video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
577 lượt search
HHA

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: HHA 5.0 577 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 20.00 D01
2 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 19.85 D09
3 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 19.70 D15
4 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 20.25 D14
5 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 19.30 D10
6 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 19.50 A01
7 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.50 A01
8 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.85 D09
9 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 D01
10 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.70 D15
11 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.25 D14
12 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.30 D10
13 A408 Kinh tế Hàng hải 20.25 A01
14 A408 Kinh tế Hàng hải 20.60 D09
15 A408 Kinh tế Hàng hải 20.45 D15
16 A408 Kinh tế Hàng hải 20.75 D01
17 A408 Kinh tế Hàng hải 21.00 D14
18 A408 Kinh tế Hàng hải 20.05 D10
19 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 21.80 D10
20 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.00 A01
21 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.35 D09
22 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.50 D01
23 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.20 D15
24 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.75 D14
25 D101 Điều khiển tàu biển 22.90 A00
26 D101 Điều khiển tàu biển 22.75 D01
27 D101 Điều khiển tàu biển 22.25 A01
28 D101 Điều khiển tàu biển 23.25 X02
29 D101 Điều khiển tàu biển 23.00 C01
30 D101 Điều khiển tàu biển 23.35 C02
31 D102 Khai thác máy tàu biển 22.25 C01
32 D102 Khai thác máy tàu biển 22.50 X02
33 D102 Khai thác máy tàu biển 22.15 A00
34 D102 Khai thác máy tàu biển 22.60 C02
35 D102 Khai thác máy tàu biển 22.00 D01
36 D102 Khai thác máy tàu biển 21.50 A01
37 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.60 A01
38 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.35 C01
39 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.60 X02
40 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.25 A00
41 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.70 C02
42 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.10 D01
43 D104 Điện tử viễn thông 21.50 A01
44 D104 Điện tử viễn thông 22.25 C01
45 D104 Điện tử viễn thông 22.50 X02
46 D104 Điện tử viễn thông 22.15 A00
47 D104 Điện tử viễn thông 22.60 C02
48 D104 Điện tử viễn thông 22.00 D01
49 D105 Điện tự động công nghiệp 23.50 A01
50 D105 Điện tự động công nghiệp 24.25 C01
51 D105 Điện tự động công nghiệp 24.50 X02
52 D105 Điện tự động công nghiệp 24.15 A00
53 D105 Điện tự động công nghiệp 24.60 C02
54 D105 Điện tự động công nghiệp 24.00 D01
55 D106 Máy tàu thủy 20.35 A01
56 D106 Máy tàu thủy 21.10 C01
57 D106 Máy tàu thủy 21.35 X02
58 D106 Máy tàu thủy 21.45 C02
59 D106 Máy tàu thủy 20.85 D01
60 D106 Máy tàu thủy 21.00 A00
61 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.00 A01
62 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.75 C01
63 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 21.00 X02
64 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 21.10 C02
65 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.50 D01
66 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.65 A00
67 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.50 C01
68 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 19.75 A01
69 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.75 X02
70 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.85 C02
71 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.25 D01
72 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.40 A00
73 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.95 A00
74 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 21.05 C01
75 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.30 A01
76 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 21.30 X02
77 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 21.40 C02
78 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.80 D01
79 D110 Xây dựng công trình thủy 19.60 C02
80 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 D01
81 D110 Xây dựng công trình thủy 19.15 A00
82 D110 Xây dựng công trình thủy 19.25 C01
83 D110 Xây dựng công trình thủy 18.50 A01
84 D110 Xây dựng công trình thủy 19.50 X02
85 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.50 X02
86 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.60 C02
87 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.00 D01
88 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.15 A00
89 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.25 C01
90 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.50 A01
91 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.10 A01
92 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 20.10 X02
93 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 20.20 C02
94 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.60 D01
95 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.75 A00
96 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.85 C01
97 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 18.70 A01
98 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.70 X02
99 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.80 C02
100 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.45 C01
101 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.35 A00
102 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.20 D01
103 D114 Công nghệ thông tin 22.50 A01
104 D114 Công nghệ thông tin 23.25 C01
105 D114 Công nghệ thông tin 23.15 A00
106 D114 Công nghệ thông tin 23.50 X02
107 D114 Công nghệ thông tin 23.60 C02
108 D114 Công nghệ thông tin 23.00 D01
109 D115 Kỹ thuật môi trường 19.60 A01
110 D115 Kỹ thuật môi trường 20.35 C01
111 D115 Kỹ thuật môi trường 20.60 X02
112 D115 Kỹ thuật môi trường 20.25 A00
113 D115 Kỹ thuật môi trường 20.70 C02
114 D115 Kỹ thuật môi trường 20.10 D01
115 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.10 A01
116 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.85 C01
117 D116 Kỹ thuật cơ khí 23.10 X02
