665 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320205 | Quản lý thông tin | 17.00 | D01; D84; A07; C20 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 16.50 | A00; A02; D10; C00 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; B00; C02; A01 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; B00; B03; B05 | |
| 5 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | D01; B00; A09; A07 | |
| 6 | 7440301_CITI | Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) | 19.00 | A00; B00; A01; D10 | |
| 7 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.00 | A00; B00; A09; A07 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.50 | A00; B00; C02; D01 | |
| 9 | 7540101_CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTIT) | 19.00 | A00; B00; D08; D01 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 15.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 11 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sàn | 15.00 | A00; A17; A01; A10 | |
| 12 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 15.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 20.00 | A00; B00; C02 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 15.50 | A00; B00; C02; D01 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; B00; C02; B02 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; B00; C02 | |
| 17 | 7620115_CTIT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 15.00 | A00; B00; A01; D01 | |
| 18 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 15.00 | A00; B00; C02 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 20.00 | A09; A15; B02; C14 | |
| 20 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 20.00 | A09; A15; B02; C20 | |
| 21 | 7640101 | Thú y | 15.50 | A00; B00; C02; D01 | |
| 22 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.50 | C00; D14; B00; A01 | |
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.50 | A00; A01; D10; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320205 | Quản lý thông tin | 15.00 | D01; D84; A07; C20 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 16.00 | A00; A02; D10; C00 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; B00; C02; A01 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; B00; B03; B05 | |
| 5 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | D01; B00; A09; A07 | |
| 6 | 7440301_CITI | Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) | 17.00 | A00; B00; A01; D10 | |
| 7 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; B00; A09; A07 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; B00; C02; D01 | |
| 9 | 7540101_CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTIT) | 17.00 | A00; B00; D08; D01 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 15.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 11 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sàn | 15.00 | A00; A17; A01; A10 | |
| 12 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 15.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15.00 | A00; B00; C02 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 15.00 | A00; B00; C02; D01 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; B00; C02; B02 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; B00; C02 | |
| 17 | 7620115_CTIT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 17.00 | A00; B00; A01; D01 | |
| 18 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 15.00 | A00; B00; C02 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A09; A15; B02; C14 | |
| 20 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.00 | A09; A15; B02; C20 | |
| 21 | 7640101 | Thú y | 16.00 | A00; B00; C02; D01 | |
| 22 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | C00; D14; B00; A01 | |
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | A00; A01; D10; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320205 | Quản lý thông tin | 55.00 | ||
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 55.00 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 55.00 | ||
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 55.00 | ||
| 5 | 7440301 | Khoa học môi trường | 55.00 | ||
| 6 | 7440301_CITI | Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) | 55.00 | ||
| 7 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 55.00 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 55.00 | ||
| 9 | 7540101_CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTIT) | 55.00 | ||
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 55.00 | ||
| 11 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sàn | 55.00 | ||
| 12 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 55.00 | ||
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 55.00 | ||
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 55.00 | ||
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 55.00 | ||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 55.00 | ||
| 17 | 7620115_CTIT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 55.00 | ||
| 18 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 55.00 | ||
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 55.00 | ||
| 20 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 55.00 | ||
| 21 | 7640101 | Thú y | 55.00 | ||
| 22 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 55.00 | ||
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 55.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên (DTY): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất