video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
863 lượt search
DTN

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất

Mã trường: DTN 5.0 863 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320205 Quản lý thông tin 15.00 D01; D84; A07; C20
2 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A02; D10; C00
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; B00; C02; A01
4 7340120HG Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; B00; C02; A01 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
5 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B02; B03; B05
6 7440301 Khoa học môi trường 15.00 D01; B00; A09; A07
7 7440301 Khoa học môi trường 16.00 A00; B00; A01; D10
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; B00; A09; A07
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; C02; D01
10 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; B00; D08; D01
11 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.00 A00; B00; D01; D07
12 7549001 Công nghệ chế biến lâm sàn 15.00 A01; A17; A10
13 7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 15.00 A01; B01; B08; D07
14 7549002HG Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 15.00 A01; B01; B08; D07 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
15 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao 15.00 A01; B01; C02; B02
16 7620101HG Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) 15.00 A01; B01; C02; B02 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
17 7620105 Chăn nuôi thú y 15.00 A00; B00; C02; D01
18 7620105HG Chăn nuôi 15.00 A00; B00; C02; D01 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang
19 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; B00; C02
20 7620110HG Khoa học cây trồng 15.00 A01; B01; C02 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00 A00; B00; C02
22 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; B00; A01; D01
23 7620116 Phát triển nông thôn 15.00 A00; B00; C02; B02
24 7620205 Lâm sinh 15.00 A09; A15; B02; C14
25 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.00 A01; A14; B03; B01
26 7640101 Thú y 15.00 A00; B00; C02; D01
27 7810204 Quản lý du lịch Quốc tế 16.00 A01; B01; D01
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 C00; D14; B00; A01
29 7850101HG Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 C00; D14; B00; A01 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang
30 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; D10; B00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320205 Quản lý thông tin 15.00 D01; D84; A07; C20
2 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A02; D10; C00
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; B00; C02; A01
4 7340120HG Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; B00; C02; A01 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
5 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B02; B03; B05
6 7440301 Khoa học môi trường 15.00 D01; B00; A09; A07
7 7440301 Khoa học môi trường 16.00 A00; B00; A01; D10
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; B00; A09; A07
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; C02; D01
10 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; B00; D08; D01
11 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.00 A00; B00; D01; D07
12 7549001 Công nghệ chế biến lâm sàn 15.00 A01; A17; A10
13 7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 15.00 A01; B01; B08; D07
14 7549002HG Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 15.00 A01; B01; B08; D07 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
15 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao 15.00 A01; B01; C02; B02
16 7620101HG Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) 15.00 A01; B01; C02; B02 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
17 7620105 Chăn nuôi thú y 15.00 A00; B00; C02; D01
18 7620105HG Chăn nuôi 15.00 A00; B00; C02; D01 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang
19 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; B00; C02
20 7620110HG Khoa học cây trồng 15.00 A01; B01; C02 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00 A00; B00; C02
22 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; B00; A01; D01
23 7620116 Phát triển nông thôn 15.00 A00; B00; C02; B02
24 7620205 Lâm sinh 15.00 A09; A15; B02; C14
25 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.00 A01; A14; B03; B01
26 7640101 Thú y 15.00 A00; B00; C02; D01
27 7810204 Quản lý du lịch Quốc tế 16.00 A01; B01; D01
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 C00; D14; B00; A01
29 7850101HG Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 C00; D14; B00; A01 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang
30 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; D10; B00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.