50 câu trắc nghiệm Từ trường nâng cao (P2)
21 người thi tuần này 5.0 18.5 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 2.10-3T
B. 2.10-4T
C. 2.10-5T
D. 2.10-6T
Lời giải
Đáp án: D
HD Giải:

Lời giải
Đáp án: D
HD Giải:

Câu 3/25
A. 10-5T
B. 10-4T
C. 1,57.10-5T
D. 5.10-5T
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải:
Câu 4/25
A. 10 (cm)
B. 20 (cm)
C. 22 (cm)
D. 26 (cm)
Lời giải
Đáp án: B
HD Giải:

Lời giải
Đáp án: A
HD Giải:

Câu 6/25
A. 1000
B. 2000
C. 5000
D. chưa thể xác định được.
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải: 1 vòng chiếm 0,5.2 = 1mm, 1000 mm (1m) có 1000 vòng
Lời giải
Đáp án: C
HD Giải: 1 vòng chiếm 0,08 mm => l = 40 cm có 40/0,08 = 500 vòng
=> 100cm có (100.500)/40 = 1250 vòng
Câu 8/25
A.24,72.10-5T
B. 25,72.10-6T
C. 8.10-6T
D. 25,13.10-5T
Lời giải
Đáp án: D
HD Giải:

Câu 9/25
A. 420 vòng
B. 390 vòng
C. 670 vòng
D. 928 vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 6,3 (V)
B. 4,4 (V)
C. 2,8 (V)
D. 1,1 (V)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. I = 2,38A
B. I = 5,97A
C. I = 14,9A
D. I = 23,9A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 0,8m; 1A
B. 0,6m; 1A
C. 0,8m; 1,5A
D. 0,7m; 2A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 2 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
B. 2 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
C. 1 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
D. 1 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 0,375 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
B. 0,375 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
C. 6 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
D. 6 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 5,0.10-6 T
B. 7,5.10-6 T
C. 5,0.10-7 T
D. 7,5.10-7 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. 1,0.10-5 T
B. 1,1.10-5 T
C. 1,2.10-5 T
D. 1,3.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 0 T
B. 2.10-4 T
C. 24.10-5 T
D. 13,3.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 2,0.10-5 T
B. 2,2.10-5 T
C. 3,0.10-5 T
D. 3,6.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 10-5 T
B. 2.10-5 T
C. 3.10-5 T
D. 1,4.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. song song với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 1,92.10-6 T
B. song song với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 5,6.10-7 T
C. vuông góc với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 1,92.10-6T
D. vuông góc với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 5,6.10-7 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
