video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
HHA

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2025 mới nhất

Mã trường: HHA 5.0 3.8 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 21.19 D14
2 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 21.21 D15
3 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.75 A01; D01
4 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.63 D09
5 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.66 D10
6 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 A01; D01
7 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.88 D09
8 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.91 D10
9 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.44 D14
10 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.46 D15
11 A408 Kinh tế Hàng hải 20.25 A01; D01
12 A408 Kinh tế Hàng hải 20.13 D09
13 A408 Kinh tế Hàng hải 20.16 D10
14 A408 Kinh tế Hàng hải 20.69 D14
15 A408 Kinh tế Hàng hải 20.71 D15
16 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.71 D15
17 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.25 A01; D01
18 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.13 D09
19 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.16 D10
20 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.69 D14
21 D101 Điều khiển tàu biển 22.25 A01; D01
22 D101 Điều khiển tàu biển 22.42 A00
23 D101 Điều khiển tàu biển 22.65 C01
24 D101 Điều khiển tàu biển 22.42 C02
25 D101 Điều khiển tàu biển 22.60 X02
26 D102 Khai thác máy tàu biển 21.00 A01; D01
27 D102 Khai thác máy tàu biển 21.17 A00
28 D102 Khai thác máy tàu biển 21.40 C01
29 D102 Khai thác máy tàu biển 21.17 C02
30 D102 Khai thác máy tàu biển 21.35 X02
31 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.50 A01; D01
32 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.67 A00
33 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.90 C01
34 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.67 C02
35 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.85 X02
36 D104 Điện tử viễn thông 22.17 C02
37 D104 Điện tử viễn thông 22.35 X02
38 D104 Điện tử viễn thông 22.00 A01; D01
39 D104 Điện tử viễn thông 22.17 A00
40 D104 Điện tử viễn thông 22.40 C01
41 D105 Điện tự động công nghiệp 23.50 A01; D01
42 D105 Điện tự động công nghiệp 23.67 A00
43 D105 Điện tự động công nghiệp 23.90 C01
44 D105 Điện tự động công nghiệp 23.67 C02
45 D105 Điện tự động công nghiệp 23.85 X02
46 D106 Máy tàu thủy 20.50 A01; D01
47 D106 Máy tàu thủy 20.67 A00
48 D106 Máy tàu thủy 20.90 C01
49 D106 Máy tàu thủy 20.67 C02
50 D106 Máy tàu thủy 20.85 X02
51 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.00 A01; D01
52 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.17 A00
53 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.40 C01
54 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.17 C02
55 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.35 X02
56 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.50 A01; D01
57 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.67 A00
58 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.90 C01
59 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.67 C02
60 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.85 X02
61 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.42 A00
62 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.65 C01
63 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.42 C02
64 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.60 X02
65 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.25 A01; D01
66 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 A01; D01
67 D110 Xây dựng công trình thủy 19.17 A00
68 D110 Xây dựng công trình thủy 19.40 C01
69 D110 Xây dựng công trình thủy 19.17 C02
70 D110 Xây dựng công trình thủy 19.35 X02
71 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.50 A01; D01
72 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.90 C01
73 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.67 A00
74 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.67 C02
75 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.85 X02
76 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.67 A00
77 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.90 C01
78 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.67 C02
79 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.85 X02
80 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50 A01; D01
81 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.17 C02
82 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.00 A01; D01
83 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.35 X02
84 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.17 A00
85 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.40 C01
86 D114 Công nghệ thông tin 23.50 A01; D01
87 D114 Công nghệ thông tin 23.67 A00
88 D114 Công nghệ thông tin 23.90 C01
89 D114 Công nghệ thông tin 23.67 C02
90 D114 Công nghệ thông tin 23.85 X02
91 D115 Kỹ thuật môi trường 20.75 A01; D01
92 D115 Kỹ thuật môi trường 20.92 A00
93 D115 Kỹ thuật môi trường 21.15 C01
94 D115 Kỹ thuật môi trường 20.92 C02
95 D115 Kỹ thuật môi trường 21.10 X02
96 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.75 A01; D01
97 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.92 A00
98 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.15 C01
99 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.92 C02
100 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.10 X02
101 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.10 X02
102 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.75 A01; D01
103 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.92 A00
104 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.15 C01
105 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.92 C02
106 D118 Công nghệ phần mềm 22.60 X02
107 D118 Công nghệ phần mềm 22.25 A01; D01
108 D118 Công nghệ phần mềm 22.42 A00
109 D118 Công nghệ phần mềm 22.65 C01
110 D118 Công nghệ phần mềm 22.42 C02
111 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.67 C02
112 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.85 X02
113 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.50 A01; D01
114 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.67 A00
115 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.90 C01
116 D120 Luật hàng hải 23.65 C01
117 D120 Luật hàng hải 23.42 C02
118 D120 Luật hàng hải 23.60 X02
119 D120 Luật hàng hải 23.25 A01; D01
120 D120 Luật hàng hải 23.42 A00
121 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.42 A00
122 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.65 C01
123 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.42 C02
124 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.60 X02
125 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.25 A01; D01
126 D122 Kỹ thuật ô tô 22.50 A01; D01
127 D122 Kỹ thuật ô tô 22.67 A00
128 D122 Kỹ thuật ô tô 22.90 C01
