1.2 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Đại Nam năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Đại Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D11; D14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; D01; D09; D66 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; D09; D66 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; C19; D01; D15 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A08; A09; C00; C19 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A10; D01 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 20 | 7720101 | Y khoa | 22.50 | A00; A01; B00; B08 | |
| 21 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; A11; B00; D07 | |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; C14; D07; D66 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A07; A08; C00; D01 | |
| 24 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | 15.00 | A00; C03; C14; D10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D09; D11; D14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | C00; D01; D09; D66 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 20.00 | C00; D01; D09; D66 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C00; C19; D01; D15 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A08; A09; C00; C19 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A10; D01 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; C03; D01; D10 | |
| 20 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; A01; B00; B08 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 21 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; A11; B00; D07 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | B00; C14; D07; D66 | Học lực lớp 12 từ loại Khá |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A07; A08; C00; D01 | |
| 24 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | 18.00 | A00; C03; C14; D10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.