118 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.75 A00
119 D116 Kỹ thuật cơ khí 23.20 C02
120 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.60 D01
121 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.00 A01
122 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.75 C01
123 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 24.00 X02
124 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.65 A00
125 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 24.10 C02
126 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.50 D01
127 D118 Công nghệ phần mềm 22.15 A00
128 D118 Công nghệ phần mềm 21.50 A01
129 D118 Công nghệ phần mềm 22.25 C01
130 D118 Công nghệ phần mềm 22.50 X02
131 D118 Công nghệ phần mềm 22.60 C02
132 D118 Công nghệ phần mềm 22.00 D01
133 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 22.15 C02
134 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.55 D01
135 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.70 A00
136 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.05 A01
137 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.80 C01
138 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 22.05 X02
139 D120 Luật hàng hải 22.70 A01
140 D120 Luật hàng hải 19.75 C04
141 D120 Luật hàng hải 23.20 D01
142 D120 Luật hàng hải 22.90 D15
143 D120 Luật hàng hải 23.45 D14
144 D120 Luật hàng hải 23.50 C00
145 D120 Luật hàng hải 23.75 C03
146 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.60 A01
147 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.60 X02
148 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.70 C02
149 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.10 D01
150 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.25 A00
151 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.35 C01
152 D122 Kỹ thuật ô tô 22.65 C01
153 D122 Kỹ thuật ô tô 21.90 A01
154 D122 Kỹ thuật ô tô 22.90 X02
155 D122 Kỹ thuật ô tô 23.00 C02
156 D122 Kỹ thuật ô tô 22.40 D01
157 D122 Kỹ thuật ô tô 22.55 A00
158 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.75 C01
159 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.00 A01
160 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 22.00 X02
161 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 22.10 C02
162 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.50 D01
163 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.65 A00
164 D124 Tiếng Anh thương mại 20.70 D15
165 D124 Tiếng Anh thương mại 21.25 D14
166 D124 Tiếng Anh thương mại 20.30 D10
167 D124 Tiếng Anh thương mại 20.85 D09
168 D124 Tiếng Anh thương mại 20.50 A01
169 D124 Tiếng Anh thương mại 21.00 D01
170 D125 Ngôn ngữ Anh 21.45 D15
171 D125 Ngôn ngữ Anh 22.00 D14
172 D125 Ngôn ngữ Anh 21.05 D10
173 D125 Ngôn ngữ Anh 21.60 D09
174 D125 Ngôn ngữ Anh 21.25 A01
175 D125 Ngôn ngữ Anh 21.75 D01
176 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.75 C01
177 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.00 A01
178 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 22.00 X02
179 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 22.10 C02
180 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.50 D01
181 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.65 A00
182 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.25 C01
183 D127 Kiến trúc & nội thất 17.50 A01
184 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.50 X02
185 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.60 C02
186 D127 Kiến trúc & nội thất 18.00 D01
187 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.15 A00
188 D128 Máy & tự động công nghiệp 21.90 A01
189 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.90 X02
190 D128 Máy & tự động công nghiệp 23.00 C02
191 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.65 C01
192 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.55 A00
193 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.40 D01
194 D129 Quản lý hàng hải 23.25 A01
195 D129 Quản lý hàng hải 24.00 C01
196 D129 Quản lý hàng hải 23.90 A00
197 D129 Quản lý hàng hải 24.25 X02
198 D129 Quản lý hàng hải 24.35 C02
199 D129 Quản lý hàng hải 23.75 D01
200 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.00 D01
201 D130 Quản lý công trình xây dựng 19.50 A01
202 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.25 C01
203 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.50 X02
204 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.15 A00
205 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.60 C02
206 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 23.25 X02
207 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.90 A00
208 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 23.35 C02
209 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.75 D01
210 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.25 A01
211 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 23.00 C01
212 D132 Luật kinh doanh 23.50 C00
213 D132 Luật kinh doanh 23.75 C03
214 D132 Luật kinh doanh 22.70 A01
215 D132 Luật kinh doanh 22.25 C04
216 D132 Luật kinh doanh 23.20 D01
217 D132 Luật kinh doanh 22.90 D15
218 D132 Luật kinh doanh 23.45 D14
219 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.25 C01
220 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.50 X02
221 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.15 A00
222 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.60 C02
223 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.00 D01
224 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 17.50 A01
225 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.75 C01
226 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 20.00 X02
227 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 20.10 C02
228 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.50 D01
229 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.65 A00
230 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.00 A01
231 D135 Cơ khí thông minh và robot 19.25 A01
232 D135 Cơ khí thông minh và robot 20.25 X02
233 D135 Cơ khí thông minh và robot 20.00 C01
234 D135 Cơ khí thông minh và robot 20.35 C02
235 D135 Cơ khí thông minh và robot 19.75 D01
236 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 21.75 A01
237 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.75 X02
238 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.50 C01
239 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.85 C02
240 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.25 D01
241 D401 Kinh tế vận tải biển 24.65 C04
242 D401 Kinh tế vận tải biển 24.90 C01
243 D401 Kinh tế vận tải biển 24.15 A01
244 D401 Kinh tế vận tải biển 24.65 D01
245 D401 Kinh tế vận tải biển 24.50 D09
246 D401 Kinh tế vận tải biển 25.20 C03
247 D402 Kinh tế ngoại thương 25.30 C03
248 D402 Kinh tế ngoại thương 24.75 C04
249 D402 Kinh tế ngoại thương 25.00 C01
250 D402 Kinh tế ngoại thương 24.25 A01
251 D402 Kinh tế ngoại thương 24.60 D09
252 D402 Kinh tế ngoại thương 24.75 D01
253 D403 Quản trị kinh doanh 23.60 D01
254 D403 Quản trị kinh doanh 24.15 C03
255 D403 Quản trị kinh doanh 23.60 C04
256 D403 Quản trị kinh doanh 23.10 A01
257 D403 Quản trị kinh doanh 23.85 C01
258 D403 Quản trị kinh doanh 23.45 D09
259 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.60 C01
260 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.20 D09
261 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.35 D01
262 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.90 C03
263 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.35 C04
264 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.85 A01
265 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.80 C01
266 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.40 D09
267 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.55 D01
268 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 26.10 C03
269 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.55 C04
270 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.05 A01
271 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.60 A01
272 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.35 C01
273 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.95 D09
274 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.10 D01
275 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.65 C03
276 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.10 C04
277 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.75 A01
278 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.50 C01
279 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.10 D09
280 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.25 D01
281 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.80 C03
282 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.25 C04
283 D412 Truyền thông Marketing 24.00 C04
284 D412 Truyền thông Marketing 23.50 A01
285 D412 Truyền thông Marketing 23.85 D09
286 D412 Truyền thông Marketing 24.25 C01
287 D412 Truyền thông Marketing 24.00 D01
288 D412 Truyền thông Marketing 24.55 C03
289 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.40 D01
290 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.25 D09
291 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.40 C04
292 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 22.90 A01
293 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.65 C01
294 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 19.50 A01
295 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.25 C01
296 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.50 X02
297 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.60 C02
298 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.00 D01
299 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.15 A00
300 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.75 C01
301 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.00 A01
302 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 20.00 X02
303 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 20.10 C02
304 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.50 D01
305 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.65 A00
306 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.55 C04
307 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.05 A01
308 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.80 C01
309 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.40 D09
310 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.55 D01
311 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 23.10 C03
312 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.85 C04
313 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 23.10 C01
314 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.70 D09
315 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.35 A01
316 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.85 D01
317 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 23.40 C03
318 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.75 C01
319 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.00 A01
320 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 22.00 X02
321 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 22.10 C02
322 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.50 D01
323 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.65 A00
324 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.50 C01
325 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.75 A01
326 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.75 X02
327 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.85 C02
328 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.25 D01
329 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.40 A00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 20.00 761.50 Tổ hợp gốc D01
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 761.50 Tổ hợp gốc D01
3 A408 Kinh tế Hàng hải 20.75 794.88 Tổ hợp gốc D01
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.50 874.50 Tổ hợp gốc D01
5 D101 Điều khiển tàu biển 22.75 885.92 Tổ hợp gốc D01
6 D102 Khai thác máy tàu biển 22.00 851.67 Tổ hợp gốc D01
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.10 810.57 Tổ hợp gốc D01
8 D104 Điện tử viễn thông 22.00 851.67 Tổ hợp gốc D01
9 D105 Điện tự động công nghiệp 24.00 943.00 Tổ hợp gốc D01
10 D106 Máy tàu thủy 20.85 799.33 Tổ hợp gốc D01
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.50 783.75 Tổ hợp gốc D01
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.25 772.63 Tổ hợp gốc D01
