Đề án tuyển sinh trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Video giới thiệu trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
A. Giới thiệu trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
- Tên trường: Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
- Tên tiếng Anh: Hai Phong Private University (HPU)
- Mã trường: DHP
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 36 Đường Dân lập, Phường Dư Hàng Kênh, Q.Lê Chân, TP. Hải Phòng.
- SĐT: 0225 3740577 - 0225 3833802
- Email: daotao@hpu.edu.vn - webmaster@hpu.edu.vn
- Website: https://hpu.edu.vn/ hoặc http://www.hpu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HaiPhongPrivateUniversity/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 100): Xét tổng điểm 03 môn thuộc kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào
|
Phân khoảng |
Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30) |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
1 |
27.0 – 30.0 |
22.1 – 30.0 |
|
2 |
25.6 – 26.9 |
19.6 – 22.0 |
|
3 |
18.0 – 25.5 |
15.0 – 19.5 |
Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó:
x: là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y: là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:
|
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 |
|||
|
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
||||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp) |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
≥ 6.5 |
|
TOEFL iBT (do ETS cấp) |
45 - 53 |
54 – 65 |
66 - 80 |
≥ 81 |
|
Tiếng Trung |
||||
|
HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên) |
HSK3 (180 – 300) |
HSK4 (180 - 240) |
HSK4 (241 - 300) |
HSK5-6 (180 – 300) |
|
Tiếng Nhật |
||||
|
JLPT (Không có điểm liệt) |
N3 (≥ 95) |
N2 (90 – 120) |
N2 (121 - 150) |
N2 (151-180) & N1 (≥100) |
|
Tiếng Hàn |
||||
|
TOPIK II |
Cấp 3 (120-149) |
Cấp 4 (150 - 169) |
Cấp 4 (170 - 189) |
Cấp 5 (190-229) & Cấp 6 (230-300) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Phương thức 200): Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập các môn xét tuyển các năm lớp 10, 11, 12 để xét tuyển.
Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào
|
Phân khoảng |
Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30) |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
1 |
27.0 – 30.0 |
22.1 – 30.0 |
|
2 |
25.6 – 26.9 |
19.6 – 22.0 |
|
3 |
18.0 – 25.5 |
15.0 – 19.5 |
Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó:
x: là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y: là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:
|
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 |
|||
|
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
|
|||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp) |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
≥ 6.5 |
|
TOEFL iBT (do ETS cấp) |
45 - 53 |
54 – 65 |
66 - 80 |
≥ 81 |
|
Tiếng Trung |
|
|||
|
HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên) |
HSK3 (180 – 300) |
HSK4 (180 - 240) |
HSK4 (241 - 300) |
HSK5-6 (180 – 300) |
|
Tiếng Nhật |
|
|||
|
JLPT (Không có điểm liệt) |
N3 (≥ 95) |
N2 (90 – 120) |
N2 (121 - 150) |
N2 (151-180) & N1 (≥100) |
|
Tiếng Hàn |
|
|||
|
TOPIK II |
Cấp 3 (120-149) |
Cấp 4 (150 - 169) |
Cấp 4 (170 - 189) |
Cấp 5 (190-229) & Cấp 6 (230-300) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Phương án tuyển sinh Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2025
Học phí Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2023 mới nhất