129 D122 Kỹ thuật ô tô 22.67 C02
130 D122 Kỹ thuật ô tô 22.85 X02
131 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.67 C02
132 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.85 X02
133 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.50 A01; D01
134 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.67 A00
135 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.90 C01
136 D124 Tiếng Anh thương mại 26.88 D10
137 D124 Tiếng Anh thương mại 27.59 D14
138 D124 Tiếng Anh thương mại 27.61 D15
139 D124 Tiếng Anh thương mại 27.00 A01; D01
140 D124 Tiếng Anh thương mại 26.84 D09
141 D125 Ngôn ngữ Anh 28.50 A01; D01
142 D125 Ngôn ngữ Anh 28.34 D09
143 D125 Ngôn ngữ Anh 28.38 D10
144 D125 Ngôn ngữ Anh 29.09 D14
145 D125 Ngôn ngữ Anh 29.11 D15
146 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.67 C02
147 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.85 X02
148 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.50 A01; D01
149 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.67 A00
150 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.90 C01
151 D127 Kiến trúc và nội thất 19.00 A01; D01
152 D127 Kiến trúc và nội thất 19.17 A00
153 D127 Kiến trúc và nội thất 19.40 C01
154 D127 Kiến trúc và nội thất 19.17 C02
155 D127 Kiến trúc và nội thất 19.35 X02
156 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.00 A01; D01
157 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.17 A00
158 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.40 C01
159 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.17 C02
160 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.35 X02
161 D129 Quản lý hàng hải 23.85 X02
162 D129 Quản lý hàng hải 23.50 A01; D01
163 D129 Quản lý hàng hải 23.67 A00
164 D129 Quản lý hàng hải 23.90 C01
165 D129 Quản lý hàng hải 23.67 C02
166 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.25 A01; D01
167 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.42 A00
168 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.65 C01
169 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.42 C02
170 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.60 X02
171 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.75 A01; D01
172 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.92 A00
173 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.15 C01
174 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.92 C02
175 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.10 X02
176 D132 Luật kinh doanh 23.00 D01
177 D132 Luật kinh doanh 23.75 C00
178 D132 Luật kinh doanh 23.29 C03
179 D132 Luật kinh doanh 23.31 C04
180 D132 Luật kinh doanh 23.44 D14
181 D133 Luật kinh doanh 23.46 D15
182 D401 Kinh tế vận tải biển 24.01 C04
183 D401 Kinh tế vận tải biển 23.58 D09
184 D401 Kinh tế vận tải biển 23.70 A01; D01
185 D401 Kinh tế vận tải biển 24.10 C01
186 D401 Kinh tế vận tải biển 23.99 C03
187 D402 Kinh tế ngoại thương 24.06 C04
188 D402 Kinh tế ngoại thương 23.63 D09
189 D402 Kinh tế ngoại thương 23.75 A01; D01
190 D402 Kinh tế ngoại thương 24.15 C01
191 D402 Kinh tế ngoại thương 24.04 C03
192 D403 Quản trị kinh doanh 22.38 D09
193 D403 Quản trị kinh doanh 22.50 A01; D01
194 D403 Quản trị kinh doanh 22.90 C01
195 D403 Quản trị kinh doanh 22.79 C03
196 D403 Quản trị kinh doanh 22.81 C04
197 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.15 A01; D01
198 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.55 C01
199 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.44 C03
200 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.46 C04
201 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.03 D09
202 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.00 A01; D01
203 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.40 C01
204 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.29 C03
205 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.31 C04
206 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 24.88 D09
207 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.04 C03
208 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.06 C04
209 D410 Kinh tế vận tải thủy 22.63 D09
210 D410 Kinh tế vận tải thủy 22.75 A01; D01
211 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.15 C01
212 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.31 C04
213 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 21.88 D09
214 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.00 A01; D01
215 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.40 C01
216 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.29 C03
217 D412 Truyền thông Marketing 23.15 A01; D01
218 D412 Truyền thông Marketing 23.55 C01
219 D412 Truyền thông Marketing 23.44 C03
220 D412 Truyền thông Marketing 23.46 C04
221 D412 Truyền thông Marketing 23.03 D09
222 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.85 X02
223 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.50 A01; D01
224 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.90 C01
225 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.67 C02
226 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.67 A00
227 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.00 A01; D01
228 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.17 A00
229 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.40 C01
230 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.17 C02
231 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.35 X02
232 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.25 A01; D01
233 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.42 A00
234 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.65 C01
235 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.42 C02
236 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.60 X02
237 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.65 A01; D01
238 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.82 A00
239 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 22.05 C01
240 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.82 C02
241 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 22.00 X02
242 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.15 C01
243 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.92 C02
244 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.10 X02
245 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.75 A01; D01
246 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.92 A00
247 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.50 A01; D01
248 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.67 A00
249 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.90 C01
250 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.67 C02
251 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.85 X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 614.00
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 576.00
3 A408 Kinh tế Hàng hải 588.00
