video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
DPT

Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết năm 2024 mới nhất

Mã trường: DPT 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Phan Thiết chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C04; D01
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A01; C04; D01
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C04; D01
5 7380101 Luật 15.00 C00; D14; D66; D84
6 7380107 Luật kinh tế 15.00 C00; D14; D66; D84
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; D01
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A02; C01
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; C01
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; D07; D08
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01
14 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; D01
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 500.00
4 7340301 Kế toán 500.00
5 7380101 Luật 500.00
6 7380107 Luật kinh tế 500.00
7 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500.00
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí 500.00
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 500.00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 500.00
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 550.00
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
14 7810201 Quản trị khách sạn 500.00
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 D01; D15; D14; D66 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
2 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; D01; A01; C04 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 6.00 A00; D01; A01; C04 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
4 7340301 Kế toán 6.00 A00; D01; A01; C04 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
5 7380101 Luật 6.00 C00; D14; D84; D66 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
6 7380107 Luật kinh tế 6.00 C00; D14; D84; D66 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
7 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; D01; A01; C01 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 6.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí 6.00 A00; A01; A02; C01 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 6.00 A00; A01; A02; C01 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 6.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.50 A00; B00; D07; D08 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
13 7801103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 A00; D01; A01; C00 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
14 7810201 Quản trị khách sạn 6.00 A00; D01; A01; C00 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.00 A00; A01; D01; C00 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.