video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.9 K lượt search
HHA

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2024 mới nhất

Mã trường: HHA 5.0 5.9 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Hàng Hải chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm Đánh giá Tư duy, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 23.50 A01; D01; D07; D15
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 22.25 A01; D01; D07; D15
3 A408 Kinh tế Hàng hải 23.00 A01; D01; D07; D15
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 24.25 A01; D01; D07; D15
5 D101 Điều khiển tàu biển 23.50 A00; A01; C01; D01
6 D102 Khai thác máy tàu biển 22.50 A00; A01; C01; D01
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.50 A00; A01; C01; D01
8 D104 Điện tử viễn thông 23.00 A00; A01; C01; D01
9 D105 Điện tự động công nghiệp 24.50 A00; A01; C01; D01
10 D106 Máy tàu thủy 22.50 A00; A01; C01; D01
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 21.00 A00; A01; C01; D01
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 21.00 A00; A01; C01; D01
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 21.50 A00; A01; C01; D01
14 D110 Xây dựng công trình thủy 20.00 A00; A01; C01; D01
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 21.50 A00; A01; C01; D01
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 20.50 A00; A01; C01; D01
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.00 A00; A01; C01; D01
18 D114 Công nghệ thông tin 25.00 A00; A01; C01; D01
19 D115 Kỹ thuật môi trường 21.00 A00; A01; D01; D07
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.75 A00; A01; C01; D01
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 24.00 A00; A01; C01; D01
22 D118 Công nghệ phần mềm 24.25 A00; A01; C01; D01
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 23.25 A00; A01; C01; D01
24 D120 Luật hàng hải 23.50 A00; A01; C01; D01
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.50 A00; A01; C01; D01
26 D122 Kỹ thuật ô tô 24.50 A00; A01; C01; D01
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 22.50 A00; A01; C01; D01
28 D124 Tiếng Anh thương mại 31.75 A01; D01; D10; D14
29 D125 Ngôn ngữ Anh 32.00 A01; D01; D10; D14
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 20.50 A00; A01; D01; D07
31 D127 Kiến trúc và nội thất 19.00 A00; A01; C01; D01
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 22.25 A00; A01; C01; D01
33 D129 Quản lý hàng hải 23.75 A00; A01; C01; D01
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 21.50 A00; A01; C01; D01
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.50 A00; A01; C01; D01
36 D132 Luật kinh doanh 23.00 A00; A01; C01; D01
37 D401 Kinh tế vận tải biển 25.50 A00; A01; C01; D01
38 D402 Kinh tế ngoại thương 25.75 A00; A01; C01; D01
39 D403 Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; C01; D01
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 24.50 A00; A01; C01; D01
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 26.25 A00; A01; C01; D01
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.75 A00; A01; C01; D01
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 24.25 A00; A01; C01; D01
44 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 21.50 A00; A01; C01; D01
45 H114 Công nghệ thông tin (NC) 22.50 A00; A01; C01; D01
46 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 23.75 A00; A01; C01; D01
47 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 24.00 A00; A01; C01; D01
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.50 A00; A01; C01; D01
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 21.00 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 18.50
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 18.00
3 A408 Kinh tế Hàng hải 18.75
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 20.50
5 D101 Điều khiển tàu biển 17.50
6 D102 Khai thác máy tàu biển 16.00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 16.50
8 D104 Điện tử viễn thông 16.75
9 D105 Điện tự động công nghiệp 17.50
10 D106 Máy tàu thủy 16.00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 16.00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 16.00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 17.00
14 D110 Xây dựng công trình thủy 16.00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 16.00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 16.00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 16.00
18 D114 Công nghệ thông tin 19.00
19 D115 Kỹ thuật môi trường 16.00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 16.00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 17.25
22 D118 Công nghệ phần mềm 17.00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 16.50
24 D120 Luật hàng hải 18.50
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 16.00
26 D122 Kỹ thuật ô tô 17.75
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 17.25
28 D124 Tiếng Anh thương mại 20.00
29 D125 Ngôn ngữ Anh 20.00
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 16.00
31 D127 Kiến trúc và nội thất 16.00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 16.00
33 D129 Quản lý hàng hải 18.50
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 16.00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 16.50
36 D132 Luật kinh doanh 17.00
37 D401 Kinh tế vận tải biển 20.00
38 D402 Kinh tế ngoại thương 20.25
39 D403 Quản trị kinh doanh 17.75
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 18.00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 21.25
