video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.6 K lượt search
DDN

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2024 mới nhất

Mã trường: DDN 5.0 3.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Đại Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 16.00 A00; A01; C01; C03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D09; D11; D14
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.00 C00; D01; D09; D66
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.00 A01; C00; D01; D15
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; D01; D09; D66
6 7310101 Kinh tế 16.00 A00; A01; D01; D07
7 7310109 Kinh tế số 16.00 A00; A01; C01; D01
8 7310401 Tâm lý học 16.00 A00; A01; C00; D01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C14; D01
10 7320108 Quan hệ công chúng 17.00 C00; C19; D01; D15
11 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; C03; D01; D10
12 7340101LKĐTNN-01 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh - Mỹ) 16.00 A00; C03; D01; D10 Chương trình liên kết Quốc tế
13 7340101LKĐTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) 16.00 A00; C03; D01; D10 Chương trình liên kết Quốc tế
14 7340101QT Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng TA) 16.00 A00; C03; D01; D10
15 7340115 Marketing 16.00 A00; C03; D01; D10
16 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.00 A00; C03; D01; D10
17 7340122 Thương mại điện tử 16.00 A00; A01; C01; D01
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00 A00; C01; C14; D01
19 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 16.00 A00; A01; D01; D07
20 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; C14; D01
21 7340404 Quản trị nhân lực 16.00 A00; A01; D01; D07
22 7380101 Luật 16.00 A00; A01; C00; D01
23 7380107 Luật kinh tế 18.00 A08; A09; C00; C19
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; B00; B08; D07
25 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; A01; A10; D84
26 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A00; A01; D01; D07
27 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; A10; D84
28 7480201LKĐTNN Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) 16.00 A00; A01; A10; D84 Chương trình liên kết Quốc tế
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; A10; D01
30 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; A01; A10; D01
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 16.00 A00; A01; D01; D07
32 7510303LKĐTNN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan) 16.00 A00; A01; D01; D07 Chương trình liên kết Quốc tế
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; C03; D01; D10
34 7510605LKĐTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) 17.00 A00; C03; D01; D10 Chương trình liên kết Quốc tế
35 7580101 Kiến trúc 16.00 A00; A01; C01; V00
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A01; A10; A11
37 7580301 Kinh tế xây dựng 16.00 A00; A01; A10; A11
38 7720101 Y khoa 22.50 A00; A01; B00; B08
39 7720201 Dược học 21.00 A00; A11; B00; D07
40 7720301 Điều dưỡng 19.00 B00; C14; D07; D66
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A07; A08; C00; D01
42 7810103LKĐTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) 18.00 A07; A08; C00; D01 Chương trình liên kết Quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 18.00 A00; A01; C01; C03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D09; D11; D14
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; D01; D09; D66
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; C00; D01; D15
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; D01; D09; D66
6 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; D01; D07
7 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; C01; D01
8 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; A01; C00; D01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C14; D01
10 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; C19; D01; D15
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; C03; D01; D10
12 7340115 Marketing 18.00 A00; C03; D01; D10
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; C03; D01; D10
14 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01
15 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D07
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; C01; C14; D01
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 18.00 A00; A01; D01; D07
18 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C14; D01
19 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; D01; D07
20 7380101 Luật 18.00 A00; A01; C00; D01
21 7380107 Luật kinh tế 18.00 A08; A09; C00; C19
22 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; B00; B08; D07
23 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; A10; D84
24 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; D01; D07
25 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A10; D84
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A10; D01
27 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A10; D01
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 18.00 A00; A01; D01; D07
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; C03; D01; D10
30 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; A01; C01; V00
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A10; A11
32 7580301 Kinh tế xây dựng 18.00 A00; A01; A10; A11
33 7720101 Y khoa 24.00 A00; A01; B00; B08 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
34 7720201 Dược học 24.00 A00; A11; B00; D07 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
35 7720301 Điều dưỡng 19.00 B00; C14; D07; D66 Học lực lớp 12 từ loại Khá
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A07; A08; C00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.