180 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (TUAF) năm 2026
Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (TUAF) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18 | |
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17 | |
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16 | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08 | |
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10 | |
| 10 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 11 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13 | |
| 13 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 14 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14 | |
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15 | |
| 16 | 7620205 | Lâm sinh | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 17 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 19 | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20 | |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | |
| 22 | 7904492 | Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21 | |
| 23 | 7905419 | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 16.00 | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | 17.00 | ||
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 16.00 | 17.00 | ||
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | 16.00 | 17.00 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | 17.00 | ||
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | 17.00 | ||
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 16.00 | 17.00 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | 17.00 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | 17.00 | ||
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 16.00 | 17.00 | ||
| 10 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 16.00 | 17.00 | ||
| 11 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 16.00 | 17.00 | ||
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 16.00 | 17.00 | ||
| 13 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 16.00 | 17.00 | ||
| 14 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | 17.00 | ||
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | 17.00 | ||
| 16 | 7620205 | Lâm sinh | 16.00 | 17.00 | ||
| 17 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 16.00 | 17.00 | ||
| 18 | 7640101 | Thú y | 16.00 | 17.00 | ||
| 19 | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 16.00 | 17.00 | ||
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | 17.00 | ||
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | 17.00 | ||
| 22 | 7904492 | Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) | 16.00 | 17.00 | ||
| 23 | 7905419 | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 16.00 | 17.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | ||
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 16.00 | ||
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | 16.00 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | ||
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | ||
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 16.00 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | ||
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 16.00 | ||
| 10 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 16.00 | ||
| 11 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 16.00 | ||
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 16.00 | ||
| 13 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 16.00 | ||
| 14 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | ||
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | ||
| 16 | 7620205 | Lâm sinh | 16.00 | ||
| 17 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 16.00 | ||
| 18 | 7640101 | Thú y | 16.00 | ||
| 19 | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 16.00 | ||
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | ||
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | ||
| 22 | 7904492 | Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) | 16.00 | ||
| 23 | 7905419 | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 16.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên (DTY): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất