video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
334 lượt search
DVH

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (DVH) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DVH 5.0 334 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Văn Hiến (DVH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 15.00 C00; D01; X01; X70; X74; X78
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15.00 C00; D01; X01; X70; X74; X78
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 15.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
7 7229030 Văn học 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
8 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
9 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
10 7310301 Xã hội học 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
11 7310401 Tâm lý học 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
12 7310608 Đông phương học 15.00 A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
13 7310612 Trung Quốc học 15.00 A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
14 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
16 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
17 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
18 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
19 7340121 Kinh doanh thương mại 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
20 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
22 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
23 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
24 7340302 Kiểm toán 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
25 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
26 7380101 Luật 20.00 A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
27 7380107 Luật Kinh tế 20.00 A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
28 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
29 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
30 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông 15.00 A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
31 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
33 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00 A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
34 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
37 7720301 Điều dưỡng 18.00 B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
38 7810101 Du lịch 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
40 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
41 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 600.00
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 600.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 600.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
7 7229030 Văn học 600.00
8 7310101 Kinh tế 600.00
9 7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
10 7310301 Xã hội học 600.00
11 7310401 Tâm lý học 600.00
12 7310608 Đông phương học 600.00
13 7310612 Trung Quốc học 600.00
14 7310630 Việt Nam học 600.00
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
16 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
17 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
18 7340115 Marketing 600.00
19 7340121 Kinh doanh thương mại 600.00
20 7340122 Thương mại điện tử 600.00
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
22 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
23 7340301 Kế toán 600.00
24 7340302 Kiểm toán 600.00
25 7340404 Quản trị nhân lực 600.00
26 7380101 Luật 600.00
27 7380107 Luật Kinh tế 600.00
28 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
29 7480101 Khoa học máy tính 600.00
30 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông 600.00
31 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
33 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 600.00
34 7520320 Kỹ thuật môi trường 600.00
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 600.00
37 7810101 Du lịch 600.00
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
39 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
40 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 18.00 C00; D01; X01; X70; X74; X78
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18.00 C00; D01; X01; X70; X74; X78
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 18.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
7 7229030 Văn học 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
8 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
9 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
10 7310301 Xã hội học 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
11 7310401 Tâm lý học 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
12 7310608 Đông phương học 18.00 A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
13 7310612 Trung Quốc học 18.00 A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
14 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
16 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
17 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
18 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
19 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
20 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
22 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
23 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
24 7340302 Kiểm toán 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
25 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
26 7380101 Luật 18.00 A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
27 7380107 Luật Kinh tế 18.00 A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
28 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
29 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
30 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông 18.00 A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
31 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
33 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 18.00 A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
34 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
37 7720301 Điều dưỡng 19.00 B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
38 7810101 Du lịch 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
40 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
41 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 17.00 N00
2 7210208 Piano 17.00 N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 17.00 M20; M21
4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 17.00 H01; V00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.