video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
HDT

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2024 mới nhất

Mã trường: HDT 5.0 3.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Hồng Đức chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN, Điểm Đánh giá Tư duy, Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN, Chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.20 M00; M05; M07; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.42 A00; C00; D01; M00
3 7140209 Sư phạm Toán học 26.28 A00; A01; A02; D07
4 7140210 Sư phạm Tin học 24.87 A00; A01; D01; D84
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.83 C00; C19; C20; D01
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.85 A01; D01; D09; D10
7 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 25.75 A00; A02; B00; C01
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.58 C00; C19; C20; D15
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 A01; D01; D14; D66
10 7310101 Kinh tế 15.00 A00; C04; C14; D01
11 7310401 Tâm lý học 15.00 B00; C00; C19; D01
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 D01; C04; A01; C14
13 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; C04; C14; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; C04; C14; D01
15 7340301 Kế toán 16.00 A00; C04; C14; D01
16 7340302 Kiểm toán 15.00 A00; C04; C14; D01
17 7380101 Luật 16.00 A00; C00; C19; C20
18 7380107 Luật Kinh tế 15.00 A00; C00; C19; C20
19 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; D84
20 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 15.00 A00; C04; C14; D01
21 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; A02; B00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A02; B00
23 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; A02; B00
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00 A00; B00; C14; C20
25 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; B00; C14; C20
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00 A00; B00; C14; C20
27 7620201 Lâm học 15.00 A00; B00; C14; C20
28 7810101 Du lịch 15.00 C00; C19; C20; D66
29 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; C04; C14; C20
30 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T00; T02; T05; T07
31 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; B00; C14; C20

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.54 M00; M05; M07; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.63 A00; C00; D01; M00
3 7140209 Sư phạm Toán học 29.37 A00; A01; A02; D07
4 7140210 Sư phạm Tin học 27.76 A00; A01; D01; D84
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.58 C00; C19; C20; D01
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 29.10 A00; D01; D09; D10
7 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 28.94 A00; A02; B00; C01
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.13 C00; C19; C20; D15
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 A00; D01; D14; D66
10 7310101 Kinh tế 16.50 A00; C04; C14; D01
11 7310401 Tâm lý học 18.00 B00; C00; C19; D01
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 19.00 D01; C04; A01; C14
13 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; C04; C14; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; C04; C14; D01
15 7340301 Kế toán 20.00 A00; C04; C14; D01
16 7340302 Kiểm toán 16.50 A00; C04; C14; D01
17 7380101 Luật 16.50 A00; C00; C19; C20
18 7380107 Luật Kinh tế 18.00 A00; C00; C19; C20
19 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; D01; D84
20 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 19.00 A00; C04; C14; D01
21 7520201 Kỹ thuật điện 16.50 A00; A01; A02; B00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.50 A00; A01; A02; B00
23 7580302 Quản lý xây dựng 16.50 A00; A01; A02; B00
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y 16.50 A00; B00; C14; C20
25 7620110 Khoa học cây trồng 16.50 A00; B00; C14; C20
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.50 A00; B00; C14; C20
27 7620201 Lâm học 16.50 A00; B00; C14; C20
28 7810101 Du lịch 16.50 C00; C19; C20; D66
29 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 D01; C04; C14; C20
30 7810302 Huấn luyện thể thao 16.50 T00; T02; T05; T07
31 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; B00; C14; C20