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 724.00
5 D101 Điều khiển tàu biển 724.00
6 D102 Khai thác máy tàu biển 626.00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 601.00
8 D104 Điện tử viễn thông 704.00
9 D105 Điện tự động công nghiệp 821.00
10 D106 Máy tàu thủy 601.00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 576.00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 550.00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 588.00
14 D110 Xây dựng công trình thủy 525.00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 601.00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 550.00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 576.00
18 D114 Công nghệ thông tin 821.00
19 D115 Kỹ thuật môi trường 614.00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 685.00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 762.00
22 D118 Công nghệ phần mềm 724.00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 665.00
24 D120 Luật hàng hải 801.00
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 724.00
26 D122 Kỹ thuật ô tô 743.00
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 601.00
28 D124 Tiếng Anh thương mại 588.36
29 D125 Ngôn ngữ Anh 655.52
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 550.00
31 D127 Kiến trúc và nội thất 525.00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 626.00
33 D129 Quản lý hàng hải 821.00
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 588.00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 685.00
36 D132 Luật kinh doanh 782.00
37 D401 Kinh tế vận tải biển 836.00
38 D402 Kinh tế ngoại thương 840.00
39 D403 Quản trị kinh doanh 743.00
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 716.00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 923.00
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 762.00
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 704.00
44 D412 Truyền thông Marketing 794.00
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 550.00
46 H114 Công nghệ thông tin (NC) 576.00
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 646.00
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 677.00
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 614.00
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 D101 Điều khiển tàu biển 22.36 C02
2 D101 Điều khiển tàu biển 22.51 X02
3 D101 Điều khiển tàu biển 22.25 D01
4 D101 Điều khiển tàu biển 22.42 A00
5 D101 Điều khiển tàu biển 22.31 A01
6 D101 Điều khiển tàu biển 22.36 C01
7 D102 Khai thác máy tàu biển 21.00 D01
8 D102 Khai thác máy tàu biển 21.17 A00
9 D102 Khai thác máy tàu biển 21.06 A01
10 D102 Khai thác máy tàu biển 21.11 C01
11 D102 Khai thác máy tàu biển 21.11 C02
12 D102 Khai thác máy tàu biển 21.26 X02
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.76 X02
14 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.50 D01
15 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.67 A00
16 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.56 A01
17 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.61 C01
18 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.61 C02
19 D104 Điện tử viễn thông 22.00 D01
20 D104 Điện tử viễn thông 22.17 A00
21 D104 Điện tử viễn thông 22.06 A01
22 D104 Điện tử viễn thông 22.11 C01
23 D104 Điện tử viễn thông 22.11 C02
24 D104 Điện tử viễn thông 22.26 X02
25 D105 Điện tự động công nghiệp 23.50 D01
26 D105 Điện tự động công nghiệp 23.67 A00
27 D105 Điện tự động công nghiệp 23.56 A01
28 D105 Điện tự động công nghiệp 23.61 C01
29 D105 Điện tự động công nghiệp 23.61 C02
30 D105 Điện tự động công nghiệp 23.76 X02
31 D106 Máy tàu thủy 22.86 C01
32 D106 Máy tàu thủy 22.86 C02
33 D106 Máy tàu thủy 20.76 X02
34 D106 Máy tàu thủy 20.50 D01
35 D106 Máy tàu thủy 22.92 A00
36 D106 Máy tàu thủy 22.81 A01
37 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.11 C02
38 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.26 X02
39 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.00 D01
40 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.17 A00
41 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.06 A01
42 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.11 C01
43 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.61 C01
44 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.76 X02
45 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.61 C02
46 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.50 D01
47 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.67 A00
48 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.56 A01
49 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.31 A01
50 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.36 C01
51 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.36 C02
52 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.51 X02
53 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.25 D01
54 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.42 A00
55 D110 Xây dựng công trình thủy 19.06 A01
56 D110 Xây dựng công trình thủy 19.11 C01
57 D110 Xây dựng công trình thủy 19.11 C02
58 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 D01
59 D110 Xây dựng công trình thủy 19.26 X02
60 D110 Xây dựng công trình thủy 19.17 A00
61 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.50 D01
62 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.67 A00
63 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.56 A01
64 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.61 C01
65 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.61 C02
66 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.76 X02
67 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.67 A00
68 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.56 A01
69 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.61 C01
70 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.61 C02
71 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.76 X02
72 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50 D01
73 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.11 C01
74 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.11 C02
75 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.26 X02
76 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.00 D01
77 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.17 A00
78 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.06 A01
79 D114 Công nghệ thông tin 23.50 D01
80 D114 Công nghệ thông tin 23.67 A00
81 D114 Công nghệ thông tin 23.56 A01
82 D114 Công nghệ thông tin 23.61 C01
83 D114 Công nghệ thông tin 23.61 C02
84 D114 Công nghệ thông tin 23.76 X02
85 D115 Kỹ thuật môi trường 20.75 D01
86 D115 Kỹ thuật môi trường 20.92 A00
87 D115 Kỹ thuật môi trường 20.81 A01
88 D115 Kỹ thuật môi trường 20.86 C01
89 D115 Kỹ thuật môi trường 20.86 C02
90 D115 Kỹ thuật môi trường 21.01 X02
91 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.75 D01
92 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.92 A00
