video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.3 K lượt search
DDL

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2024 mới nhất

Mã trường: DDL 5.0 5.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Điện lực chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 22.35 A00; A01; D07; D01
2 7340122 Thương mại Điện tử 24.00 A00; A01; D07; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.35 A00; A01; D07; D01
4 7340301 Kế toán 22.35 A00; A01; D07; D01
5 7340302 Kiểm toán 21.50 A00; A01; D07; D01
6 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; D07; D01
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.00 A00; A01; D07; D01
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.25 A00; A01; D07; D01
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.00 A00; A01; D07; D01
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.50 A00; A01; D07; D01
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.75 A00; A01; D07; D01
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.50 A00; A01; D07; D01
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 22.00 A00; A01; D07; D01
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.50 A00; A01; D07; D01
15 7510601 Quản lý công nghiệp 22.70 A00; A01; D07; D01
16 7510602 Quản lý năng lượng 21.50 A00; A01; D07; D01
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.70 A00; A01; D07; D01
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt 21.90 A00; A01; D07; D01
19 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 21.80 A00; A01; D07; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; D07; D01
2 7340122 Thương mại Điện tử 25.75 A00; A01; D07; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.75 A00; A01; D07; D01
4 7340301 Kế toán 24.50 A00; A01; D07; D01
5 7340302 Kiểm toán 24.75 A00; A01; D07; D01
6 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D07; D01
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19.00 A00; A01; D07; D01
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.75 A00; A01; D07; D01
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.00 A00; A01; D07; D01
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; D07; D01
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.00 A00; A01; D07; D01
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.75 A00; A01; D07; D01
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18.50 A00; A01; D07; D01
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; D07; D01
15 7510601 Quản lý công nghiệp 20.50 A00; A01; D07; D01
16 7510602 Quản lý năng lượng 19.00 A00; A01; D07; D01
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.50 A00; A01; D07; D01
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt 19.00 A00; A01; D07; D01
19 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 23.50 A00; A01; D07; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
2 7340122 Thương mại Điện tử 25.75 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.75 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
4 7340301 Kế toán 24.50 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
5 7340302 Kiểm toán 24.75 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
6 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.75 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.75 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18.50 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
15 7510601 Quản lý công nghiệp 20.50 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
16 7510602 Quản lý năng lượng 19.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.50 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt 19.00 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
19 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 23.50 A00; A01; D07; D01 Học bạ và CCQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.