video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.4 K lượt search
HHA

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2022 - 2023

Mã trường: HHA 5.0 2.4 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201D124 Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) 33.00 D01; A01; D10; D14
2 7220201D125 Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) 33.25 D01; A01; D10; D14
3 7340101A403 Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến) 23.50 D15; A01; D07; D01
4 7340101D403 Quản trị kinh doanh 24.75 A00; A01; C01; D01
5 7340101D404 Quản trị tài chính kế toán 24.25 A00; A01; C01; D01
6 7340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng 24.00 A00; A01; C01; D01
7 7340120A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến) 24.25 D15; A01; D07; D01
8 7340120D402 Kinh tế ngoại thương 25.75 A00; A01; C01; D01
9 7340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) 24.00 A00; A01; C01; D01
10 7380101D120 Luật hàng hải 23.25 A00; A01; C01; D01
11 7480201D114 Công nghệ thông tin 25.25 A00; A01; C01; D01
12 7480201D118 Công nghệ phần mềm 24.25 A00; A01; C01; D01
13 7480201D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 23.25 A00; A01; C01; D01
14 7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) 23.25 A00; A01; C01; D01
15 7520103D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 19.50 A00; A01; C01; D01
16 7520103D116 Kỹ thuật cơ khí 22.75 A00; A01; C01; D01
17 7520103D117 Kỹ thuật cơ điện tử 23.75 A00; A01; C01; D01
18 7520103D122 Kỹ thuật ô tô 24.25 A00; A01; C01; D01
19 7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 22.25 A00; A01; C01; D01
20 7520103D128 Máy & tự động công nghiệp 22.50 A00; A01; C01; D01
21 7520103D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22.00 A00; A01; C01; D01
22 7520122D106 Máy tàu thủy 18.00 A00; A01; C01; D01
23 7520122D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 17.00 A00; A01; C01; D01
24 7520122D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 17.00 A00; A01; C01; D01
25 7520207D104 Điện tử viễn thông 23.00 A00; A01; C01; D01
26 7520216D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.00 A00; A01; C01; D01
27 7520216D105 Điện tự động công nghiệp 23.75 A00; A01; C01; D01
28 7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện 23.75 A00; A01; C01; D01
29 7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 21.00 A00; A01; C01; D01
30 7520320D115 Kỹ thuật môi trường 21.00 A00; A01; D01; D07
31 7520320D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 17.00 A00; A01; D01; D07
32 7580201D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 17.00 A00; A01; C01; D01
33 7580201D127 Kiến trúc & nội thất 17.00 A00; A01; C01; D01
34 7580201D130 Quản lý công trình xây dựng 20.50 A00; A01; C01; D01
35 7580203D110 Xây dựng công trình thủy 17.00 A00; A01; C01; D01
36 7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 18.00 A00; A01; C01; D01
37 7580205D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 17.00 A00; A01; C01; D01
38 7840104A408 Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến) 22.75 D15; A01; D07; D01
39 7840104D401 Kinh tế vận tải biển 25.25 A00; A01; C01; D01
40 7840104D407 Logistics & chuỗi cung ứng 26.25 A00; A01; C01; D01
41 7840104D410 Kinh tế vận tải thủy 24.25 A00; A01; C01; D01
42 7840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) 23.50 A00; A01; C01; D01
43 7840106D101 Điều khiển tàu biển 21.75 A00; A01; C01; D01
44 7840106D102 Khai thác máy tàu biển 19.00 A00; A01; C01; D01
45 7840106D129 Quản lý hàng hải 23.75 A00; A01; C01; D01
46 7840106S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.00 A00; A01; C01; D01
47 7840106S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 16.00 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201D114 Công nghệ thông tin 27.25 A00; A01; C01; D01
2 7480201D118 Công nghệ phần mềm 27.00 A00; A01; C01; D01
3 7480201D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 26.50 A00; A01; C01; D01
4 7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) 25.75 A00; A01; C01; D01
5 7520103D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ 23.25 A00; A01; C01; D01
6 7520103D116 Kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; C01; D01
7 7520103D117 Kỹ thuật cơ điện tử 25.75 A00; A01; C01; D01
8 7520103D122 Kỹ thuật ô tô 27.25 A00; A01; C01; D01
9 7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 24.50 A00; A01; C01; D01
10 7520103D128 Máy & tự động công nghiệp 24.00 A00; A01; C01; D01
11 7520103D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 25.00 A00; A01; C01; D01
12 7520122D106 Máy tàu thủy 22.00 A00; A01; C01; D01
13 7520122D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 21.00 A00; A01; C01; D01
14 7520122D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 20.00 A00; A01; C01; D01
15 7520207D104 Điện tử viễn thông 26.00 A00; A01; C01; D01
16 7520216D103 Điện tự động giao thông vận tải 24.00 A00; A01; C01; D01
17 7520216D105 Điện tự động công nghiệp 26.50 A00; A01; C01; D01
18 7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện 25.50 A00; A01; C01; D01
19 7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) 23.50 A00; A01; C01; D01
20 7520320D115 Kỹ thuật môi trường 24.00 A00; A01; D01; D07
21 7520320D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 22.00 A00; A01; D01; D07
22 7580201D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 22.00 A00; A01; C01; D01
23 7580201D127 Kiến trúc & nội thất 19.50 A00; A01; C01; D01
24 7580201D130 Quản lý công trình xây dựng 25.00 A00; A01; C01; D01
25 7580203D110 Xây dựng công trình thủy 19.00 A00; A01; C01; D01
26 7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 23.50 A00; A01; C01; D01
27 7580205D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 22.00 A00; A01; C01; D01
28 7840106D101 Điều khiển tàu biển 24.75 A00; A01; C01; D01
29 7840106D102 Khai thác máy tàu biển 23.50 A00; A01; C01; D01
30 7840106D129 Quản lý hàng hải 27.50 A00; A01; C01; D01
31 7840106S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 21.00 A00; A01; C01; D01
32 7840106S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 20.00 A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.