93 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.81 A01
94 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.86 C01
95 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.86 C02
96 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.01 X02
97 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.01 X02
98 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.92 A00
99 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.81 A01
100 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.86 C01
101 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.75 D01
102 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.86 C02
103 D118 Công nghệ phần mềm 22.36 C02
104 D118 Công nghệ phần mềm 22.51 X02
105 D118 Công nghệ phần mềm 22.25 D01
106 D118 Công nghệ phần mềm 22.42 A00
107 D118 Công nghệ phần mềm 22.31 A01
108 D118 Công nghệ phần mềm 22.36 C01
109 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.50 D01
110 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.61 C02
111 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.67 A00
112 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.76 X02
113 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.56 A01
114 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.61 C01
115 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.25 D01
116 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.42 A00
117 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.31 A01
118 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.36 C01
119 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.36 C02
120 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.51 X02
121 D122 Kỹ thuật ô tô 22.67 A00
122 D122 Kỹ thuật ô tô 22.56 A01
123 D122 Kỹ thuật ô tô 22.61 C01
124 D122 Kỹ thuật ô tô 22.61 C02
125 D122 Kỹ thuật ô tô 22.76 X02
126 D122 Kỹ thuật ô tô 22.50 D01
127 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.50 D01
128 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.67 A00
129 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.61 C01
130 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.56 A01
131 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.61 C02
132 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.76 X02
133 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.56 A01
134 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.50 D01
135 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.61 C01
136 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.67 A00
137 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.61 C02
138 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.76 X02
139 D127 Kiến trúc và nội thất 19.11 C01
140 D127 Kiến trúc và nội thất 19.11 C02
141 D127 Kiến trúc và nội thất 19.26 X02
142 D127 Kiến trúc và nội thất 19.00 D01
143 D127 Kiến trúc và nội thất 19.17 A00
144 D127 Kiến trúc và nội thất 19.06 A01
145 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.00 D01
146 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.17 A00
147 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.06 A01
148 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.11 C01
149 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.11 C02
150 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.26 X02
151 D129 Quản lý hàng hải 23.50 D01
152 D129 Quản lý hàng hải 23.67 A00
153 D129 Quản lý hàng hải 23.56 A01
154 D129 Quản lý hàng hải 23.61 C01
155 D129 Quản lý hàng hải 23.61 C02
156 D129 Quản lý hàng hải 23.76 X02
157 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.25 D01
158 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.42 A00
159 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.31 A01
160 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.36 C01
161 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.36 C02
162 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.51 X02
163 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.92 A00
164 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.81 A01
165 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.86 C01
166 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.86 C02
167 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.01 X02
168 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.75 D01
169 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.67 A00
170 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.56 A01
171 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.61 C01
172 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.61 C02
173 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.76 X02
174 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.50 D01
175 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.17 A00
176 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.06 A01
177 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.11 C01
178 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.11 C02
179 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.26 X02
180 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.00 D01
181 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.75 D01
182 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.92 A00
183 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.81 A01
184 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.86 C01
185 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.86 C02
186 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.01 X02
187 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.61 C01
188 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.61 C02
189 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.76 X02
190 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.50 D01
191 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.67 A00
192 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.56 A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 78.00
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 74.00
3 A408 Kinh tế Hàng hải 75.00
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 87.00
5 D101 Điều khiển tàu biển 87.00
6 D102 Khai thác máy tàu biển 79.00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 76.00
8 D104 Điện tử viễn thông 85.00
9 D105 Điện tự động công nghiệp 95.00
10 D106 Máy tàu thủy 76.00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 74.00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 71.00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 75.00
14 D110 Xây dựng công trình thủy 68.00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 76.00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 71.00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 74.00
18 D114 Công nghệ thông tin 95.00
19 D115 Kỹ thuật môi trường 78.00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 84.00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 90.00
22 D118 Công nghệ phần mềm 87.00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 82.00
24 D120 Luật hàng hải 93.00
