3.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2024 mới nhất
Đại học Hồng Đức chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN, Điểm Đánh giá Tư duy, Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN, Chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.20 | M00; M05; M07; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.42 | A00; C00; D01; M00 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.28 | A00; A01; A02; D07 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.87 | A00; A01; D01; D84 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.83 | C00; C19; C20; D01 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.85 | A01; D01; D09; D10 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.75 | A00; A02; B00; C01 | |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.58 | C00; C19; C20; D15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A01; D01; D14; D66 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B00; C00; C19; D01 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | D01; C04; A01; C14 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 17 | 7380101 | Luật | 16.00 | A00; C00; C19; C20 | |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15.00 | A00; C00; C19; C20 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; D01; D84 | |
| 20 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 15.00 | A00; B00; C14; C20 | |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; B00; C14; C20 | |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; B00; C14; C20 | |
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15.00 | A00; B00; C14; C20 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | D01; C04; C14; C20 | |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | T00; T02; T05; T07 | |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; B00; C14; C20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.54 | M00; M05; M07; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.63 | A00; C00; D01; M00 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.37 | A00; A01; A02; D07 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 27.76 | A00; A01; D01; D84 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.58 | C00; C19; C20; D01 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 29.10 | A00; D01; D09; D10 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 28.94 | A00; A02; B00; C01 | |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.13 | C00; C19; C20; D15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.00 | A00; D01; D14; D66 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 16.50 | A00; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | B00; C00; C19; D01 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 19.00 | D01; C04; A01; C14 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 20.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 16.50 | A00; C04; C14; D01 | |
| 17 | 7380101 | Luật | 16.50 | A00; C00; C19; C20 | |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | A00; C00; C19; C20 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; D01; D84 | |
| 20 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 19.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | A00; A01; A02; B00 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.50 | A00; A01; A02; B00 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 16.50 | A00; A01; A02; B00 | |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 16.50 | A00; B00; C14; C20 | |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.50 | A00; B00; C14; C20 | |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.50 | A00; B00; C14; C20 | |
| 27 | 7620201 | Lâm học | 16.50 | A00; B00; C14; C20 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 16.50 | C00; C19; C20; D66 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.50 | D01; C04; C14; C20 | |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.50 | T00; T02; T05; T07 | |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.50 | A00; B00; C14; C20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.20 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.00 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.00 | ||
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19.00 | ||
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.20 | ||
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 19.00 | ||
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19.00 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | ||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 15.00 | ||
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15.00 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 15.00 | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | ||
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 15.00 | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | ||
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | ||
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15.00 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | ||
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | ||
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.20 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.00 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.00 | ||
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19.00 | ||
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.20 | ||
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 19.00 | ||
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19.00 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | ||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 15.00 | ||
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15.00 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 15.00 | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | ||
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 15.00 | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | ||
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | ||
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15.00 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | ||
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | ||
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.20 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.00 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.00 | ||
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19.00 | ||
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.20 | ||
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 19.00 | ||
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19.00 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | ||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 15.00 | ||
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15.00 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 15.00 | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | ||
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 15.00 | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | ||
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | ||
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15.00 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | ||
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | ||
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 60.00 | TOEFL | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 6.00 | IELTS | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 60.00 | TOEFL | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7.00 | IELTS | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60.00 | TOEFL | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7.00 | IELTS | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 60.00 | TOEFL | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 6.00 | IELTS | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 60.00 | TOEFL | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 7.00 | IELTS | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7.50 | IELTS | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 60.00 | TOEFL | |
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 60.00 | TOEFL | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 6.50 | IELTS | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 60.00 | TOEFL | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 6.00 | IELTS | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5.00 | IELTS | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60.00 | TOEFL | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | 5.00 | IELTS | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế | 60.00 | TOEFL | |
| 21 | 7310401 | Tâm lý học | 5.00 | IELTS | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | 60.00 | TOEFL | |
| 23 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 5.00 | IELTS | |
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 60.00 | TOEFL | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 5.00 | IELTS | |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 60.00 | TOEFL | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 5.00 | IELTS | |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 60.00 | TOEFL | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | 5.00 | IELTS | |
| 30 | 7340301 | Kế toán | 60.00 | TOEFL | |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | 5.00 | IELTS | |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | 60.00 | TOEFL | |
| 33 | 7380101 | Luật | 5.00 | IELTS | |
| 34 | 7380101 | Luật | 60.00 | TOEFL | |
| 35 | 7380107 | Luật Kinh tế | 60.00 | TOEFL | |
| 36 | 7380107 | Luật Kinh tế | 5.00 | IELTS | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60.00 | TOEFL | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5.00 | IELTS | |
| 39 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 5.00 | IELTS | |
| 40 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 60.00 | TOEFL | |
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 5.00 | IELTS | |
| 42 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 60.00 | TOEFL | |
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 5.00 | IELTS | |
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60.00 | TOEFL | |
| 45 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 5.00 | IELTS | |
| 46 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60.00 | TOEFL | |
| 47 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 5.00 | IELTS | |
| 48 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 60.00 | TOEFL | |
| 49 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 5.00 | IELTS | |
| 50 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 60.00 | TOEFL | |
| 51 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 5.00 | IELTS | |
| 52 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 60.00 | TOEFL | |
| 53 | 7620201 | Lâm học | 5.00 | IELTS | |
| 54 | 7620201 | Lâm học | 60.00 | TOEFL | |
| 55 | 7810101 | Du lịch | 5.00 | IELTS | |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 60.00 | TOEFL | |
| 57 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 60.00 | TOEFL | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 5.00 | IELTS | |
| 59 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 60.00 | TOEFL | |
| 60 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 5.00 | IELTS | |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | 5.00 | IELTS | |
| 62 | 7850103 | Quản lý đất đai | 60.00 | TOEFL |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.