ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL SPHN
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140201
Giáo dục Mầm non
23.75
M01; M05; M09; M11
2
7140202
Giáo dục Tiểu học
26.03
D01; A01; A00; C04
3
7140204
Giáo dục Công dân
26.68
D01; C00; D66; C19
4
7140206
Giáo dục Thể chất
21.00
T00; T01; T04; T05
5
7140208
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
25.57
D01; C00; D66; C19
6
7140209
Sư phạm Toán học
26.28
A00; A01; D01; D84
7
7140210
Sư phạm Tin học
22.70
A00; D01; A01; C01
8
7140211
Sư phạm Vật lý
25.50
A00; A01; C01; D01
9
7140212
Sư phạm Hóa học
25.29
A00; D07; B00
10
7140213
Sư phạm Sinh học
24.49
B00; B02; B03; B08
11
7140217
Sư phạm Ngữ văn
27.47
C00; D01; C14; D15
12
7140218
Sư phạm Lịch sử
28.58
C00; C03; C19; D14
13
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
26.25
D01; A01; D11; D12
14
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
27.43
C00; C20; C19; A07
15
7220201
Ngôn ngữ Anh
25.02
A01; D01; D11; D12
16
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
24.63
D01; D04; D14; D11
17
7310630
Việt Nam học
16.40
C00; D01; C14; D15
18
7420201
Công nghệ sinh học
15.00
B00; B08; A02; B03
19
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
A00; A01; C01; D01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
22.50
2
7140204
Giáo dục Công dân
17.30
3
7140208
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
19.40
4
7140209
Sư phạm Toán học
24.75
5
7140210
Sư phạm Tin học
19.40
6
7140211
Sư phạm Vật lý
22.45
7
7140212
Sư phạm Hóa học
21.85
8
7140213
Sư phạm Sinh học
19.70
9
7140217
Sư phạm Ngữ văn
26.64
10
7140218
Sư phạm Lịch sử
26.71
11
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
22.80
12
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
18.55
13
7220201
Ngôn ngữ Anh
20.10
14
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
19.25
15
7310630
Việt Nam học
15.00
16
7420201
Công nghệ sinh học
17.05
17
7480201
Công nghệ thông tin
18.05
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140201
Giáo dục Mầm non
24.20
M01; M05; M09; M11
Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu
2
7140202
Giáo dục Tiểu học
29.28
D01; A01; A00; C04
3
7140204
Giáo dục Công dân
28.07
D01; C00; D66; C19
4
7140206
Giáo dục Thể chất
23.55
T00; T01; T04; T05
Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu
5
7140208
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
27.88
D01; C00; D66; C19
6
7140209
Sư phạm Toán học
29.67
A00; A01; D01; D84
7
7140210
Sư phạm Tin học
27.10
A00; D01; A01; C01
8
7140211
Sư phạm Vật lý
29.05
A00; A01; C01; D01
9
7140212
Sư phạm Hóa học
29.28
A00; D07; B00
10
7140213
Sư phạm Sinh học
28.46
B00; B02; B03; B08
11
7140217
Sư phạm Ngữ văn
29.10
C00; D01; C14; D15
12
7140218
Sư phạm Lịch sử
28.70
C00; C03; C19; D14
13
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
28.92
D01; A01; D11; D12
14
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
27.85
C00; C20; C19; A07
15
7220201
Ngôn ngữ Anh
28.32
A01; D01; D11; D12
16
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
27.57
D01; D04; D14; D11
17
7310630
Việt Nam học
25.94
C00; D01; C14; D15
18
7420201
Công nghệ sinh học
23.33
B00; B08; A02; B03
19
7480201
Công nghệ thông tin
26.42
A00; A01; C01; D01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
22.50
2
7140204
Giáo dục Công dân
17.30
3
7140208
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
19.40
4
7140209
Sư phạm Toán học
24.75
5
7140210
Sư phạm Tin học
19.40
6
7140211
Sư phạm Vật lý
22.45
7
7140212
Sư phạm Hóa học
21.85
8
7140213
Sư phạm Sinh học
19.70
9
7140217
Sư phạm Ngữ văn
26.64
10
7140218
Sư phạm Lịch sử
26.71
11
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
22.80
12
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
18.55
13
7220201
Ngôn ngữ Anh
20.10
14
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
19.25
15
7310630
Việt Nam học
15.00
16
7420201
Công nghệ sinh học
17.05
17
7480201
Công nghệ thông tin
18.05
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
22.50
2
7140204
Giáo dục Công dân
17.30
3
7140208
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
19.40
4
7140209
Sư phạm Toán học
24.75
5
7140210
Sư phạm Tin học
19.40
6
7140211
Sư phạm Vật lý
22.45
7
7140212
Sư phạm Hóa học
21.85
8
7140213
Sư phạm Sinh học
19.70
9
7140217
Sư phạm Ngữ văn
26.64
10
7140218
Sư phạm Lịch sử
26.71
11
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
22.80
12
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
18.55
13
7220201
Ngôn ngữ Anh
20.10
14
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
19.25
15
7310630
Việt Nam học
15.00
16
7420201
Công nghệ sinh học
17.05
17
7480201
Công nghệ thông tin
18.05
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.