2.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên 2025 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Phú Yên thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.00 | M03; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.03 | A00; C00; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.96 | A00; A01; A04; B00; D01; X26 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.25 | C00; C03; C04; D01; D14 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 22.75 | A01; D01; D10; D14 | |
| 6 | 7140247 | SP Khoa học tự nhiên | 23.00 | A00; A02; B00; C05; C06; C08 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.85 | A01; D01; D10; D14 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | B00; B03; C02; C08; D01 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 531.00 | ||
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 460.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 460.00 | ||
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 460.00 | ||
| 5 | 7620101 | Nông nghiệp | 460.00 | ||
| 6 | 7810101 | Du lịch | 460.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.04 | A01; D01; D10; D14 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 17.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 5 | 7620101 | Nông nghiệp | 17.00 | B00; B03; C02; C08; D01 | |
| 6 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.