không cần nộp lại kết quả thi cho Trường.

Kết quả công bố theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị (*) H00; H07  
2 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế H00; H07  
3 7340409 Quản lý dự án (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
4 7460108 Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; X06; X26  
5 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X06; X26  
6 7480101_QT Khoa học Máy tính A00; A01; C01; D01; X06  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06; X26  
8 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; X06; X26  
9 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; X06; X26  
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26  
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06  
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
13 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
14 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X06  
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; X06  
17 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; X06  
18 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06  
19 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; X06  
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06  
21 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06  
22 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14  
23 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10  
24 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ V00; V02  
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06  
26 7580103 Kiến trúc nội thất V00; V02  
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06  
29 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D01; D07; X06  
30 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06  
31 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; X06  
32 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06  
33 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06  
34 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06  
35 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06  
36 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06  
37 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06  
38 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14  
39 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
40 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
41 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
42 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
43 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

-   Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu;

-    Xét tuyển dựa vào tổng điểm trung bình 03 năm cấp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng;

-    Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế;

   Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển (Bảng 1).

 

IELTS

TOEFL

iBT

TOEIC

 

TCF

 

DELF

Điểm quy đổi

Nghe

Đọc

Nói

Viết

5.0

41-45

360

345

150

140

350-399

>50 (B1)

8.0

5.5

46-60

400

385

160

150

400-430

50-60 (B2)

8.5

6.0

61-75

430

400

170

160

431-465

61-70 (B2)

9.0

6.5

76-93

460

431

170

170

466-499

71-80 (B2)

9.5

7.0-9.0

94

trở lên

490

455

180

180

500

trở lên

81

trở lên (B2)

10

Ghi chú:Chứng chỉ TCF và chứng chỉ DELF chỉ xét tuyển với tổ hợp D24, D29 và V10

Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

2.2 Điều kiện xét tuyển

-    Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi trung học nghề năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (áp dụng đối với thí sinh xét tốt nghiệp năm 2026);

-   Tổng điểm trung bình cộng năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm, trong đó không có điểm trung bình cộng môn nào dưới 5,50 điểm;

-   Với các CTĐT chuẩn đầu ra Tiếng Anh (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) Thí sinh cần có điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh ba năm cấp THPT đạt từ 7.5 trở lên, hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đạt từ 6.5 trở lên, hoặc có chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên.

2.3 Quy chế

Công thức tính điểm xét tuyển (thang điểm 30):

ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT (nếu có)

Trong đó:

Môn 1 = (TB cả năm lớp 10 môn 1 + TB cả năm lớp 11 môn 1 + TB cả năm lớp 12 môn 1)/3;

Môn 2 = (TB cả năm lớp 10 môn 2 + TB cả năm lớp 11 môn 2 + TB cả năm lớp 12 môn 2)/3;

Môn 3 = (TB cả năm lớp 10 môn 3 + TB cả năm lớp 11 môn 3 + TB cả năm lớp 12 môn 3)/3;

 Điểm cộng là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt hoặc thí sinh hệ chuyên;

-   ĐƯT: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (thực hiện theo QC tuyển sinh hiện hành).

Ghi chú:Môn Tiếng Anh/Tiếng Pháp trong tổ hợp xét tuyển được tính điểm quy đổi nếu thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026;

Kế hoạch xét tuyển và công bố kết quả: Theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị (*)    
2 7340409 Quản lý dự án (*)    
3 7460108 Khoa học dữ liệu (*)    
4 7480101 Khoa học máy tính    
5 7480101_QT Khoa học Máy tính    
6 7480201 Công nghệ thông tin    
7 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)    
8 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin    
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
10 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng    
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)    
12 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)    
13 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)    
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí    
15 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng    
16 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện    
17 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô    
18 7520201 Kỹ thuật điện    
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
20 7520309 Kỹ thuật vật liệu    
21 7520320 Kỹ thuật Môi trường    
22 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị    
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
24 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp    
25 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình    
26 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng    
27 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy    
28 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển    
29 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)    
30 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng    
31 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường    
32 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị    
33 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước    
34 7580301 Kinh tế xây dựng    
35 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị    
36 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản    
37 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)    
38 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)    
 
3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

3.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức (TSA). 

