5.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.12 | M05; M11; M27; M28 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.33 | C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 27.10 | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23.25 | T00; T01; T02; T07 | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 27.06 | C00; D01; D14; X70 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.64 | A00; A01; D07; X26 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.32 | A00; A01; D01; X06 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.17 | A00; A01; C01; D11 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.22 | A00; B00; D07; X10 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.20 | A02; B00; B03; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.52 | C00; D01; X70; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.31 | A07; C00; C03; D14 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.20 | A01; D01; D12; D14 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.71 | A00; A02; B00; B03 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.03 | A07; C00; C03; D14 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.00 | A01; D01; D12; D14 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.78 | A01; D01; D04; D14 | |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.68 | B03; C00; D01; X70 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 26.30 | C00; D01; X70; X74 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.75 | A02; B00; B03; B08 | |
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 22.95 | A00; A01; C01 | |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 24.70 | A00; A01; D07; X26 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.60 | A00; A01; D01; X06 | |
| 24 | 7520301 | Kĩ thuật hóa học | 22.09 | A00; B00; D07; X10 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 20.25 | T00; T01; T02; T07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 995.00 | 995.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 1004.00 | 1004.00 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 1045.00 | 1045.00 | ||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 889.00 | 889.00 | ||
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 1043.00 | 1043.00 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1074.00 | 1074.00 | ||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 929.00 | 929.00 | ||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1049.00 | 1049.00 | ||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 999.00 | 999.00 | ||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 924.00 | 924.00 | ||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1121.00 | 1121.00 | ||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 1110.00 | 1110.00 | ||
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 1051.00 | 1051.00 | ||
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 943.00 | 943.00 | ||
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 1095.00 | 1095.00 | ||
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 954.00 | 954.00 | ||
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 909.00 | 909.00 | ||
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 944.00 | 944.00 | ||
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 1003.00 | 1003.00 | ||
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 833.00 | 833.00 | ||
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 878.00 | 878.00 | ||
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 943.00 | 943.00 | ||
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 833.00 | 828.00 | ||
| 24 | 7520301 | Kĩ thuật hóa học | 846.00 | 846.00 | ||
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 768.00 | 768.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 29.22 | 29.22 | M05; M11; M27; M28 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.80 | 27.80 | C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 29.42 | 29.42 | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 27.25 | 27.25 | T00; T01; T02; T07 | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 28.24 | 28.24 | C00; D01; D14; X70 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.53 | 29.53 | A00; A01; D07; X26 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 28.32 | 28.32 | A00; A01; D01; X06 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 29.43 | 29.43 | A00; A01; C01; D11 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 29.24 | 29.24 | A00; B00; D07; X10 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 28.20 | 28.20 | A02; B00; B03; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 29.11 | 29.11 | C00; D01; X70; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 29.66 | 29.66 | A07; C00; C03; D14 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 29.44 | 29.44 | A01; D01; D12; D14 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 28.71 | 28.71 | A00; A02; B00; B03 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 29.61 | 29.61 | A07; C00; C03; D14 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 29.00 | 29.00 | A01; D01; D12; D14 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.78 | 27.78 | A01; D01; D04; D14 | |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 29.67 | 29.67 | B03; C00; D01; X70 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 27.78 | 27.78 | C00; D01; X70; X74 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 25.75 | 25.75 | A02; B00; B03; B08 | |
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 26.95 | 26.95 | A00; A01; C01 | |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 28.70 | 28.70 | A00; A01; D07; X26 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.60 | 25.60 | A00; A01; D01; X06 | |
| 24 | 7520301 | Kĩ thuật hóa học | 26.09 | 26.09 | A00; B00; D07; X10 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 24.25 | 24.25 | T00; T01; T02; T07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 95.00 | 95.00 | Q00 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 89.00 | 89.00 | Q00 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 99.00 | 99.00 | Q00 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 81.00 | 81.00 | Q00 | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 95.00 | 95.00 | Q00 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 103.00 | 103.00 | Q00 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 86.00 | 86.00 | Q00 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 100.00 | 100.00 | Q00 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 95.00 | 95.00 | Q00 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 86.00 | 86.00 | Q00 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 112.00 | 112.00 | Q00 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 109.00 | 109.00 | Q00 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 100.00 | 100.00 | Q00 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 88.00 | 88.00 | Q00 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 107.00 | 107.00 | Q00 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 90.00 | 90.00 | Q00 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 84.00 | 84.00 | Q00 | |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 101.00 | 101.00 | Q00 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 89.00 | 89.00 | Q00 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 75.00 | 75.00 | Q00 | |
