9.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2022 -2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2022 -2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Hồng Đức thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.10 | M00; M05; M07; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.50 | A00; C00; D01; M00 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 18.00 | T00; T02; T05; T07 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.85 | A00; A01; A02; D07 | |
| 5 | 7140209CLC | ĐH Sư phạm Toán học CLC | 35.43 | A00; A01; A02; D07 | Xếp loại hạnh kiểm 3 năm ở THPT đạt loại Tốt và xếp loại học lực 3 năm ở THPT đạt loại Khá trở lên |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.20 | A00; A01; A02; D07 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.55 | A00; A01; A02; C01 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.35 | A00; B00; D07; D13 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.50 | C00; C19; C20; D01 | |
| 11 | 7140217CLC | ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC | 39.92 | C00; C19; C20; D01 | Xếp loại hạnh kiểm 3 năm ở THPT đạt loại Tốt và xếp loại học lực 3 năm ở THPT đạt loại Khá trở lên |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 29.75 | C00; C03; C19; D14 | |
| 13 | 7140218CLC | ĐH Sư phạm Lịch sử CLC | 39.92 | C00; C03; C19; D14 | Xếp loại hạnh kiểm 3 năm ở THPT đạt loại Tốt và xếp loại học lực 3 năm ở THPT đạt loại Khá trở lên |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.50 | A00; C00; C04; C20 | |
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.20 | A01; D01; D09; D10 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 19.00 | A00; A02; B00; C01 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.70 | A01; D01; D14; D66 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 19 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B00; C00; C19; D01 | |
| 20 | 7310630 | ĐH Việt Nam học | 15.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.15 | A00; C04; C14; D01 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.10 | A00; C04; C14; D01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 19.40 | A00; C04; C14; D01 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 25 | 7380101 | Luật | 17.50 | A00; C00; C19; D66 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 29 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 15.00 | A00; B00; B03; C18 | |
| 30 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; B00; B03; C18 | |
| 31 | 7620201 | Lâm học | 15.00 | A00; B00; B03; C18 | |
| 32 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; C00; C20; D66 | |
| 34 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; B00; B03; C18 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.