3.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm 2 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm 2 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm 2 thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 33.43 | M01; M05; M09; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 36.32 | D01; A01; A00; C04 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 34.92 | D01; C00; D66; C19 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 32.83 | T00; T01; T04; T05 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 34.95 | A00; A01; D01; D84 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.30 | A00; D01; A01; C01 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 34.03 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 34.07 | A00; D07; B00 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 31.57 | B00; B02; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 37.17 | C00; D01; C14; D15 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 38.67 | C00; C03; C19; D14 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 35.28 | D01; A01; D11; D12 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 32.73 | D01; D11; D12 | |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 32.75 | D01; D04; D14; D11 | |
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 25.50 | C00; D01; C14; D15 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.37 | A00; D01; A01; C01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 21.00 | Thang điểm 30 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7.50 | Thang điểm 10 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 5.32 | Thang điểm 10 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 20.00 | Thang điểm 30 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7.78 | Thang điểm 10 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 5.08 | Thang điểm 10 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 7.50 | Thang điểm 10 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 7.42 | Thang điểm 10 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 6.52 | Thang điểm 10 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 6.42 | Thang điểm 10 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 6.03 | Thang điểm 10 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7.30 | Thang điểm 10 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 6.28 | Thang điểm 10 | |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7.12 | Thang điểm 10 | |
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 6.58 | Thang điểm 10 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5.85 | Thang điểm 10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 34.27 | M01; M05; M09; M11 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 39.25 | D01; A01; A00; C04 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 36.50 | D01; C00; D66; C19 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 31.38 | T00; T01; T04; T05 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 39.85 | A00; A01; D01; D84 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 33.25 | A00; D01; A01; C01 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 39.25 | A00; A01; C01; D01 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 39.80 | A00; D07; B00 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 39.75 | B00; B02; B03; B08 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 39.15 | C00; D01; C14; D15 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 39.75 | C00; C03; C19; D14 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 39.60 | D01; A01; D11; D12 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 38.20 | D01; D11; D12 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 37.54 | D01; D04; D14; D11 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 29.25 | C00; D01; C14; D15 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 31.45 | A00; D01; A01; C01 | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 21.00 | Thang điểm 30 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7.50 | Thang điểm 10 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 5.32 | Thang điểm 10 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 20.00 | Thang điểm 30 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7.78 | Thang điểm 10 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 5.08 | Thang điểm 10 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 7.50 | Thang điểm 10 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 7.42 | Thang điểm 10 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 6.52 | Thang điểm 10 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 6.42 | Thang điểm 10 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 6.03 | Thang điểm 10 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7.30 | Thang điểm 10 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 6.28 | Thang điểm 10 | |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7.12 | Thang điểm 10 | |
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 6.58 | Thang điểm 10 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5.85 | Thang điểm 10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.