I. Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Nhìn vào bảng điểm chuẩn, ta có thể thấy điểm chuẩn năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên, kể cả tại Phân hiệu Hà Giang, đều đồng loạt ở mức 15.0 điểm cho mọi tổ hợp xét tuyển. Mức điểm này cho thấy chủ trương mở rộng cơ hội vào đại học cho thí sinh, đặc biệt ở khu vực nông thôn và miền núi, đồng thời thể hiện tính phổ cập và ổn định trong tuyển sinh. Tuy là mức điểm sàn thấp, giúp thu hút thí sinh và đảm bảo chỉ tiêu, nhưng điều đó cũng đặt ra thách thức về chất lượng đầu vào. Nhìn chung, mức 15.0 phản ánh đúng định hướng phục vụ phát triển nhân lực nông – lâm nghiệp của trường, song đòi hỏi nỗ lực nâng cao chất lượng đào tạo trong các năm tới.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên thông báo chính thức về độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển là gần như bằng không. Điều này có nghĩa hầu hết các ngành đào tạo của trường, bao gồm cả các ngành chủ lực về nông nghiệp, công nghệ sinh học và quản lý tài nguyên, đều có điểm chuẩn đồng loạt ở mức 15.0 điểm cho mọi tổ hợp xét tuyển được chấp nhận. Mức điểm sàn chung này cho thấy trường áp dụng chính sách tuyển sinh thống nhất, không tạo ra sự chênh lệch điểm giữa các khối thi (như A00, B00, C00, D01...). Điều này nhằm mục đích mở rộng cơ hội cho thí sinh từ nhiều tổ hợp và khu vực khác nhau, đảm bảo nguồn tuyển cho các ngành đặc thù, đồng thời phản ánh mức độ cạnh tranh không quá cao trong các ngành nông lâm nghiệp, môi trường của trường.
Để đảm bảo tính công bằng trong xét tuyển, nhà trường đã quy đổi điểm của các phương thức tuyển sinh về cùng một thang điểm cụ thể, giúp thí sinh dễ dàng theo dõi và so sánh.






Các bảng này cho thấy phương thức xét tuyển bằng điểm V-SAT được thực hiện thông qua việc quy đổi tương đương sang điểm thi Tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị, đảm bảo tính công bằng theo thứ hạng thí sinh. Quan trọng hơn, công thức tính điểm xét tuyển cuối cùng khẳng định lại rằng: "Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch giữa các tổ hợp)." Việc áp dụng nguyên tắc quy đổi điểm chi tiết này, cùng với việc tất cả các ngành đều lấy mức chuẩn đồng loạt điểm, tạo nên một chính sách tuyển sinh thống nhất và minh bạch, cho phép thí sinh sử dụng điểm V-SAT, điểm thi THPT, hay các tổ hợp môn khác nhau đều có cơ hội trúng tuyển ngang nhau vào cùng một ngành, tập trung nguồn lực đầu vào cho các lĩnh vực đặc thù của trường.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C02 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Tài chính - Kế toán | A00; B00; C02 | 15 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B05 | 15 | |
| 5 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 8 | 7540106 | Đàm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 9 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; B00; C02 | 15 | |
| 10 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; C02 | 15 | |
| 12 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 13 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620205 | Lâm sinh | A00; B00; C02 | 15 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B00 | 15 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 18 | 7810204 | Quản lý du lịch Quốc tế | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 21 | 7904492 | Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 22 | 7905419 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 23 | 7906425 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C02 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Tài chính - Kế toán | A00; B00; C02 | 15 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B05 | 15 | |
| 5 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 8 | 7540106 | Đàm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 9 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; B00; C02 | 15 | |
| 10 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; C02 | 15 | |
| 12 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 13 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620205 | Lâm sinh | A00; B00; C02 | 15 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B00 | 15 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 18 | 7810204 | Quản lý du lịch Quốc tế | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 21 | 7904492 | Khoa học và quàn lý môi trường (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 22 | 7905419 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 23 | 7906425 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2023
1. Đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên công bố điểm chuẩn THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 2 | 7620105HG | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 3 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 5 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 7 | 7850101HG | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; A09; A07 | 15 | |
| 9 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường - Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 11 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C20 | 15 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 13 | 7340120HG | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 16 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C02; B02 | 15 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B02; B03; B05 | 15 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 20 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 21 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 22 | 7620110HG | Khoa học cây trồng | A01; B01; C02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 23 | 7620101 | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | |
| 24 | 7620101HG | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 25 | 7620205 | Lâm sinh | A09; A15; B02; C14 | 15 | |
| 26 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B01 | 15 | |
| 27 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | |
| 28 | 7549002HG | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 29 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sàn | A01; A17; A01; A10 | 15 | |
| 30 | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A01; B01; A01; D01 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 2 | 7620105HG | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 3 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 5 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 7 | 7850101HG | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; A09; A07 | 15 | |
| 9 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường - Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 11 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C20 | 15 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 13 | 7340120HG | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 16 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C02; B02 | 15 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B02; B03; B05 | 15 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 20 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 21 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 22 | 7620110HG | Khoa học cây trồng | A01; B01; C02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 23 | 7620101 | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | |
| 24 | 7620101HG | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 25 | 7620205 | Lâm sinh | A09; A15; B02; C14 | 15 | |
| 26 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B01 | 15 | |
| 27 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | |
| 28 | 7549002HG | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 29 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sàn | A01; A17; A01; A10 | 15 | |
| 30 | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A01; B01; A01; D01 | 16 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 2026
Học phí Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2023 mới nhất