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 87.00
26 D122 Kỹ thuật ô tô 89.00
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 76.00
28 D124 Tiếng Anh thương mại 75.00
29 D125 Ngôn ngữ Anh 81.38
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 71.00
31 D127 Kiến trúc và nội thất 68.00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 79.00
33 D129 Quản lý hàng hải 95.00
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 75.00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 84.00
36 D132 Luật kinh doanh 92.00
37 D401 Kinh tế vận tải biển 96.00
38 D402 Kinh tế ngoại thương 96.00
39 D403 Quản trị kinh doanh 89.00
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 86.00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 105.00
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 90.00
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 85.00
44 D412 Truyền thông Marketing 93.00
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 71.00
46 H114 Công nghệ thông tin (NC) 74.00
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 81.00
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 83.00
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 78.00
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 71.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 52.14
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 49.76
3 A408 Kinh tế Hàng hải 50.55
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 57.58
5 D101 Điều khiển tàu biển 57.58
6 D102 Khai thác máy tàu biển 52.93
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 51.34
8 D104 Điện tử viễn thông 56.65
9 D105 Điện tự động công nghiệp 62.22
10 D106 Máy tàu thủy 51.34
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 49.76
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 48.17
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 50.55
14 D110 Xây dựng công trình thủy 46.58
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 51.34
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 48.17
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 49.76
18 D114 Công nghệ thông tin 62.22
19 D115 Kỹ thuật môi trường 52.14
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 55.72
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 59.43
22 D118 Công nghệ phần mềm 57.58
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 54.79
24 D120 Luật hàng hải 61.29
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 57.58
26 D122 Kỹ thuật ô tô 58.50
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 51.34
28 D124 Tiếng Anh thương mại 50.55
29 D125 Ngôn ngữ Anh 54.32
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 48.17
31 D127 Kiến trúc và nội thất 46.58
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 52.93
33 D129 Quản lý hàng hải 62.22
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 50.55
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 55.72
36 D132 Luật kinh doanh 60.36
37 D401 Kinh tế vận tải biển 62.96
38 D402 Kinh tế ngoại thương 63.15
39 D403 Quản trị kinh doanh 58.50
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 57.20
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 68.97
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 59.43
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 56.65
44 D412 Truyền thông Marketing 60.92
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 48.17
46 H114 Công nghệ thông tin (NC) 49.76
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 53.86
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 55.35
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 52.14
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 48.17

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
2 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.63 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
3 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.66 D10 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
4 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 21.19 D14 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
5 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 21.21 D15 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
6 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
7 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.88 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
8 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 19.91 D10 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
9 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.44 D14 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
10 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.46 D15 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
11 A408 Kinh tế Hàng hải 20.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
12 A408 Kinh tế Hàng hải 20.13 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
13 A408 Kinh tế Hàng hải 20.16 D10 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
14 A408 Kinh tế Hàng hải 20.69 D14 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
15 A408 Kinh tế Hàng hải 20.71 D15 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
16 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.71 D15 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
17 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
18 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.13 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
19 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.16 D10 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
20 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.69 D14 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
21 D101 Điều khiển tàu biển 22.42 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
22 D101 Điều khiển tàu biển 22.60 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
23 D101 Điều khiển tàu biển 22.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
24 D101 Điều khiển tàu biển 22.42 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
25 D101 Điều khiển tàu biển 22.65 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
26 D102 Khai thác máy tàu biển 21.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
27 D102 Khai thác máy tàu biển 21.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
28 D102 Khai thác máy tàu biển 21.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
29 D102 Khai thác máy tàu biển 21.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
30 D102 Khai thác máy tàu biển 21.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
31 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
32 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
33 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
34 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
35 D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
36 D104 Điện tử viễn thông 22.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