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.80 797.10 Tổ hợp gốc D01
14 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 717.00 Tổ hợp gốc D01
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.00 806.00 Tổ hợp gốc D01
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.60 743.70 Tổ hợp gốc D01
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.20 725.90 Tổ hợp gốc D01
18 D114 Công nghệ thông tin 23.00 897.33 Tổ hợp gốc D01
19 D115 Kỹ thuật môi trường 20.10 765.95 Tổ hợp gốc D01
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.60 879.07 Tổ hợp gốc D01
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.50 920.17 Tổ hợp gốc D01
22 D118 Công nghệ phần mềm 22.00 851.67 Tổ hợp gốc D01
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.55 831.12 Tổ hợp gốc D01
24 D120 Luật hàng hải 23.20 906.47 Tổ hợp gốc D01
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.10 901.90 Tổ hợp gốc D01
26 D122 Kỹ thuật ô tô 22.40 869.93 Tổ hợp gốc D01
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.50 828.83 Tổ hợp gốc D01
28 D124 Tiếng Anh thương mại 21.00 806.00 Tổ hợp gốc D01
29 D125 Ngôn ngữ Anh 21.75 840.25 Tổ hợp gốc D01
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.50 828.83 Tổ hợp gốc D01
31 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.00 672.00 Tổ hợp gốc D01
32 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.40 869.93 Tổ hợp gốc D01
33 D129 Quản lý hàng hải 23.75 931.58 Tổ hợp gốc D01
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.00 761.50 Tổ hợp gốc D01
35 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.75 885.92 Tổ hợp gốc D01
36 D132 Luật kinh doanh 23.20 906.47 Tổ hợp gốc D01
37 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.00 672.00 Tổ hợp gốc D01
38 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.50 739.25 Tổ hợp gốc D01
39 D135 Cơ khí thông minh và robot 19.75 750.38 Tổ hợp gốc D01
40 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.25 863.08 Tổ hợp gốc D01
41 D401 Kinh tế vận tải biển 24.65 989.80 Tổ hợp gốc D01
42 D402 Kinh tế ngoại thương 24.75 997.00 Tổ hợp gốc D01
43 D403 Quản trị kinh doanh 23.60 924.73 Tổ hợp gốc D01
44 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.35 913.32 Tổ hợp gốc D01
45 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.55 1054.60 Tổ hợp gốc D01
46 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.10 950.20 Tổ hợp gốc D01
47 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.25 908.75 Tổ hợp gốc D01
48 D412 Truyền thông Marketing 24.00 943.00 Tổ hợp gốc D01
49 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.40 915.60 Tổ hợp gốc D01
50 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.00 761.50 Tổ hợp gốc D01
51 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.50 739.25 Tổ hợp gốc D01
52 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.55 876.78 Tổ hợp gốc D01
53 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.85 890.48 Tổ hợp gốc D01
54 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.50 828.83 Tổ hợp gốc D01
55 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.25 772.63 Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 D101 Điều khiển tàu biển 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
2 D102 Khai thác máy tàu biển 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
3 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.10 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
4 D104 Điện tử viễn thông 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
5 D105 Điện tự động công nghiệp 24.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
6 D106 Máy tàu thủy 20.85 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
7 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
8 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
9 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.80 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
10 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
11 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
12 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.60 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
13 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.20 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
14 D114 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
15 D115 Kỹ thuật môi trường 20.10 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
16 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.60 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
17 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
18 D118 Công nghệ phần mềm 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
19 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.55 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
20 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.10 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
21 D122 Kỹ thuật ô tô 22.40 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
22 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
23 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
24 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
25 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.40 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
26 D129 Quản lý hàng hải 23.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
27 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
28 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
29 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
30 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
31 D135 Cơ khí thông minh và robot 19.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
32 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.25 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
33 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
34 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
35 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
36 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 20.00 83.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 83.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
3 A408 Kinh tế Hàng hải 20.75 87.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.50 96.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
