336 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (DVH) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Văn Hiến (DVH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 15.00 | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15.00 | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | |
| 13 | 7310612 | Trung Quốc học | 15.00 | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 26 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 27 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | 15.00 | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.00 | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 37 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | |
| 38 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 41 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 600.00 | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 600.00 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600.00 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học | 600.00 | ||
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 600.00 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600.00 | ||
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 600.00 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 12 | 7310608 | Đông phương học | 600.00 | ||
| 13 | 7310612 | Trung Quốc học | 600.00 | ||
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 600.00 | ||
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600.00 | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 600.00 | ||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600.00 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 600.00 | ||
| 27 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600.00 | ||
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600.00 | ||
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600.00 | ||
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | 600.00 | ||
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 600.00 | ||
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 600.00 | ||
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600.00 | ||
| 37 | 7810101 | Du lịch | 600.00 | ||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 39 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | ||
| 40 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18.00 | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 18.00 | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | |
| 13 | 7310612 | Trung Quốc học | 18.00 | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 26 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 27 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | 18.00 | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 18.00 | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 37 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | |
| 38 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 41 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 17.00 | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | 17.00 | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 17.00 | M20; M21 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 17.00 | H01; V00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.