37 D104 Điện tử viễn thông 22.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
38 D104 Điện tử viễn thông 22.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
39 D104 Điện tử viễn thông 22.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
40 D104 Điện tử viễn thông 22.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
41 D105 Điện tự động công nghiệp 23.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
42 D105 Điện tự động công nghiệp 23.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
43 D105 Điện tự động công nghiệp 23.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
44 D105 Điện tự động công nghiệp 23.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
45 D105 Điện tự động công nghiệp 23.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
46 D106 Máy tàu thủy 20.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
47 D106 Máy tàu thủy 20.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
48 D106 Máy tàu thủy 20.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
49 D106 Máy tàu thủy 20.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
50 D106 Máy tàu thủy 20.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
51 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
52 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
53 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
54 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
55 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
56 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
57 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
58 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
59 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
60 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
61 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
62 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.42 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
63 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.65 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
64 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.42 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
65 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.60 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
66 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
67 D110 Xây dựng công trình thủy 19.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
68 D110 Xây dựng công trình thủy 19.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
69 D110 Xây dựng công trình thủy 19.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
70 D110 Xây dựng công trình thủy 19.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
71 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
72 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
73 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
74 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
75 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
76 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
77 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
78 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
79 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
80 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
81 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
82 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
83 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
84 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
85 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
86 D114 Công nghệ thông tin 23.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
87 D114 Công nghệ thông tin 23.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
88 D114 Công nghệ thông tin 23.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
89 D114 Công nghệ thông tin 23.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
90 D114 Công nghệ thông tin 23.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
91 D115 Kỹ thuật môi trường 20.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
92 D115 Kỹ thuật môi trường 20.92 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
93 D115 Kỹ thuật môi trường 21.15 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
94 D115 Kỹ thuật môi trường 20.92 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
95 D115 Kỹ thuật môi trường 21.10 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
96 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
97 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.92 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
98 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.15 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
99 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.92 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
100 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.10 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
101 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.15 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
102 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.92 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
103 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.10 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
104 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
105 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.92 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
106 D118 Công nghệ phần mềm 22.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
107 D118 Công nghệ phần mềm 22.42 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
108 D118 Công nghệ phần mềm 22.65 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
109 D118 Công nghệ phần mềm 22.42 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
110 D118 Công nghệ phần mềm 22.60 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
111 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
112 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
113 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
114 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
115 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
116 D120 Luật hàng hải 23.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
117 D120 Luật hàng hải 23.42 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
118 D120 Luật hàng hải 23.65 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
119 D120 Luật hàng hải 23.42 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
120 D120 Luật hàng hải 23.60 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
121 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.42 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
122 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.60 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
123 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
124 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.42 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
