video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
HDT

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Hồng Đức năm 2023 mới nhất

Mã trường: HDT 5.0 1.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hồng Đức chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.67 M00; M05; M07; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.63 A00; C00; D01; M00
3 7140210 Sư phạm Tin học 22.15 A00; A01; D01; D84
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.98 A01; D01; D09; D10
5 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 24.78 A00; A02; B00; C01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 A01; D01; D14; D66
7 7310101 Kinh tế 15.00 A00; C04; C14; D01
8 7310401 Tâm lý học 15.00 B00; C00; C19; D01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 D01; C04; A01; C14
10 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; C04; C14; D01
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; C04; C14; D01
12 7340301 Kế toán 18.00 A00; C04; C14; D01
13 7340302 Kiểm toán 15.00 A00; C04; C14; D01
14 7380101 Luật 16.00 A00; C00; C19; C20
15 7380107 Luật Kinh tế 15.00 A00; C00; C19; C20
16 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; D84
17 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; A02; B00
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A02; B00
19 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00 A00; B00; C14; C20
20 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; B00; C14; C20
21 7810101 Du lịch 15.00 C00; C19; C20; D66
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; C00; C20; D66
23 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; B00; C14; C20

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 A01; D01; D14; D66
2 7310101 Kinh tế 16.50 A00; C04; C14; D01
3 7310401 Tâm lý học 16.50 B00; C00; C19; D01
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50 D01; C04; A01; C14
5 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; C04; C14; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; C04; C14; D01
7 7340301 Kế toán 20.00 A00; C04; C14; D01
8 7340302 Kiểm toán 16.50 A00; C04; C14; D01
9 7380101 Luật 16.50 A00; C00; C19; C20
10 7380107 Luật Kinh tế 16.50 A00; C00; C19; C20
11 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; D01; D84
12 7520201 Kỹ thuật điện 16.50 A00; A01; A02; B00
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.50 A00; A01; A02; B00
14 7620106 Chăn nuôi - Thú y 16.50 A00; B00; C14; C20
15 7620110 Khoa học cây trồng 16.50 A00; B00; C14; C20
16 7810101 Du lịch 16.50 C00; C19; C20; D66
17 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 D01; C04; C14; C20
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.50 A00; C00; C20; D66
19 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; B00; C14; C20

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7310101 Kinh tế 15.00
3 7310401 Tâm lý học 15.00
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
7 7340301 Kế toán 15.00
8 7340302 Kiểm toán 15.00
9 7380101 Luật 15.00
10 7380107 Luật Kinh tế 15.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
12 7520201 Kỹ thuật điện 15.00
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
14 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00
15 7620110 Khoa học cây trồng 15.00
16 7810101 Du lịch 15.00
17 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00
19 7850103 Quản lý đất đai 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7310101 Kinh tế 15.00
3 7310401 Tâm lý học 15.00
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
7 7340301 Kế toán 15.00
8 7340302 Kiểm toán 15.00
9 7380101 Luật 15.00
10 7380107 Luật Kinh tế 15.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
12 7520201 Kỹ thuật điện 15.00
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
14 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00
15 7620110 Khoa học cây trồng 15.00
16 7810101 Du lịch 15.00
17 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00
19 7850103 Quản lý đất đai 15.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.