2.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Đại Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | 15.00 | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 12 | 7340101 LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 20 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7480201 LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 30 | 7510303 LKDTNN | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 31 | 7510303 LKDTNN-02 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 33 | 7510605 LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 37 | 7720101 | Y khoa | 20.50 | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | |
| 38 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 41 | 7810103 LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | 18.00 | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 12 | 7340101 LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 20 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7480201 LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 30 | 7510303 LKDTNN | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 31 | 7510303 LKDTNN-02 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 33 | 7510605 LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18.00 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 37 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 38 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | Học lực lớp 12 từ loại Khá |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 41 | 7810103 LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 18.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.