video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
417 lượt search
DDN

Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam (DNU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DDN 5.0 417 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Đại Nam đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 15.00 C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học 15.00 B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
10 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
12 73401015 Marketing 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
14 7340122 Thương mại điện tử 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
15 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
19 7380101 Luật 20.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
20 7380107 Luật kinh tế 20.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
21 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
23 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
29 7580101 Kiến trúc 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
31 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
32 7720101 Y khoa 22.50 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
33 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 22.50 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
34 7720201 Dược học 20.00 A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
35 7720301 Điều dưỡng 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
37 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 18.00 C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học 18.00 B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
10 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
12 73401015 Marketing 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
14 7340122 Thương mại điện tử 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
15 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
19 7380101 Luật 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
20 7380107 Luật kinh tế 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
21 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
23 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
29 7580101 Kiến trúc 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
31 7580301 Kinh tế xây dựng 18.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
32 7720101 Y khoa 23.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
33 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 23.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
34 7720201 Dược học 21.00 A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
35 7720301 Điều dưỡng 19.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
37 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 60.00 Q00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 60.00 Q00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 60.00 Q00
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản 60.00 Q00
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 60.00 Q00
6 7310101 Kinh tế 60.00 Q00
7 7310109 Kinh tế số 60.00 Q00
8 7310401 Tâm lý học 60.00 Q00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 60.00 Q00
10 7320108 Quan hệ công chúng 60.00 Q00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 60.00 Q00
12 73401015 Marketing 60.00 Q00
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 60.00 Q00
14 7340122 Thương mại điện tử 60.00 Q00
15 7340201 Tài chính ngân hàng 60.00 Q00
16 7340205 Công nghệ tài chính 60.00 Q00
17 7340301 Kế toán 60.00 Q00
18 7340404 Quản trị nhân lực 60.00 Q00
19 7480101 Khoa học máy tính 60.00 Q00
20 7480104 Hệ thống thông tin 60.00 Q00
21 7480201 Công nghệ thông tin 60.00 Q00
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 60.00 Q00
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 60.00 Q00
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 60.00 Q00
25 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60.00 Q00
26 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 60.00 Q00
27 7580101 Kiến trúc 60.00 Q00
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60.00 Q00
29 7580301 Kinh tế xây dựng 60.00 Q00
30 7720101 Y khoa 80.00 Q00
31 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 80.00 Q00
32 7720201 Dược học 80.00 Q00
33 7720301 Điều dưỡng 80.00 Q00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60.00 Q00
35 7810201 Quản trị khách sạn 60.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 15.00 C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học 15.00 B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
10 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
12 73401015 Marketing 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
14 7340122 Thương mại điện tử 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
15 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
19 7380101 Luật 20.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
20 7380107 Luật kinh tế 20.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
21 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
23 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
29 7580101 Kiến trúc 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
31 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA
32 7720101 Y khoa 22.50 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
33 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 22.50 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
34 7720201 Dược học 20.00 A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
35 7720301 Điều dưỡng 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
37 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.