video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.1 K lượt search
SP2

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023 mới nhất

Mã trường: SP2 5.0 5.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 23.75 M01; M05; M09; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.03 D01; A01; A00; C04
3 7140204 Giáo dục Công dân 26.68 D01; C00; D66; C19
4 7140206 Giáo dục Thể chất 21.00 T00; T01; T04; T05
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 25.57 D01; C00; D66; C19
6 7140209 Sư phạm Toán học 26.28 A00; A01; D01; D84
7 7140210 Sư phạm Tin học 22.70 A00; D01; A01; C01
8 7140211 Sư phạm Vật lý 25.50 A00; A01; C01; D01
9 7140212 Sư phạm Hóa học 25.29 A00; D07; B00
10 7140213 Sư phạm Sinh học 24.49 B00; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.47 C00; D01; C14; D15
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.58 C00; C03; C19; D14
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.25 D01; A01; D11; D12
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.43 C00; C20; C19; A07
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.02 A01; D01; D11; D12
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.63 D01; D04; D14; D11
17 7310630 Việt Nam học 16.40 C00; D01; C14; D15
18 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B08; A02; B03
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.50
2 7140204 Giáo dục Công dân 17.30
3 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.40
4 7140209 Sư phạm Toán học 24.75
5 7140210 Sư phạm Tin học 19.40
6 7140211 Sư phạm Vật lý 22.45
7 7140212 Sư phạm Hóa học 21.85
8 7140213 Sư phạm Sinh học 19.70
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.64
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.71
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.80
12 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 18.55
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.10
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.25
15 7310630 Việt Nam học 15.00
16 7420201 Công nghệ sinh học 17.05
17 7480201 Công nghệ thông tin 18.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 24.20 M01; M05; M09; M11 Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 29.28 D01; A01; A00; C04
3 7140204 Giáo dục Công dân 28.07 D01; C00; D66; C19
4 7140206 Giáo dục Thể chất 23.55 T00; T01; T04; T05 Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.88 D01; C00; D66; C19
6 7140209 Sư phạm Toán học 29.67 A00; A01; D01; D84
7 7140210 Sư phạm Tin học 27.10 A00; D01; A01; C01
8 7140211 Sư phạm Vật lý 29.05 A00; A01; C01; D01
9 7140212 Sư phạm Hóa học 29.28 A00; D07; B00
10 7140213 Sư phạm Sinh học 28.46 B00; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.10 C00; D01; C14; D15
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.70 C00; C03; C19; D14
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.92 D01; A01; D11; D12
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.85 C00; C20; C19; A07
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.32 A01; D01; D11; D12
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.57 D01; D04; D14; D11
17 7310630 Việt Nam học 25.94 C00; D01; C14; D15
18 7420201 Công nghệ sinh học 23.33 B00; B08; A02; B03
19 7480201 Công nghệ thông tin 26.42 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.50
2 7140204 Giáo dục Công dân 17.30
3 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.40
4 7140209 Sư phạm Toán học 24.75
5 7140210 Sư phạm Tin học 19.40
6 7140211 Sư phạm Vật lý 22.45
7 7140212 Sư phạm Hóa học 21.85
8 7140213 Sư phạm Sinh học 19.70
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.64
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.71
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.80
12 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 18.55
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.10
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.25
15 7310630 Việt Nam học 15.00
16 7420201 Công nghệ sinh học 17.05
17 7480201 Công nghệ thông tin 18.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.50
2 7140204 Giáo dục Công dân 17.30
3 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.40
4 7140209 Sư phạm Toán học 24.75
5 7140210 Sư phạm Tin học 19.40
6 7140211 Sư phạm Vật lý 22.45
7 7140212 Sư phạm Hóa học 21.85
8 7140213 Sư phạm Sinh học 19.70
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.64
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.71
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.80
12 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 18.55
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.10
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.25
15 7310630 Việt Nam học 15.00
16 7420201 Công nghệ sinh học 17.05
17 7480201 Công nghệ thông tin 18.05
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.