5 D101 Điều khiển tàu biển 22.75 98.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
6 D102 Khai thác máy tàu biển 22.00 94.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.10 89.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
8 D104 Điện tử viễn thông 22.00 94.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
9 D105 Điện tự động công nghiệp 24.00 104.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
10 D106 Máy tàu thủy 20.85 88.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.50 86.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.25 85.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.80 87.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
14 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 78.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.00 88.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.60 81.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.20 79.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
18 D114 Công nghệ thông tin 23.00 99.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
19 D115 Kỹ thuật môi trường 20.10 84.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.60 97.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.50 102.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
22 D118 Công nghệ phần mềm 22.00 94.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.55 91.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
24 D120 Luật hàng hải 23.20 100.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.10 100.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
26 D122 Kỹ thuật ô tô 22.40 96.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.50 91.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
28 D124 Tiếng Anh thương mại 21.00 88.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
29 D125 Ngôn ngữ Anh 21.75 92.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.50 91.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
31 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.00 74.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
32 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.40 96.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
33 D129 Quản lý hàng hải 23.75 103.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.00 83.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
35 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.75 98.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
36 D132 Luật kinh doanh 23.20 100.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
37 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.00 74.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
38 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.50 81.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
39 D135 Cơ khí thông minh và robot 19.75 82.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
40 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.25 95.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
41 D401 Kinh tế vận tải biển 24.65 108.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
42 D402 Kinh tế ngoại thương 24.75 109.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
43 D403 Quản trị kinh doanh 23.60 102.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
44 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.35 101.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
45 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.55 113.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
46 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.10 105.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
47 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.25 100.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
48 D412 Truyền thông Marketing 24.00 104.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
49 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.40 101.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
50 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.00 83.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
51 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.50 81.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
52 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.55 97.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
53 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.85 98.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
54 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.50 91.00 Q00 Tổ hợp gốc D01
55 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.25 85.00 Q00 Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 20.00 55.95 K00 Tổ hợp gốc D01
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 55.95 K00 Tổ hợp gốc D01
3 A408 Kinh tế Hàng hải 20.75 57.71 K00 Tổ hợp gốc D01
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.50 62.62 K00 Tổ hợp gốc D01
5 D101 Điều khiển tàu biển 22.75 63.34 K00 Tổ hợp gốc D01
6 D102 Khai thác máy tàu biển 22.00 61.18 K00 Tổ hợp gốc D01
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.10 58.59 K00 Tổ hợp gốc D01
8 D104 Điện tử viễn thông 22.00 61.18 K00 Tổ hợp gốc D01
9 D105 Điện tự động công nghiệp 24.00 66.94 K00 Tổ hợp gốc D01
10 D106 Máy tàu thủy 20.85 57.95 K00 Tổ hợp gốc D01
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.50 57.13 K00 Tổ hợp gốc D01
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.25 56.54 K00 Tổ hợp gốc D01
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.80 57.83 K00 Tổ hợp gốc D01
14 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 53.60 K00 Tổ hợp gốc D01
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.00 58.30 K00 Tổ hợp gốc D01
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.60 55.01 K00 Tổ hợp gốc D01
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.20 54.07 K00 Tổ hợp gốc D01
18 D114 Công nghệ thông tin 23.00 64.06 K00 Tổ hợp gốc D01
19 D115 Kỹ thuật môi trường 20.10 56.19 K00 Tổ hợp gốc D01
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.60 62.91 K00 Tổ hợp gốc D01
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.50 65.50 K00 Tổ hợp gốc D01
22 D118 Công nghệ phần mềm 22.00 61.18 K00 Tổ hợp gốc D01
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.55 59.88 K00 Tổ hợp gốc D01
24 D120 Luật hàng hải 23.20 64.64 K00 Tổ hợp gốc D01
