video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.3 K lượt search
QSB

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM (QSB) năm 2025

Mã trường: QSB 5.0 5.3 K lượt xem 3 tháng trước

Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM (QSB) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 106 Khoa học Máy tính 85.41 A00; A01; X06; X07; X08
2 107 Kỹ thuật Máy tính 82.91 A00; A01; X06; X07; X08
3 108 Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch 80.77 A00; A01; X06; X07; X08
4 109 Kỹ Thuật Cơ khí 75.43 A00; A01; X06; X07
5 110 Kỹ Thuật Cơ Điện tử 81.82 A00; A01; X06; X07; X08
6 112 Dệt - May 60.75 A00; A01; X06; X07; X08
7 114 Hoá - Thực phẩm - Sinh học 75.43 B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08
8 115 Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng 55.05 A00; A01; X06; X07; X08
9 117 Kiến Trúc 67.42 A01; X08; X07; D01; X03; X04
10 120 Dầu khí - Địa chất 60.00 A00; A01; X07; X08
11 123 Quản lý Công nghiệp 75.98 A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28
12 125 Tài nguyên và Môi trường  60.93 A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12
13 128 Logistics và Hệ thống Công nghiệp  80.52 A00; A01; X06; X60; X61
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 71.10 A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12
15 137 Vật lý Kỹ thuật 76.61 A02; A00; A01; X06; X07; X08
16 138 Cơ Kỹ thuật 75.98 A00; A01; X06; X07
17 140 Kỹ thuật Nhiệt 73.50 A00; A01; X06; X07; X08
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 65.59 A00; A01; X06; X07
19 142 Kỹ thuật Ô tô 76.34 A00; A01; X06; X07
20 145 (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không 76.63 A00; A01; X06; X07; X08
21 146 Khoa học Dữ liệu 83.85 A00; A01; X06; X07
22 147 Địa Kỹ thuật Xây dựng 55.06 A00; A01; X07
23 148 Kinh tế Xây dựng 55.72 A00; A01; X06; X07
24 153 Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) 71.24 A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27
25 206 Khoa học Máy tính 83.74 A00; A01; X06; X07; X08 Chương trình dạy và học bằng TA
26 207 Kỹ thuật Máy tính  78.66 A00; A01; X06; X07; X08 Chương trình dạy và học bằng TA
27 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử  79.50 A00; A01; X06; X07; X08 Chương trình tiên tiến
28 209 Kỹ thuật Cơ khí 74.30 A00; A01; X06; X07 Chương trình dạy và học bằng TA
29 210 Kỹ thuật Cơ Điện tử 78.44 A00; A01; X06; X07 Chương trình dạy và học bằng TA
30 211 Kỹ thuật Robot 73.89 A00; A01; X06; X07; X08 Chương trình dạy và học bằng TA
31 214 Kỹ thuật Hóa học 63.30 B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 Chương trình dạy và học bằng TA
32 215 Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng 56.20 A00; A01; X06; X07; X08 Chương trình dạy và học bằng TA
33 217 Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) 55.45 A01; X08; X07; D01; X03; X04 Chương trình dạy và học bằng TA
34 218 Công nghệ Sinh học  66.13 B00; A02; B08; X14; X15; D07 Chương trình dạy và học bằng TA
35 219 Công nghệ Thực phẩm  59.21 A00; B00; B08; D07; X10; X11 Chương trình dạy và học bằng TA
36 220 Kỹ thuật Dầu khí 60.25 A00; A01; X07 Chương trình dạy và học bằng TA
37 223 Quản lý Công nghiệp 61.08 A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 Chương trình dạy và học bằng TA
38 225 Tài nguyên và Môi trường  55.46 A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 Chương trình dạy và học bằng TA
39 228 Logistics và Hệ thống Công nghiệp 73.05 A00; X06; A01; X08; X07 Chương trình dạy và học bằng TA
40 229 Kỹ thuật Vật liệu 55.23 A00; A01; B00; D07; X07; X11 Chương trình dạy và học bằng TA
41 237 Kỹ thuật Y sinh 64.74 A00; A02; A01; X06; X07; X08 Chương trình dạy và học bằng TA
42 242 Kỹ thuật Ô tô  69.49 A00; A01; X06; X07 Chương trình dạy và học bằng TA
43 245 Kỹ thuật Hàng không  78.79 A00; A01; X06; X07 Chương trình dạy và học bằng TA
44 253 Kinh doanh số (Ngành mới) 59.06 A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 Chương trình dạy và học bằng TA
45 254 Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) 56.42 B00; A02; B08; X14; X15; X16; D07 Chương trình dạy và học bằng TA
46 255 Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) 64.38 A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 Chương trình dạy và học bằng TA
47 257 Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) 58.07 A00; A01; X06; X07; X08 Chương trình dạy và học bằng TA
48 258 Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) 83.09 A00; A01; X06; X07 Chương trình dạy và học bằng TA
49 266 Khoa học Máy tính  77.05 A00; A01; X06; X07; X08 CT định hướng Nhật Bản
50 268 Cơ Kỹ thuật  69.40 A00; A01; X06; X07
51 306 Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ 72.90 A00; A01; X06; X07
52 307 Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand 67.68 A00; A01; X06; X07
53 308 Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc 65.52 A00; A01; X06; X07
54 309 Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc 74.30 A00; A01; X06; X07
55 310 Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc 78.44 A00; A01; X06; X07
56 314 Kỹ thuật Hóa học | Úc 63.30 A00; B00; B08; D07; X10; X11
57 315 Kỹ thuật Xây dựng | Úc 56.20 A00; A01; X06; X07
58 319 Công nghệ Thực phẩm | New Zealand 56.20 A00; B00; B08; D07; X10; X11
59 323 Quản lý Công nghiệp | Úc 61.08 A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27
60 325 Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc 55.46 A00; A01; B00; D07; X07; X11
61 342 Kỹ thuật Ô tô | Úc 69.49 A00; A01; X06; X07
62 345 Kỹ thuật Hàng không | Úc 78.79 A00; A01; X06; X07
63 406 Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng 65.50 A00; A01; X06; X07; X08
64 416 Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng 57.38 A00; A01; X06; X07; X08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.