764 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (HPU2) năm 2026
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.98 | M01; M06; R03; (VăN; GDKTPL; NK1) | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.73 | D01; C01; C03; C04 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.60 | X70; X74; X01; X78 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.79 | T05; T01; T00; (TOáN; HóA; NK2) | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25.33 | D01; C00; D14; X70 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.51 | A00; A01; D07; D01 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.75 | D01; X26; A01; A00 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | A01; A00; C01; D11 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.62 | A00; D07; B00; X10 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.25 | B00; B08; A02; B03 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.20 | C00; D01; D14; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.15 | C00; X70; D14; A07 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.43 | D01; A01; D14; D12 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | B03; A00; B00; A01 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 26.88 | C00; X70; D14; A07 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.28 | D01; A01; D14; D12 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.48 | D01; D04; A01; D14 | |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 16.35 | D01; D14; B03; X78 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 22.00 | X78; D14; D01; D15 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | B00; B08; A02; B03 | |
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 23.23 | A01; A00; C01; D11 | |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 17.50 | A00; A01; D07; D01 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.56 | D01; X26; A01; A00 | |
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 15.60 | A00; D07; B00; X10 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 23.18 | T05; T01; T00; (TOáN; HóA; NK2) |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.98 | 28.98 | M01; M06; R03; (VăN; GDKTPL; NK1) | |
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.60 | 28.60 | X70; X74; X01; X78 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.79 | 26.79 | T05; T01; T00; (TOáN; HóA; NK2) | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.51 | 29.51 | A00; A01; D07; D01 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.75 | 27.75 | D01; X26; A01; A00 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | 29.38 | A01; A00; C01; D11 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.62 | 29.62 | A00; D07; B00; X10 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 22.00 | 24.00 | X78; D14; D01; D15 | |
| 9 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 23.23 | 26.23 | A01; A00; C01; D11 | |
| 10 | 7460112 | Toán ứng dụng | 17.50 | 20.50 | A00; A01; D07; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.56 | 24.56 | D01; X26; A01; A00 | |
| 12 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 15.60 | 18.60 | A00; D07; B00; X10 | |
| 13 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 23.18 | 25.18 | T05; T01; T00; (TOáN; HóA; NK2) |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.73 | 24.03 | D01; C01; C03; C04 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.51 | 24.16 | A00; A01; D07; D01 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.75 | 20.81 | D01; X26; A01; A00 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | 23.06 | A01; A00; C01; D11 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.62 | 23.10 | A00; D07; B00; X10 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.25 | 21.31 | B00; B08; A02; B03 | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.43 | 24.92 | D01; A01; D14; D12 | |
| 8 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | 21.27 | B03; A00; B00; A01 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.28 | 22.19 | D01; A01; D14; D12 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.48 | 20.32 | D01; D04; A01; D14 | |
| 11 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 16.35 | 13.02 | D01; D14; B03; X78 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | 11.66 | B00; B08; A02; B03 | |
| 13 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 23.23 | 19.88 | A01; A00; C01; D11 | |
| 14 | 7460112 | Toán ứng dụng | 17.50 | 12.04 | A00; A01; D07; D01 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.56 | 16.34 | D01; X26; A01; A00 | |
| 16 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 15.60 | 10.44 | A00; D07; B00; X10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.98 | ||
| 2 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.79 | ||
| 3 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 23.18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN 2 |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.98 | 23.02 | M01; M06; R03; (VăN; GDKTPL; NK1) | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.73 | 24.09 | D01; C01; C03; C04 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.60 | 22.97 | X70; X74; X01; X78 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.79 | 20.76 | T05; T01; T00; (TOáN; HóA; NK2) | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25.33 | 23.48 | D01; C00; D14; X70 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.51 | 24.90 | A00; A01; D07; D01 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.75 | 20.98 | D01; X26; A01; A00 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | 25.58 | A01; A00; C01; D11 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.62 | 23.64 | A00; D07; B00; X10 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.25 | 20.02 | B00; B08; A02; B03 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.20 | 25.20 | C00; D01; D14; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.15 | 25.16 | C00; X70; D14; A07 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.43 | 25.99 | D01; A01; D14; D12 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | 19.69 | B03; A00; B00; A01 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 26.88 | 24.91 | C00; X70; D14; A07 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.28 | 23.04 | D01; A01; D14; D12 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.48 | 21.24 | D01; D04; A01; D14 | |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 16.35 | 13.50 | D01; D14; B03; X78 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 22.00 | 21.39 | X78; D14; D01; D15 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | 10.81 | B00; B08; A02; B03 | |
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 23.23 | 22.25 | A01; A00; C01; D11 | |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 17.50 | 13.26 | A00; A01; D07; D01 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.56 | 17.70 | D01; X26; A01; A00 | |
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 15.60 | 11.51 | A00; D07; B00; X10 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 23.18 | 18.84 | T05; T01; T00; (TOáN; HóA; NK2) |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.