125 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.65 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
126 D122 Kỹ thuật ô tô 22.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
127 D122 Kỹ thuật ô tô 22.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
128 D122 Kỹ thuật ô tô 22.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
129 D122 Kỹ thuật ô tô 22.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
130 D122 Kỹ thuật ô tô 22.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
131 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
132 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
133 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
134 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
135 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
136 D124 Tiếng Anh thương mại 27.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
137 D124 Tiếng Anh thương mại 26.84 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
138 D124 Tiếng Anh thương mại 26.88 D10 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
139 D124 Tiếng Anh thương mại 27.59 D14 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
140 D124 Tiếng Anh thương mại 27.61 D15 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
141 D125 Ngôn ngữ Anh 28.38 D10 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
142 D125 Ngôn ngữ Anh 29.09 D14 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
143 D125 Ngôn ngữ Anh 29.11 D15 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
144 D125 Ngôn ngữ Anh 28.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
145 D125 Ngôn ngữ Anh 28.34 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
146 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
147 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
148 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
149 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
150 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
151 D127 Kiến trúc và nội thất 19.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
152 D127 Kiến trúc và nội thất 19.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
153 D127 Kiến trúc và nội thất 19.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
154 D127 Kiến trúc và nội thất 19.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
155 D127 Kiến trúc và nội thất 19.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
156 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
157 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
158 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
159 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
160 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
161 D129 Quản lý hàng hải 23.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
162 D129 Quản lý hàng hải 23.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
163 D129 Quản lý hàng hải 23.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
164 D129 Quản lý hàng hải 23.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
165 D129 Quản lý hàng hải 23.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
166 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
167 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.42 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
168 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.65 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
169 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.42 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
170 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.60 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
171 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
172 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.92 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
173 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.15 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
174 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.92 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
175 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.10 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
176 D132 Luật kinh doanh 23.44 D14 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
177 D132 Luật kinh doanh 23.00 D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
178 D132 Luật kinh doanh 23.75 C00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
179 D132 Luật kinh doanh 23.29 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
180 D132 Luật kinh doanh 23.31 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
181 D133 Luật kinh doanh 23.46 D15 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
182 D401 Kinh tế vận tải biển 23.99 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
183 D401 Kinh tế vận tải biển 24.01 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
184 D401 Kinh tế vận tải biển 23.58 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
185 D401 Kinh tế vận tải biển 23.70 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
186 D401 Kinh tế vận tải biển 24.10 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
187 D402 Kinh tế ngoại thương 24.06 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
188 D402 Kinh tế ngoại thương 23.63 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
189 D402 Kinh tế ngoại thương 23.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
190 D402 Kinh tế ngoại thương 24.15 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
191 D402 Kinh tế ngoại thương 24.04 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
192 D403 Quản trị kinh doanh 22.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
193 D403 Quản trị kinh doanh 22.79 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
194 D403 Quản trị kinh doanh 22.81 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
195 D403 Quản trị kinh doanh 22.38 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
196 D403 Quản trị kinh doanh 22.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
197 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.15 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
198 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.55 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
199 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.44 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
200 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.46 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
201 D404 Quản trị tài chính kế toán 22.03 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
202 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
203 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
204 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.29 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
205 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.31 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