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 20.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.20
3 7140209 Sư phạm Toán học 22.00
4 7140210 Sư phạm Tin học 19.00
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19.00
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.20
7 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 19.00
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 19.00
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
10 7310101 Kinh tế 15.00
11 7310401 Tâm lý học 15.00
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
15 7340301 Kế toán 15.00
16 7340302 Kiểm toán 15.00
17 7380101 Luật 15.00
18 7380107 Luật Kinh tế 15.00
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
20 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 15.00
21 7520201 Kỹ thuật điện 15.00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
23 7580302 Quản lý xây dựng 15.00
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00
25 7620110 Khoa học cây trồng 15.00
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00
27 7620201 Lâm học 15.00
28 7810101 Du lịch 15.00
29 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
30 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00
31 7850103 Quản lý đất đai 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 20.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.20
3 7140209 Sư phạm Toán học 22.00
4 7140210 Sư phạm Tin học 19.00
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19.00
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.20
7 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 19.00
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 19.00
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
10 7310101 Kinh tế 15.00
11 7310401 Tâm lý học 15.00
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
15 7340301 Kế toán 15.00
16 7340302 Kiểm toán 15.00
17 7380101 Luật 15.00
18 7380107 Luật Kinh tế 15.00
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
20 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 15.00
21 7520201 Kỹ thuật điện 15.00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
23 7580302 Quản lý xây dựng 15.00
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00
25 7620110 Khoa học cây trồng 15.00
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00
27 7620201 Lâm học 15.00
28 7810101 Du lịch 15.00
29 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
30 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00
31 7850103 Quản lý đất đai 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 20.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.20
3 7140209 Sư phạm Toán học 22.00
4 7140210 Sư phạm Tin học 19.00
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19.00
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.20
7 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 19.00
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 19.00
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
10 7310101 Kinh tế 15.00
11 7310401 Tâm lý học 15.00
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
15 7340301 Kế toán 15.00
16 7340302 Kiểm toán 15.00
17 7380101 Luật 15.00
18 7380107 Luật Kinh tế 15.00
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
20 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 15.00
21 7520201 Kỹ thuật điện 15.00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
23 7580302 Quản lý xây dựng 15.00
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00
25 7620110 Khoa học cây trồng 15.00
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00
27 7620201 Lâm học 15.00
28 7810101 Du lịch 15.00
29 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
30 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00
31 7850103 Quản lý đất đai 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 60.00 TOEFL
2 7140201 Giáo dục Mầm non 6.00 IELTS
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 60.00 TOEFL
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 7.00 IELTS
5 7140209 Sư phạm Toán học 60.00 TOEFL
6 7140209 Sư phạm Toán học 7.00 IELTS
7 7140210 Sư phạm Tin học 60.00 TOEFL
8 7140210 Sư phạm Tin học 6.00 IELTS
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 60.00 TOEFL
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7.00 IELTS
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 7.50 IELTS
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 60.00 TOEFL
13 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 60.00 TOEFL
14 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 6.50 IELTS
15 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 60.00 TOEFL
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 6.00 IELTS
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 5.00 IELTS
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 60.00 TOEFL
19 7310101 Kinh tế 5.00 IELTS
20 7310101 Kinh tế 60.00 TOEFL
21 7310401 Tâm lý học 5.00 IELTS
22 7310401 Tâm lý học 60.00 TOEFL
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện 5.00 IELTS
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện 60.00 TOEFL
25 7340101 Quản trị kinh doanh 5.00 IELTS
26 7340101 Quản trị kinh doanh 60.00 TOEFL
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng 5.00 IELTS
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 60.00 TOEFL
29 7340301 Kế toán 5.00 IELTS
30 7340301 Kế toán 60.00 TOEFL
31 7340302 Kiểm toán 5.00 IELTS
32 7340302 Kiểm toán 60.00 TOEFL
33 7380101 Luật 5.00 IELTS
34 7380101 Luật 60.00 TOEFL
35 7380107 Luật Kinh tế 60.00 TOEFL
36 7380107 Luật Kinh tế 5.00 IELTS
37 7480201 Công nghệ thông tin 60.00 TOEFL
38 7480201 Công nghệ thông tin 5.00 IELTS
39 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 5.00 IELTS
40 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 60.00 TOEFL
41 7520201 Kỹ thuật điện 5.00 IELTS
42 7520201 Kỹ thuật điện 60.00 TOEFL
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng 5.00 IELTS
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60.00 TOEFL
45 7580302 Quản lý xây dựng 5.00 IELTS
46 7580302 Quản lý xây dựng 60.00 TOEFL
47 7620106 Chăn nuôi - Thú y 5.00 IELTS
48 7620106 Chăn nuôi - Thú y 60.00 TOEFL
49 7620110 Khoa học cây trồng 5.00 IELTS
50 7620110 Khoa học cây trồng 60.00 TOEFL
51 7620115 Kinh tế nông nghiệp 5.00 IELTS
52 7620115 Kinh tế nông nghiệp 60.00 TOEFL
53 7620201 Lâm học 5.00 IELTS
54 7620201 Lâm học 60.00 TOEFL
55 7810101 Du lịch 5.00 IELTS
56 7810101 Du lịch 60.00 TOEFL
57 7810201 Quản trị khách sạn 60.00 TOEFL
58 7810201 Quản trị khách sạn 5.00 IELTS
59 7810302 Huấn luyện thể thao 60.00 TOEFL
60 7810302 Huấn luyện thể thao 5.00 IELTS
61 7850103 Quản lý đất đai 5.00 IELTS
62 7850103 Quản lý đất đai 60.00 TOEFL
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.