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.10 64.35 K00 Tổ hợp gốc D01
26 D122 Kỹ thuật ô tô 22.40 62.33 K00 Tổ hợp gốc D01
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.50 59.74 K00 Tổ hợp gốc D01
28 D124 Tiếng Anh thương mại 21.00 58.30 K00 Tổ hợp gốc D01
29 D125 Ngôn ngữ Anh 21.75 60.46 K00 Tổ hợp gốc D01
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.50 59.74 K00 Tổ hợp gốc D01
31 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.00 51.10 K00 Tổ hợp gốc D01
32 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.40 62.33 K00 Tổ hợp gốc D01
33 D129 Quản lý hàng hải 23.75 66.22 K00 Tổ hợp gốc D01
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.00 55.95 K00 Tổ hợp gốc D01
35 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.75 63.34 K00 Tổ hợp gốc D01
36 D132 Luật kinh doanh 23.20 64.64 K00 Tổ hợp gốc D01
37 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.00 51.10 K00 Tổ hợp gốc D01
38 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.50 54.77 K00 Tổ hợp gốc D01
39 D135 Cơ khí thông minh và robot 19.75 55.36 K00 Tổ hợp gốc D01
40 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.25 61.90 K00 Tổ hợp gốc D01
41 D401 Kinh tế vận tải biển 24.65 69.71 K00 Tổ hợp gốc D01
42 D402 Kinh tế ngoại thương 24.75 70.14 K00 Tổ hợp gốc D01
43 D403 Quản trị kinh doanh 23.60 65.79 K00 Tổ hợp gốc D01
44 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.35 65.07 K00 Tổ hợp gốc D01
45 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.55 73.56 K00 Tổ hợp gốc D01
46 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.10 67.37 K00 Tổ hợp gốc D01
47 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.25 64.78 K00 Tổ hợp gốc D01
48 D412 Truyền thông Marketing 24.00 66.94 K00 Tổ hợp gốc D01
49 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.40 65.21 K00 Tổ hợp gốc D01
50 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.00 55.95 K00 Tổ hợp gốc D01
51 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.50 54.77 K00 Tổ hợp gốc D01
52 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.55 62.76 K00 Tổ hợp gốc D01
53 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.85 63.63 K00 Tổ hợp gốc D01
54 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.50 59.74 K00 Tổ hợp gốc D01
55 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.25 56.54 K00 Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing 20.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
3 A408 Kinh tế Hàng hải 20.75 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics 22.50 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
5 D101 Điều khiển tàu biển 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
6 D102 Khai thác máy tàu biển 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.10 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
8 D104 Điện tử viễn thông 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
9 D105 Điện tự động công nghiệp 24.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
10 D106 Máy tàu thủy 20.85 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 20.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 20.80 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
14 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 19.60 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 19.20 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
18 D114 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
19 D115 Kỹ thuật môi trường 20.10 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.60 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
22 D118 Công nghệ phần mềm 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng 21.55 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
24 D120 Luật hàng hải 23.20 C00; C03; C04; D01; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.10 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
26 D122 Kỹ thuật ô tô 22.40 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
28 D124 Tiếng Anh thương mại 21.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
29 D125 Ngôn ngữ Anh 21.75 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
31 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
32 D128 Máy & tự động công nghiệp 22.40 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
33 D129 Quản lý hàng hải 23.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
35 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
36 D132 Luật kinh doanh 23.20 C00; C03; C04; D01; D14; D15 Tổ hợp gốc D01
37 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
38 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
39 D135 Cơ khí thông minh và robot 19.75 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
40 D136 Tự động hoá và điều khiển thông minh 22.25 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
41 D401 Kinh tế vận tải biển 24.65 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
42 D402 Kinh tế ngoại thương 24.75 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
43 D403 Quản trị kinh doanh 23.60 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
44 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.35 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
45 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.55 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
46 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.10 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
47 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.25 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
48 D412 Truyền thông Marketing 24.00 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
49 D413 Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải 23.40 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
50 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
51 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
52 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) 22.55 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
53 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) 22.85 A01; C01; C03; C04; D01; D09 Tổ hợp gốc D01
54 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
55 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; X02 Tổ hợp gốc D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.