206 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 24.88 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
207 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.06 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
208 D410 Kinh tế vận tải thủy 22.63 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
209 D410 Kinh tế vận tải thủy 22.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
210 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.15 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
211 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.04 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
212 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
213 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
214 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.29 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
215 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.31 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
216 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 21.88 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
217 D412 Truyền thông Marketing 23.44 C03 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
218 D412 Truyền thông Marketing 23.46 C04 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
219 D412 Truyền thông Marketing 23.15 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
220 D412 Truyền thông Marketing 23.03 D09 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
221 D412 Truyền thông Marketing 23.55 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
222 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
223 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
224 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
225 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
226 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
227 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.35 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
228 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.00 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
229 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.17 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
230 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.40 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
231 H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.17 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
232 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.25 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
233 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.42 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
234 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.65 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
235 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.42 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
236 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.60 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
237 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.65 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
238 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.82 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
239 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 22.05 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
240 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.82 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
241 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 22.00 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
242 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.75 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
243 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.92 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
244 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.15 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
245 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.92 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
246 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.10 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
247 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.67 C02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
248 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.85 X02 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
249 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.50 A01; D01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
250 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.67 A00 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường
251 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.90 C01 Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.75 D01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
2 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.92 A01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
3 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.89 D09 kết hợp CCTA và học bạ THPT
4 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.85 D10 kết hợp CCTA và học bạ THPT
5 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.91 D14 kết hợp CCTA và học bạ THPT
6 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.87 D15 kết hợp CCTA và học bạ THPT
7 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.12 D15 kết hợp CCTA và học bạ THPT
8 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00 D01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
9 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.17 A01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
10 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.14 D09 kết hợp CCTA và học bạ THPT
11 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.10 D10 kết hợp CCTA và học bạ THPT
12 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.16 D14 kết hợp CCTA và học bạ THPT
13 A408 Kinh tế Hàng hải 20.39 D09 kết hợp CCTA và học bạ THPT
14 A408 Kinh tế Hàng hải 20.35 D10 kết hợp CCTA và học bạ THPT
15 A408 Kinh tế Hàng hải 20.41 D14 kết hợp CCTA và học bạ THPT
16 A408 Kinh tế Hàng hải 20.37 D15 kết hợp CCTA và học bạ THPT
17 A408 Kinh tế Hàng hải 20.25 D01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
18 A408 Kinh tế Hàng hải 20.42 A01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
19 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.25 D01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
20 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.42 A01 kết hợp CCTA và học bạ THPT
21 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.39 D09 kết hợp CCTA và học bạ THPT
22 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.35 D10 kết hợp CCTA và học bạ THPT
23 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.41 D14 kết hợp CCTA và học bạ THPT
24 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.37 D15 kết hợp CCTA và học bạ THPT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.