Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm - Trường Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
A. Giới thiệu trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
- Tên trường: Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry (TUAF)
- Mã trường: DTN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: 02806.275 999
- Email: dhnl@tuaf.edu.vn
- Website: http://tuaf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 tương ứng với tổ hợp đăng ký.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18 |
|
| 2 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17 |
|
| 3 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11 |
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16 |
|
| 5 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08 |
|
| 6 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12 |
|
| 8 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04 |
|
| 9 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10 |
|
| 10 |
7549002 |
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 11 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 12 |
7620101 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13 |
|
| 13 |
7620105 |
Chăn nuôi thú y |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 14 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14 |
|
| 15 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15 |
|
| 16 |
7620205 |
Lâm sinh |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 17 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 18 |
7640101 |
Thú y |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 19 |
7810204 |
Quản lý du lịch quốc tế |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20 |
|
| 20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 21 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 |
|
| 22 |
7904492 |
Khoa học và quản lý môi trường |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21 |
|
| 23 |
7905419 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19 |
|
2.1 Quy chế
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026: Điểm xét tuyển được tính trên cơ sở điểm trung bình lớp 12 của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển
Thí sinh tốt nghiệp năm 2026: Điểm xét tuyển dựa trên điểm trung bình môn học cả năm của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (thí sinh phải tốt nghiệp THPT và đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 2 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 3 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
|
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 5 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 6 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 8 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 9 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
|
|
| 10 |
7549002 |
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên |
|
|
| 11 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 12 |
7620101 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 13 |
7620105 |
Chăn nuôi thú y |
|
|
| 14 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
|
|
| 15 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
|
| 16 |
7620205 |
Lâm sinh |
|
|
| 17 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
|
|
| 18 |
7640101 |
Thú y |
|
|
| 19 |
7810204 |
Quản lý du lịch quốc tế |
|
|
| 20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 21 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 22 |
7904492 |
Khoa học và quản lý môi trường |
|
|
| 23 |
7905419 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Quy chế
Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT của ĐHTN: từ 225 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 2 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 3 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
|
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 5 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 6 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 8 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 9 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
|
|
| 10 |
7549002 |
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên |
|
|
| 11 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 12 |
7620101 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 13 |
7620105 |
Chăn nuôi thú y |
|
|
| 14 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
|
|
| 15 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
|
| 16 |
7620205 |
Lâm sinh |
|
|
| 17 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
|
|
| 18 |
7640101 |
Thú y |
|
|
| 19 |
7810204 |
Quản lý du lịch quốc tế |
|
|
| 20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 21 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 22 |
7904492 |
Khoa học và quản lý môi trường |
|
|
| 23 |
7905419 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
4.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 2 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 3 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
|
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 5 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 6 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 8 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 9 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
|
|
| 10 |
7549002 |
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên |
|
|
| 11 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 12 |
7620101 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 13 |
7620105 |
Chăn nuôi thú y |
|
|
| 14 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
|
|
| 15 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
|
| 16 |
7620205 |
Lâm sinh |
|
|
| 17 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
|
|
| 18 |
7640101 |
Thú y |
|
|
| 19 |
7810204 |
Quản lý du lịch quốc tế |
|
|
| 20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 21 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 22 |
7904492 |
Khoa học và quản lý môi trường |
|
|
| 23 |
7905419 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên mới nhất: