616 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Phan Thiết chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D90; X25; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 | |
| 3 | 7340202 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X01 | |
| 5 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 17.00 | B00; D07; D08 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | |
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500.00 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 500.00 | ||
| 5 | 7380101 | Luật | 550.00 | ||
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 550.00 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | ||
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500.00 | ||
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 500.00 | ||
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 500.00 | ||
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500.00 | ||
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550.00 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500.00 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500.00 | ||
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D90; X25; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; C0; C04; D01; D07; D10; X78 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X01 | |
| 5 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | B00; D07; D08 | Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | |
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.