A. Điểm chuẩn chính thức Đại học Phú Yên năm 2023 mới nhất
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Phú Yên năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 20.5 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 23.5 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 24 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; D01; D14; D15 | 23.2 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 22.3 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 25.86 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 26.83 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; D01; D14; D15 | 24.59 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 16.5 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 16.5 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 16.5 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 16.5 | |
| 9 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; D07; D08 | 16.5 |
- Năm 2022, Trường Đại học Phú Yên tuyển thí sinh trong cả nước với các phương thức tuyển sinh như sau: Xét tuyển theo điểm học bạ THPT; Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; ...
- Điểm chuẩn Đại Học Phú Yên năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 16/9.

C. Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2021

D. Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2020
