video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.2 K lượt search
DDN

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDN 5.0 2.2 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Đại Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 15.00 C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78
6 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học 15.00 B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
15 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
19 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
20 7380101 Luật 15.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7380107 Luật kinh tế 15.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
22 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
30 7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
31 7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
32 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
33 7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
34 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
36 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
37 7720101 Y khoa 20.50 A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13
38 7720201 Dược học 19.00 A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
39 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
41 7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
42 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ 18.00 C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78
6 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học 18.00 B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
15 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
19 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
20 7380101 Luật 18.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7380107 Luật kinh tế 18.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
22 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
30 7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
31 7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
32 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
33 7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
34 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
36 7580301 Kinh tế xây dựng 18.00 A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
37 7720101 Y khoa 24.00 A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
38 7720201 Dược học 24.00 A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
39 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 Học lực lớp 12 từ loại Khá
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
41 7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
42 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.