1.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực 3 năm gần nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Điện Lực thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 24.65 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.65 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 23.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 23.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 18.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 23.75 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 22.00 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.