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 18.75
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 17.50
44 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 16.75
45 H114 Công nghệ thông tin (NC) 17.00
46 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 18.00
47 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 18.50
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 16.00
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 25.00 A01; D01; D07; D15 Chương trình tiên tiến
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 24.00 A01; D01; D07; D15 Chương trình tiên tiến
3 A408 Kinh tế Hàng hải 24.00 A01; D01; D07; D15 Chương trình tiên tiến
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 26.50 A01; D01; D07; D15 Chương trình tiên tiến
5 D101 Điều khiển tàu biển 25.75 A00; A01; C01; D01
6 D102 Khai thác máy tàu biển 25.00 A00; A01; C01; D01
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 24.75 A00; A01; C01; D01
8 D104 Điện tử viễn thông 26.25 A00; A01; C01; D01
9 D105 Điện tự động công nghiệp 26.50 A00; A01; C01; D01
10 D106 Máy tàu thủy 23.50 A00; A01; C01; D01
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 23.50 A00; A01; C01; D01
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 23.00 A00; A01; C01; D01
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 24.25 A00; A01; C01; D01
14 D110 Xây dựng công trình thủy 22.75 A00; A01; C01; D01
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 24.75 A00; A01; C01; D01
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 24.25 A00; A01; C01; D01
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 23.75 A00; A01; C01; D01
18 D114 Công nghệ thông tin 27.75 A00; A01; C01; D01
19 D115 Kỹ thuật môi trường 25.00 A00; A01; D01; D07
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 26.00 A00; A01; C01; D01
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 26.50 A00; A01; C01; D01
22 D118 Công nghệ phần mềm 27.25 A00; A01; C01; D01
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 26.75 A00; A01; C01; D01
24 D121 Tự động hóa hệ thống điện 26.00 A00; A01; C01; D01
25 D122 Kỹ thuật ô tô 27.00 A00; A01; C01; D01
26 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 25.50 A00; A01; C01; D01
27 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 24.50 A00; A01; D01; D07
28 D127 Kiến trúc và nội thất 22.00 A00; A01; C01; D01
29 D128 Máy và tự động công nghiệp 24.25 A00; A01; C01; D01
30 D129 Quản lý hàng hải 27.25 A00; A01; C01; D01
31 D130 Quản lý công trình xây dựng 25.50 A00; A01; C01; D01
32 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 25.25 A00; A01; C01; D01
33 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 24.75 A00; A01; C01; D01
34 H114 Công nghệ thông tin (NC) 26.00 A00; A01; C01; D01
35 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 23.75 A00; A01; C01; D01
36 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 23.00 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 18.50
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 18.00
3 A408 Kinh tế Hàng hải 18.75
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 20.50
5 D101 Điều khiển tàu biển 17.50
6 D102 Khai thác máy tàu biển 16.00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 16.50
8 D104 Điện tử viễn thông 16.75
9 D105 Điện tự động công nghiệp 17.50
10 D106 Máy tàu thủy 16.00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 16.00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 16.00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 17.00
14 D110 Xây dựng công trình thủy 16.00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 16.00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 16.00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 16.00
18 D114 Công nghệ thông tin 19.00
19 D115 Kỹ thuật môi trường 16.00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 16.00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 17.25
22 D118 Công nghệ phần mềm 17.00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 16.50
24 D120 Luật hàng hải 18.50
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 16.00
26 D122 Kỹ thuật ô tô 17.75
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 17.25
28 D124 Tiếng Anh thương mại 20.00
29 D125 Ngôn ngữ Anh 20.00
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 16.00
31 D127 Kiến trúc và nội thất 16.00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 16.00
33 D129 Quản lý hàng hải 18.50
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 16.00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 16.50
36 D132 Luật kinh doanh 17.00
37 D401 Kinh tế vận tải biển 20.00
38 D402 Kinh tế ngoại thương 20.25
39 D403 Quản trị kinh doanh 17.75
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 18.00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 21.25
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 18.75
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 17.50
44 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 16.75
45 H114 Công nghệ thông tin (NC) 17.00
46 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 18.00
47 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 18.50
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 16.00
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 18.50
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 18.00
3 A408 Kinh tế Hàng hải 18.75
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 20.50
