TT tuyển sinh
Học viện Quân y (YQH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất

Phương án tuyển sinh trường Học viện Quân y năm 2026 mới nhất

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Học viện Quân y năm 2025 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Quân y (hệ quân sự) thông báo điểm chuẩn.

Năm:
(5.0) 5,844 07/05/2026


Đề án tuyển sinh trường Học viện Quân y

Video giới thiệu trường Học viện Quân y

A. Giới thiệu trường Học viện Quân y

- Tên trường: Học viện Quân y

- Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy (VMMA)

- Mã trường: YQH

- Loại trường: Quân sự

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học

- Địa chỉ: Số 160, Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội

- SĐT:  069.698.913 - 069.698910

- Email: hvqy@vmmu.edu.vn

- Website: http://hocvienquany.vn

- Facebook: www.facebook.com/Hocvienquany.Vietnam

B. Thông tin tuyển sinh Học viện Quân y năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)    
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)    
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
 
2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)    
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)    
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
 
3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)    
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)    
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
 
4
Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển hệ Quân sự có đăng ký sơ tuyển)

Tuyển sinh quân sự: Chỉ tiêu theo quy định của Bộ Quốc phòng, phân theo vùng miền và giới tính (10% nữ).

5
Điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; B00; D07  
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; B00; D07  
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; B00; D07  
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; B00; D07  
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; D07  
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; D07  
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; D07  
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; D07  
Xem thêm bài viết về trường Học viện Quân Y mới nhất:
(5.0) 5,844 07/05/2026