417 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam (DNU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Đại Nam đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | 15.00 | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 12 | 73401015 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 15 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 19 | 7380101 | Luật | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 27 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 32 | 7720101 | Y khoa | 22.50 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13 | |
| 33 | 7720101-E | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22.50 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | 18.00 | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 12 | 73401015 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 15 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 19 | 7380101 | Luật | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 27 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 32 | 7720101 | Y khoa | 23.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13 | |
| 33 | 7720101-E | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 23.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | 60.00 | Q00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60.00 | Q00 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 60.00 | Q00 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 60.00 | Q00 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 60.00 | Q00 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 60.00 | Q00 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 60.00 | Q00 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 60.00 | Q00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 60.00 | Q00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 60.00 | Q00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 60.00 | Q00 | |
| 12 | 73401015 | Marketing | 60.00 | Q00 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 60.00 | Q00 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 60.00 | Q00 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 60.00 | Q00 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 60.00 | Q00 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 60.00 | Q00 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 60.00 | Q00 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 60.00 | Q00 | |
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 60.00 | Q00 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60.00 | Q00 | |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 60.00 | Q00 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 60.00 | Q00 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 60.00 | Q00 | |
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 60.00 | Q00 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 60.00 | Q00 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 60.00 | Q00 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60.00 | Q00 | |
| 29 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 60.00 | Q00 | |
| 30 | 7720101 | Y khoa | 80.00 | Q00 | |
| 31 | 7720101-E | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 80.00 | Q00 | |
| 32 | 7720201 | Dược học | 80.00 | Q00 | |
| 33 | 7720301 | Điều dưỡng | 80.00 | Q00 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60.00 | Q00 | |
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 60.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | 15.00 | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 12 | 73401015 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 15 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 19 | 7380101 | Luật | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 27 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 32 | 7720101 | Y khoa | 22.50 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13 | |
| 33 | 7720101-E | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22.50 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.