3.3 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch xét tuyển: Trường sẽ thông báo theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) K00  
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) K00  
3 7480101 Khoa học máy tính K00  
4 7480101_QT Khoa học Máy tính K00  
5 7480201 Công nghệ thông tin K00  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) K00  
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin K00  
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng K00  
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng K00  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) K00  
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) K00  
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) K00  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00  
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng K00  
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện K00  
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô K00  
17 7520201 Kỹ thuật điện K00  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu K00  
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường K00  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00  
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp K00  
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình K00  
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng K00  
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy K00  
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển K00  
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) K00  
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng K00  
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường K00  
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị K00  
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước K00  
32 7580301 Kinh tế xây dựng K00  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị K00  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản K00  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) K00  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) K00  
 
4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Trường sẽ thông báo theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

4.3 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức (SPT)

4.4 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) SP1; SP2; SP4  
3 7480101 Khoa học máy tính SP1; SP2; SP4  
4 7480101_QT Khoa học Máy tính SP1; SP2; SP4  
5 7480201 Công nghệ thông tin SP1; SP2; SP4  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP1; SP2; SP4  
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP1; SP2; SP4  
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3  
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SP1; SP2; SP3; SP5  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí SP1; SP2  
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SP1; SP2  
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SP1; SP2  
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SP1; SP2  
17 7520201 Kỹ thuật điện SP1; SP2  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SP1; SP2  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu SP1; SP2; SP3; SP5  
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường SP1; SP2; SP3; SP5  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4  
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SP1; SP2; SP3  
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SP1; SP2; SP3  
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP1; SP2; SP4  
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP1; SP2; SP3; SP4  
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP1; SP2; SP3; SP4  
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SP1; SP2; SP3  
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4  
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP1; SP2; SP3; SP4  
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP1; SP2; SP3; SP4  
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SP1; SP2; SP3; SP5  
32 7580301 Kinh tế xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SP1; SP2; SP3; SP4  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SP1; SP2; SP3; SP4  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
 
5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện xét tuyển theo thông báo của Bộ GDĐT

5.3 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ GDĐT tổ chức (V-SAT).

5.4 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) VS1; VS2; VS4  
3 7480101 Khoa học máy tính VS1; VS2; VS4  
4 7480101_QT Khoa học Máy tính VS1; VS2; VS4  
5 7480201 Công nghệ thông tin VS1; VS2; VS4  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS1; VS2; VS4  
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS1; VS2; VS4  
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3  
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng VS1; VS2; VS3; VS5  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí VS1; VS2  
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng VS1; VS2  
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện VS1; VS2  
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô VS1; VS2  
17 7520201 Kỹ thuật điện VS1; VS2  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS1; VS2  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu VS1; VS2; VS3; VS5  
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường VS1; VS2; VS3; VS5  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4  
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp VS1; VS2; VS3  
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình VS1; VS2; VS3  
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS1; VS2; VS4  
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS1; VS2; VS3; VS4  
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS1; VS2; VS3; VS4  
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) VS1; VS2; VS3  
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4  
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS1; VS2; VS3; VS4  
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS1; VS2; VS3; VS4  
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước VS1; VS2; VS3; VS5  
32 7580301 Kinh tế xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị VS1; VS2; VS3; VS4  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản VS1; VS2; VS3; VS4  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
 
6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

1. Đối tượng tuyển thẳng 

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các CTĐT do Hiệu trưởng quyết định;

b) Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các CTĐT phù hợp, cụ thể:

Stt Môn thi Chương trình đào tạo
1 Toán học, Vật lý Tất cả các CTĐT
2 Hóa học Các CTĐT (trừ các CTĐT thuộc nhóm ngành Mỹ thuật, Mỹ thuật ứng dụng, Kiến trúc và quy hoạch)
3 Tin học Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu.
4 Sinh học Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật vật liệu, Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia được tuyển thẳng vào CTĐT phù hợp với môn đoạt giải như sau:

Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của CTĐT. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

- Thí sinh đoạt giải chính thức trong cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận thì được xét tuyển thẳng vào học các CTĐT thuộc các nhóm ngành Kiến trúc và quy hoạch, Mỹ thuật và Mỹ thuật ứng dụng tùy vào môn thi; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

c) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT, trung học nghề của thí sinh và yêu cầu đầu vào của CTĐT để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT ở nước ngoài hoặc học tập chương trình nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam nếu tương đương với trình độ THPT của Việt Nam đồng thời đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; Điều kiện về học lực: xếp loại học lực các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt loại Tốt và tốt nghiệp THPT đúng năm tuyển sinh. Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình học bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số CTĐT do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

