video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
DVH

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (DVH) năm 2025 mới nhất

Mã trường: DVH 5.0 1.5 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Văn Hiến (DVH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00
2 7210208 Piano 18.00 N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 17.00 M20; M21
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 15.00 A00; D01; C16; X01; X70; X74
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 17.00 V00; H01
6 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15.00 A00; D01; C16; X01; X70; X74
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 15.00 A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 15.00 A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
11 7229030 Văn học 16.85 C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
12 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
13 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
14 7310301 Xã hội học 15.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
15 7310401 Tâm lý học 15.00 A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
16 7310608 Đông phương học 15.00 A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
17 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
19 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
20 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
21 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
22 7340121 Kinh doanh thương mại 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
23 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
25 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
26 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
27 7340302 Kiểm toán 15.00 A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
28 7340404 Quản trị nhân lực 16.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
29 7380101 Luật 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
30 7380107 Luật Kinh tế 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
31 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
32 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
33 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
34 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
36 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
37 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
38 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
40 7720301 Điều dưỡng 17.00 B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
41 7810101 Du lịch 15.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
43 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
44 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 600.00
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 600.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 600.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 600.00
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
7 7229030 Văn học 672.00
8 7310101 Kinh tế 600.00
9 7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
10 7310301 Xã hội học 600.00
11 7310401 Tâm lý học 600.00
12 7310608 Đông phương học 600.00
13 7310630 Việt Nam học 600.00
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
15 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
16 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
17 7340115 Marketing 600.00
18 7340121 Kinh doanh thương mại 600.00
19 7340122 Thương mại điện tử 600.00
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
21 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
22 7340301 Kế toán 600.00
23 7340302 Kiểm toán 600.00
24 7340404 Quản trị nhân lực 640.00
25 7380101 Luật 600.00
26 7380107 Luật Kinh tế 600.00
27 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
28 7480101 Khoa học máy tính 600.00
29 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông 600.00
30 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
31 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
32 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 600.00
33 7520320 Kỹ thuật môi trường 600.00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 600.00
36 7810101 Du lịch 600.00
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
38 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
39 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00
2 7210208 Piano 18.00 N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 18.00 A00; D01; C16; X01; X70; X74
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 17.00 M20; M21
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 17.00 V00; H01
6 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18.00 A00; D01; C16; X01; X70; X74
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 18.00 A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 18.00 A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
11 7229030 Văn học 19.44 C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
12 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
13 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D91
14 7310301 Xã hội học 18.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
15 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
16 7310608 Đông phương học 18.00 A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
17 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
19 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
20 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
21 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
22 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
23 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
25 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
26 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
27 7340302 Kiểm toán 18.00 A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
28 7340404 Quản trị nhân lực 18.80 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
29 7380101 Luật 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
30 7380107 Luật Kinh tế 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
31 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
32 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
33 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
34 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
36 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
37 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
38 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
40 7720301 Điều dưỡng 19.50 B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
41 7810101 Du lịch 18.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
43 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
44 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.