5 D101 Điều khiển tàu biển 17.50
6 D102 Khai thác máy tàu biển 16.00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 16.50
8 D104 Điện tử viễn thông 16.75
9 D105 Điện tự động công nghiệp 17.50
10 D106 Máy tàu thủy 16.00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 16.00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 16.00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 17.00
14 D110 Xây dựng công trình thủy 16.00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 16.00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 16.00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 16.00
18 D114 Công nghệ thông tin 19.00
19 D115 Kỹ thuật môi trường 16.00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 16.00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 17.25
22 D118 Công nghệ phần mềm 17.00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 16.50
24 D120 Luật hàng hải 18.50
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 16.00
26 D122 Kỹ thuật ô tô 17.75
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 17.25
28 D124 Tiếng Anh thương mại 20.00
29 D125 Ngôn ngữ Anh 20.00
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 16.00
31 D127 Kiến trúc và nội thất 16.00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 16.00
33 D129 Quản lý hàng hải 18.50
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 16.00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 16.50
36 D132 Luật kinh doanh 17.00
37 D401 Kinh tế vận tải biển 20.00
38 D402 Kinh tế ngoại thương 20.25
39 D403 Quản trị kinh doanh 17.75
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 18.00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 21.25
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 18.75
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 17.50
44 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 16.75
45 H114 Công nghệ thông tin (NC) 17.00
46 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 18.00
47 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 18.50
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 16.00
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 23.00 A01; D01; D07; D15
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 22.00 A01; D01; D07; D15
3 A408 Kinh tế Hàng hải 22.50 A01; D01; D07; D15
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 24.00 A01; D01; D07; D15
5 D101 Điều khiển tàu biển 23.00 A00; A01; C01; D01
6 D102 Khai thác máy tàu biển 21.50 A00; A01; C01; D01
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.00 A00; A01; C01; D01
8 D104 Điện tử viễn thông 22.50 A00; A01; C01; D01
9 D105 Điện tự động công nghiệp 24.00 A00; A01; C01; D01
10 D106 Máy tàu thủy 20.00 A00; A01; C01; D01
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.00 A00; A01; C01; D01
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 20.00 A00; A01; C01; D01
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 21.00 A00; A01; C01; D01
14 D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 A00; A01; C01; D01
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.00 A00; A01; C01; D01
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 20.00 A00; A01; C01; D01
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 19.00 A00; A01; C01; D01
18 D114 Công nghệ thông tin 24.50 A00; A01; C01; D01
19 D115 Kỹ thuật môi trường 20.00 A00; A01; D01; D07
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 22.00 A00; A01; C01; D01
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.50 A00; A01; C01; D01
22 D118 Công nghệ phần mềm 24.00 A00; A01; C01; D01
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 23.00 A00; A01; C01; D01
24 D120 Luật hàng hải 23.00 A00; A01; C01; D01
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.00 A00; A01; C01; D01
26 D122 Kỹ thuật ô tô 24.25 A00; A01; C01; D01
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 22.00 A00; A01; C01; D01
28 D124 Tiếng Anh thương mại 31.50 A01; D01 D10; D14
29 D125 Ngôn ngữ Anh 31.00 A01; D01 D10; D14
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 20.00 A00; A01; D01; D07
31 D127 Kiến trúc và nội thất 18.00 A00; A01; C01; D01
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 21.50 A00; A01; C01; D01
33 D129 Quản lý hàng hải 23.00 A00; A01; C01; D01
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 20.00 A00; A01; C01; D01
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.00 A00; A01; C01; D01
36 D132 Luật kinh doanh 22.75 A00; A01; C01; D01
37 D401 Kinh tế vận tải biển 24.75 A00; A01; C01; D01
38 D402 Kinh tế ngoại thương 25.25 A00; A01; C01; D01
39 D403 Quản trị kinh doanh 24.25 A00; A01; C01; D01
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.50 A00; A01; C01; D01
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.75 A00; A01; C01; D01
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 24.50 A00; A01; C01; D01
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.50 A00; A01; C01; D01
44 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 21.00 A00; A01; C01; D01
45 H114 Công nghệ thông tin (NC) 22.00 A00; A01; C01; D01
46 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 23.00 A00; A01; C01; D01
47 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 23.50 A00; A01; C01; D01
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.50 A00; A01; C01; D01
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.00 A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.