video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.6 K lượt search
DDL

Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDL 5.0 4.6 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Điện lực chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.67 D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh 21.50 A00; A01; D01; D07
3 7340115 Marketing 22.92 A00; A01; D01; D07
4 7340122 Thương mại Điện tử 22.92 A00; A01; D01; D07
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.83 A00; A01; D01; D07
6 7340205 Công nghệ tài chính 16.50 A00; A01; D01; D07
7 7340301 Kế toán 21.17 A00; A01; D01; D07
8 7340302 Kiểm toán 20.23 A00; A01; D01; D07
9 7380107 Luật kinh tế 21.17 D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
10 7460108 Khoa học dữ liệu 16.50 A00; A01; D01; D07
11 7460117 Toán tin 16.50 A00; A01; D01; D07
12 7480106 Kỹ thuật máy tính 20.83 A00; A01; D01; D07
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.50 A00; A01; D01; D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 21.90 A00; A01; D01; D07
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19.17 A00; A01; D01; D07
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.58 A00; A01; D01; D07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.13 A00; A01; D01; D07
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.75 A00; A01; D01; D07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.92 A00; A01; D01; D07
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.83 A00; A01; D01; D07
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.33 A00; A01; D01; D07
22 7510402 Công nghệ vật liệu 21.35 A00; A01; A02; B00; D07
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18.50 A00; A01; D01; D07
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.17 A00; A01; D01; D07
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 16.50 A00; A01; D01; D07
26 7510601 Quản lý công nghiệp 19.17 A00; A01; D01; D07
27 7510602 Quản lý năng lượng 18.17 A00; A01; D01; D07
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.92 A00; A01; D01; D07
29 7520107 Kỹ thuật Robot 18.17 A00; A01; D01; D07
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt 19.97 A00; A01; D01; D07
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 19.83 A00; A01; D01; D07
32 7810201 Quản trị khách sạn 19.83 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.20 D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh 23.25 A00; A01; D01; D07
3 7340115 Marketing 24.50 A00; A01; D01; D07
4 7340122 Thương mại Điện tử 24.50 A00; A01; D01; D07
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.50 A00; A01; D01; D07
6 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; D01; D07
7 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D07
8 7340302 Kiểm toán 22.30 A00; A01; D01; D07
9 7380107 Luật kinh tế 23.00 D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
10 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; D07
11 7460117 Toán tin 18.00 A00; A01; D01; D07
12 7480106 Kỹ thuật máy tính 22.75 A00; A01; D01; D07
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 A00; A01; D01; D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 23.55 A00; A01; D01; D07
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.50 A00; A01; D01; D07
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.10 A00; A01; D01; D07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.75 A00; A01; D01; D07
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.30 A00; A01; D01; D07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.50 A00; A01; D01; D07
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.50 A00; A01; D01; D07
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.00 A00; A01; D01; D07
22 7510402 Công nghệ vật liệu 23.14 A00; A01; A02; B00; D07
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.00 A00; A01; D01; D07
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.50 A00; A01; D01; D07
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 18.00 A00; A01; D01; D07
26 7510601 Quản lý công nghiệp 21.50 A00; A01; D01; D07
27 7510602 Quản lý năng lượng 20.50 A00; A01; D01; D07
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.50 A00; A01; D01; D07
29 7520107 Kỹ thuật Robot 20.50 A00; A01; D01; D07
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.10 A00; A01; D01; D07
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 22.00 A00; A01; D01; D07
32 7810201 Quản trị khách sạn 22.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.20 D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 Kết hợp học bạ và CCTAQT
2 7340101 Quản trị kinh doanh 23.25 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
3 7340115 Marketing 24.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
4 7340122 Thương mại Điện tử 24.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.50 A00; A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
6 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
7 7340301 Kế toán 23.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
8 7340302 Kiểm toán 22.30 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
9 7380107 Luật kinh tế 23.00 D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 Kết hợp học bạ và CCTAQT
10 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
11 7460117 Toán tin 18.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
12 7480106 Kỹ thuật máy tính 22.75 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
14 7480201 Công nghệ thông tin 23.55 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.10 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.75 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.30 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
22 7510402 Công nghệ vật liệu 23.14 A01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 18.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
26 7510601 Quản lý công nghiệp 21.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
27 7510602 Quản lý năng lượng 20.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
29 7520107 Kỹ thuật Robot 20.50 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.10 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 22.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
32 7810201 Quản trị khách sạn 22.00 A01; D01; D07 Kết hợp học bạ và CCTAQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.