2. Ưu tiên xét tuyển 

a) Thí sinh được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét, cụ thể với các đối tượng sau:

Thí sinh quy định tại khoản a, b mục 1 nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng;

Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào CTĐT phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển

Bảng 2: Điểm thưởng 

Thành tích Giải Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Thí sinh đoạt Học sinh giỏi Quốc gia
Nhất 3.0
Tất cả các CTĐT
Nhì, Ba 2.0
Tư, Khuyến khích 1.0

b) Thí sinh được cộng điểm xét thưởng vào tổng điểm xét, cụ thể với các đối tượng sau:

- Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (các môn đoạt giải gồm: Toán/Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp, Địa lý); thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Không chấp nhận giải học sinh giỏi ngoại ngữ bằng hình thức quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

- Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh.

  Bảng 3: Điểm xét thưởng 

Thành tích Giải Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Nhất 1.5
Theo CTĐT phù hợp với môn đoạt giải (môn đoạt giải có trong tổ hợp xét tuyển).
Nhì 1.0
Ba 0.5
Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh 1.0 Theo CTĐT phù hợp với môn chuyên mà thí sinh theo học.

- Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (các môn đoạt giải gồm: Toán/Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp, Địa lý); thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Không chấp nhận giải học sinh giỏi ngoại ngữ bằng hình thức quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

- Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh.

b) Thí sinh được cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét nếu có chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế đạt điểm từ 1200 (đối với chứng chỉ SAT) và 24 (đối với chứng chỉ ACT). Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển.

Bảng 4: Điểm khuyến khích 

Chứng chỉ Kết quả (điểm) Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Chứng chỉ SAT
Từ 1200 ÷ 1290 1.0
Tất cả các CTĐT
Từ 1300 trở lên 1.5
Chứng chỉ ACT
Từ 24 ÷ 27 1.0
Từ 28 trở lên 1.5

Lưu ý:

Thông tin thí sinh đăng ký trên các Cổng thông tin điện tử của Trường dùng để làm dữ liệu phục vụ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển. Công tác xét tuyển của Nhà trường thực hiện theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

6.2 Điều kiện xét tuyển

 Điều kiện về học lực: xếp loại học lực các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt loại Tốt và tốt nghiệp THPT đúng năm tuyển sinh. Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình học bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số CTĐT do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Ghi chú:Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển thẳng vào các CTĐT có xét tuyển môn năng khiếu phải tham gia dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 12 điểm trở lên (thang điểm 20).

 

6.3 Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển thẳng 

Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển thẳng theo 2 bước cụ thể như sau:

- Bước 1: Nộp hồ sơ cho Trường ĐHXDHN:

+ Nộp trực tiếp tại Trường (trong giờ hành chính) hoặc gửi qua đường Bưu điện bằng chuyển phát nhanh;

+ Thời gian: Từ ngày 30/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026;

+ Tổ chức xét tuyển và thông báo kết quả: Ngày 30/6/2026.

- Bước 2: Đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT:

+ Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.

+ Thời gian: Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

- Ưu tiên xét tuyển:

- Đăng ký trực tuyến qua Cổng Thông tin điện tử: https://utxt.huce.edu.vn;

- Thời gian: Từ ngày 30/5 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị (*)    
2 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế    
3 7340409 Quản lý dự án (*)    
4 7460108 Khoa học dữ liệu (*)    
5 7480101 Khoa học máy tính    
6 7480101_QT Khoa học Máy tính    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
8 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)    
9 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin    
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng    
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)    
13 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)    
14 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)    
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí    
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng    
17 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện    
18 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô    
19 7520201 Kỹ thuật điện    
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
21 7520309 Kỹ thuật vật liệu    
22 7520320 Kỹ thuật Môi trường    
23 7580101 Kiến trúc    
24 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ    
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan    
26 7580103 Kiến trúc nội thất    
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị    
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
29 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp    
30 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình    
31 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng    
32 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy    
33 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển    
34 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)    
35 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng    
36 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường    
37 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị    
38 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước    
39 7580301 Kinh tế xây dựng    
40 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị    
41 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản    
42 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)    
43 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)