2.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Điện lực chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 22.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 23.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 21.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 21.50 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 18.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 19.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 18.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 23.50 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.25 | ||
| 2 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 18.45 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.80 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 17.70 | ||
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | 17.45 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.05 | ||
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 16.65 | ||
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.20 | ||
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.25 | ||
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.10 | ||
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 19.45 | ||
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 20.30 | ||
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 20.40 | ||
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.40 | ||
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 16.90 | ||
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 16.60 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.65 | ||
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 16.80 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 17.90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.