1.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Phan Thiết 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Phan Thiết 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Phan Thiết thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D15; D14; D66 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa Phương tiện | 15.00 | A01; D01; C00; D15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D14; D84; D66 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | C00; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; B00; D07; C08 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; D01; A01; C01 | |
| 11 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; B00; C08; D07 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 15 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D07; C08 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 18 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | A00; A01; D01; C00; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500.00 | NL | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa Phương tiện | 500.00 | NL | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | NL | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 500.00 | NL | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500.00 | NL | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 500.00 | NL | |
| 7 | 7380101 | Luật | 500.00 | NL | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 500.00 | NL | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500.00 | NL | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | NL | |
| 11 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500.00 | NL | |
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 500.00 | NL | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500.00 | NL | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500.00 | NL | |
| 15 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550.00 | NL | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500.00 | NL | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500.00 | NL | |
| 18 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500.00 | NL |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 6.00 | A01; D15; D14; D66 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa Phương tiện | 6.00 | A01; D01; C00; D15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 6.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 6.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 6.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 6.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 6.00 | C00; D14; D84; D66 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 6.00 | C00; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 6.00 | A00; B00; D07; C08 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 6.00 | A00; D01; A01; C01 | |
| 11 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 6.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 6.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 6.00 | A00; B00; C08; D07 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 6.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 15 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 6.50 | A00; B00; D07; C08 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 6.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 18 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 6.00 | A00; A01; D01; C00; D66 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.