1.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Phan Thiết năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phan Thiết chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa Phương tiện | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D14; D66; D84 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | C00; D14; D66; D84 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 11 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 16 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500.00 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa Phương tiện | 500.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500.00 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 500.00 | ||
| 6 | 7380101 | Luật | 500.00 | ||
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 500.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | ||
| 9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500.00 | ||
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 500.00 | ||
| 11 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 500.00 | ||
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500.00 | ||
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550.00 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500.00 | ||
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500.00 | ||
| 16 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 6.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa Phương tiện | 6.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 6.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 6.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 6.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 6.00 | C00; D14; D66; D84 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 6.00 | C00; D14; D66; D84 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 6.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 6.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 6.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 11 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 6.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 6.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 6.50 | A00; B00; D07; D08 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 6.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 16 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 6.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.