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 80.00 | 80.00 | Q00 | |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 88.00 | 88.00 | Q00 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 74.00 | 74.00 | Q00 | |
| 24 | 7520301 | Kĩ thuật hóa học | 76.00 | 76.00 | Q00 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 70.00 | 70.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20.00 | 20.00 | M05; M11; M27; M28 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19.00 | 19.00 | C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.00 | 22.00 | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 16.00 | 16.00 | T00; T01; T02; T07 | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 21.00 | 21.00 | C00; D01; D14; X70 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.00 | 23.00 | A00; A01; D07; X26 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 18.00 | 18.00 | A00; A01; D01; X06 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 22.00 | 22.00 | A00; A01; C01; D11 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20.00 | 20.00 | A00; B00; D07; X10 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 18.00 | 18.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.00 | 24.00 | C00; D01; X70; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.00 | 25.00 | A07; C00; C03; D14 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 22.00 | 22.00 | A01; D01; D12; D14 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 18.00 | 18.00 | A00; A02; B00; B03 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.00 | 24.00 | A07; C00; C03; D14 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.00 | 19.00 | A01; D01; D12; D14 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17.00 | 17.00 | A01; D01; D04; D14 | |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.00 | 22.00 | B03; C00; D01; X70 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 19.00 | 19.00 | C00; D01; X70; X74 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | 15.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 16.00 | 16.00 | A00; A01; C01 | |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 18.00 | 18.00 | A00; A01; D07; X26 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | 15.00 | A00; A01; D01; X06 | |
| 24 | 7520301 | Kĩ thuật hóa học | 15.00 | 15.00 | A00; B00; D07; X10 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 13.00 | 13.00 | T00; T01; T02; T07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 995.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 1004.00 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 1045.00 | ||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 889.00 | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1074.00 | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 929.00 | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1049.00 | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 999.00 | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 924.00 | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1121.00 | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 1110.00 | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 1051.00 | ||
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 954.00 | ||
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 909.00 | ||
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 1003.00 | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 828.00 | ||
| 17 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 1043.00 | ||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 1095.00 | ||
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 833.00 | ||
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 943.00 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 944.00 | ||
| 22 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 878.00 | ||
| 23 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 768.00 | ||
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | 943.00 | ||
| 25 | 7520301 | Kĩ thuật hóa học | 846.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.12 | M05; M11; M28 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.33 | C01; C03; C04; D01 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 27.06 | T00; T01; T02 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 27.06 | C00; D01; D04 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.64 | A00; A01; D07 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.32 | A00; A01; D01 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.17 | A00; A01; C01; D11 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.22 | A00; B00; D07 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.20 | A02; B00; B03; B08 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.52 | C00; D01 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.31 | A07; C00; C03; D14 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.20 | A01; D01; D12; D14 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.71 | A00; A02; B00; B03 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.03 | A07; C00; C03; D14 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.00 | A01; D01; D12; D14 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.78 | A01; D01; D04; D14 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 17 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.68 | B03; C00; D01 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 26.30 | C00; D01 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.75 | A02; B00; B03; B08 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 20 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 22.95 | A00; A01; C01; C02 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 21 | 7460112 | Toán ứng dụng | 24.70 | A00; A01; D07 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.60 | A00; A01; D01 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 23 | 7520301 | Kĩ thuật hóa học | 22.09 | A00; B00; D07 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
| 24 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 20.25 | T00; T01; T02 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.