video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
HHA

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2023 mới nhất

Mã trường: HHA 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 22.75 A01; D01; D07; D15
2 A408 Kinh tế Hàng hải 22.25 A01; D01; D07; D15
3 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 23.00 A01; D01; D07; D15
4 D101 Điều khiển tàu biển 22.00 A00; A01; C01; D01
5 D102 Khai thác máy tàu biển 20.50 A00; A01; C01; D01
6 D103 Điện tự động giao thông vận tải 21.00 A00; A01; C01; D01
7 D104 Điện tử viễn thông 22.00 A00; A01; C01; D01
8 D105 Điện tự động công nghiệp 23.75 A00; A01; C01; D01
9 D106 Máy tàu thủy 21.00 A00; A01; C01; D01
10 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 19.50 A00; A01; C01; D01
11 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 18.00 A00; A01; C01; D01
12 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 21.50 A00; A01; C01; D01
13 D110 Xây dựng công trình thủy 18.00 A00; A01; C01; D01
14 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.00 A00; A01; C01; D01
15 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.00 A00; A01; C01; D01
16 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 18.00 A00; A01; C01; D01
17 D114 Công nghệ thông tin 24.50 A00; A01; C01; D01
18 D115 Kỹ thuật môi trường 21.25 A00; A01; D01; D07
19 D116 Kỹ thuật cơ khí 21.50 A00; A01; C01; D01
20 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.00 A00; A01; C01; D01
21 D118 Công nghệ phần mềm 23.50 A00; A01; C01; D01
22 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 22.50 A00; A01; C01; D01
23 D120 Luật hàng hải 22.50 A00; A01; C01; D01
24 D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.50 A00; A01; C01; D01
25 D122 Kỹ thuật ô tô 24.00 A00; A01; C01; D01
26 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21.75 A00; A01; C01; D01
27 D124 Tiếng Anh thương mại 32.25 A01; D01; D10; D14
28 D125 Ngôn ngữ Anh 32.50 A01; D01; D10; D14
29 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.00 A00; A01; D01; D07
30 D127 Kiến trúc và nội thất 19.00 A00; A01; C01; D01
31 D128 Máy và tự động công nghiệp 22.50 A00; A01; C01; D01
32 D129 Quản lý hàng hải 23.50 A00; A01; C01; D01
33 D130 Quản lý công trình xây dựng 21.00 A00; A01; C01; D01
34 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.75 A00; A01; C01; D01
35 D401 Kinh tế vận tải biển 24.50 A00; A01; C01; D01
36 D402 Kinh tế ngoại thương 25.00 A00; A01; C01; D01
37 D403 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; C01; D01
38 D404 Quản trị tài chính kế toán 23.25 A00; A01; C01; D01
39 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.75 A00; A01; C01; D01
40 D410 Kinh tế vận tải thủy 23.50 A00; A01; C01; D01
41 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 23.00 A00; A01; C01; D01
42 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 21.00 A00; A01; C01; D01
43 H114 Công nghệ thông tin (NC) 22.00 A00; A01; C01; D01
44 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 22.50 A00; A01; C01; D01
45 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 23.00 A00; A01; C01; D01
46 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 19.00 A00; A01; C01; D01
47 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 18.00 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 D101 Điều khiển tàu biển 25.00 A00; A01; C01; D01
2 D102 Khai thác máy tàu biển 24.00 A00; A01; C01; D01
3 D103 Điện tự động giao thông vận tải 24.00 A00; A01; C01; D01
4 D104 Điện tử viễn thông 26.00 A00; A01; C01; D01
5 D105 Điện tự động công nghiệp 26.50 A00; A01; C01; D01
6 D106 Máy tàu thủy 22.00 A00; A01; C01; D01
7 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 21.00 A00; A01; C01; D01
8 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 21.00 A00; A01; C01; D01
9 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 23.25 A00; A01; C01; D01
10 D110 Xây dựng công trình thủy 22.00 A00; A01; C01; D01
11 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 23.50 A00; A01; C01; D01
12 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 22.00 A00; A01; C01; D01
13 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 22.00 A00; A01; C01; D01
14 D114 Công nghệ thông tin 27.75 A00; A01; C01; D01
15 D115 Kỹ thuật môi trường 24.00 A00; A01; D01; D07
16 D116 Kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; C01; D01
17 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 25.75 A00; A01; C01; D01
18 D118 Công nghệ phần mềm 27.00 A00; A01; C01; D01
19 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 26.50 A00; A01; C01; D01
20 D121 Tự động hóa hệ thống điện 25.50 A00; A01; C01; D01
21 D122 Kỹ thuật ô tô 27.25 A00; A01; C01; D01
22 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 24.50 A00; A01; C01; D01
23 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 22.00 A00; A01; D01; D07
24 D127 Kiến trúc và nội thất 22.00 A00; A01; C01; D01
25 D128 Máy và tự động công nghiệp 24.00 A00; A01; C01; D01
26 D129 Quản lý hàng hải 27.50 A00; A01; C01; D01
27 D130 Quản lý công trình xây dựng 25.00 A00; A01; C01; D01
28 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 25.00 A00; A01; C01; D01
29 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 24.50 A00; A01; C01; D01
30 H114 Công nghệ thông tin (NC) 25.75 A00; A01; C01; D01
31 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 23.00 A00; A01; C01; D01
32 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 22.00 A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.