1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 5 | 7340301 | Tài chính - Kế toán | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 19 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 5 | 7340301 | Tài chính - Kế toán | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 19 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 15.00 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225.00 | ||
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 225.00 | ||
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | 225.00 | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 225.00 | ||
| 5 | 7340301 | Tài chính - Kế toán | 225.00 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 225.00 | ||
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | 225.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 225.00 | ||
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 225.00 | ||
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 225.00 | ||
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 225.00 | ||
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 225.00 | ||
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 225.00 | ||
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 225.00 | ||
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 225.00 | ||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 225.00 | ||
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | 225.00 | ||
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 225.00 | ||
| 19 | 7640101 | Thú y | 225.00 | ||
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 225.00 | ||
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 225.00 | ||
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | 225.00 | ||
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | 225.00 | ||
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 225.00 | ||
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 225.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên (DTY): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất