ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140201
Giáo dục Mầm non
25.67
M00; M05; M07; M11
2
7140202
Giáo dục Tiểu học
27.63
A00; C00; D01; M00
3
7140210
Sư phạm Tin học
22.15
A00; A01; D01; D84
4
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
25.98
A01; D01; D09; D10
5
7140247
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
24.78
A00; A02; B00; C01
6
7220201
Ngôn ngữ Anh
16.00
A01; D01; D14; D66
7
7310101
Kinh tế
15.00
A00; C04; C14; D01
8
7310401
Tâm lý học
15.00
B00; C00; C19; D01
9
7320104
Truyền thông đa phương tiện
15.00
D01; C04; A01; C14
10
7340101
Quản trị kinh doanh
16.50
A00; C04; C14; D01
11
7340201
Tài chính - Ngân hàng
15.00
A00; C04; C14; D01
12
7340301
Kế toán
18.00
A00; C04; C14; D01
13
7340302
Kiểm toán
15.00
A00; C04; C14; D01
14
7380101
Luật
16.00
A00; C00; C19; C20
15
7380107
Luật Kinh tế
15.00
A00; C00; C19; C20
16
7480201
Công nghệ thông tin
16.00
A00; A01; D01; D84
17
7520201
Kỹ thuật điện
15.00
A00; A01; A02; B00
18
7580201
Kỹ thuật xây dựng
15.00
A00; A01; A02; B00
19
7620106
Chăn nuôi - Thú y
15.00
A00; B00; C14; C20
20
7620110
Khoa học cây trồng
15.00
A00; B00; C14; C20
21
7810101
Du lịch
15.00
C00; C19; C20; D66
22
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
15.00
A00; C00; C20; D66
23
7850103
Quản lý đất đai
15.00
A00; B00; C14; C20
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
20.00
A01; D01; D14; D66
2
7310101
Kinh tế
16.50
A00; C04; C14; D01
3
7310401
Tâm lý học
16.50
B00; C00; C19; D01
4
7320104
Truyền thông đa phương tiện
16.50
D01; C04; A01; C14
5
7340101
Quản trị kinh doanh
20.00
A00; C04; C14; D01
6
7340201
Tài chính - Ngân hàng
16.50
A00; C04; C14; D01
7
7340301
Kế toán
20.00
A00; C04; C14; D01
8
7340302
Kiểm toán
16.50
A00; C04; C14; D01
9
7380101
Luật
16.50
A00; C00; C19; C20
10
7380107
Luật Kinh tế
16.50
A00; C00; C19; C20
11
7480201
Công nghệ thông tin
20.00
A00; A01; D01; D84
12
7520201
Kỹ thuật điện
16.50
A00; A01; A02; B00
13
7580201
Kỹ thuật xây dựng
16.50
A00; A01; A02; B00
14
7620106
Chăn nuôi - Thú y
16.50
A00; B00; C14; C20
15
7620110
Khoa học cây trồng
16.50
A00; B00; C14; C20
16
7810101
Du lịch
16.50
C00; C19; C20; D66
17
7810201
Quản trị khách sạn
16.50
D01; C04; C14; C20
18
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
16.50
A00; C00; C20; D66
19
7850103
Quản lý đất đai
16.50
A00; B00; C14; C20
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
15.00
2
7310101
Kinh tế
15.00
3
7310401
Tâm lý học
15.00
4
7320104
Truyền thông đa phương tiện
15.00
5
7340101
Quản trị kinh doanh
15.00
6
7340201
Tài chính - Ngân hàng
15.00
7
7340301
Kế toán
15.00
8
7340302
Kiểm toán
15.00
9
7380101
Luật
15.00
10
7380107
Luật Kinh tế
15.00
11
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
12
7520201
Kỹ thuật điện
15.00
13
7580201
Kỹ thuật xây dựng
15.00
14
7620106
Chăn nuôi - Thú y
15.00
15
7620110
Khoa học cây trồng
15.00
16
7810101
Du lịch
15.00
17
7810201
Quản trị khách sạn
15.00
18
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
15.00
19
7850103
Quản lý đất đai
15.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
15.00
2
7310101
Kinh tế
15.00
3
7310401
Tâm lý học
15.00
4
7320104
Truyền thông đa phương tiện
15.00
5
7340101
Quản trị kinh doanh
15.00
6
7340201
Tài chính - Ngân hàng
15.00
7
7340301
Kế toán
15.00
8
7340302
Kiểm toán
15.00
9
7380101
Luật
15.00
10
7380107
Luật Kinh tế
15.00
11
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
12
7520201
Kỹ thuật điện
15.00
13
7580201
Kỹ thuật xây dựng
15.00
14
7620106
Chăn nuôi - Thú y
15.00
15
7620110
Khoa học cây trồng
15.00
16
7810101
Du lịch
15.00
17
7810201
Quản trị khách sạn
15.00
18
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
15.00
19
7850103
Quản lý đất đai
15.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.