Đề án tuyển sinh trường Đại học Hạ Long

Video giới thiệu trường Đại học Hạ Long

A. Giới thiệu trường Đại học Hạ Long

- Tên trường: Đại học Hạ Long

- Tên tiếng Anh: Ha Long University

- Mã trường: HLU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Số 258, đường Bạch Đằng, phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

+ Cơ sở 2: Số 58, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

- SĐT: (84 - 0203).3850304

- Email: tonghop@daihochalong.edu.vn

- Website: http://uhl.edu.vn/ và http://tuyensinh.daihochalong.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/truongdaihochalong/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hạ Long năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.

(Áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non)

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn kết hợp với điểm thi năng khiếu Âm nhạc 1 (Thẩm âm – Tiết tấu), điểm thi năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát) đối với ngành Sư phạm Âm nhạc; môn Toán kết hợp với điểm thi năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), điểm thi năng khiếu mầm non 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn/Toán tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có (không nhân hệ số). Tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

+ Đối với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc

Ngưỡng điểm: Tổng điểm môn Ngữ văn và các môn năng khiếu đạt từ 19 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).

Điều kiện: Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.

+ Đối với ngành Giáo dục Mầm non:

Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; M09  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78  
6 7140221 Sư phạm Âm nhạc Văn, Hát, Thẩm âm Tiết tấu  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D10; D09; D15; D14  
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02  
9 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14  
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14  
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14  
14 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông). C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78  
15 7229042 Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70  
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01  
17 7340115 Marketing A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01  
18 7340301 Kế toán A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01  
19 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01  
22 7810101 Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11  
25 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển. (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12).

2.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:

Ngưỡng điểm: Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

+ Đối với các ngành sư phạm: Không áp dụng phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14  
6 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông). C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78  
7 7229042 Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01  
9 7340115 Marketing A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01  
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
13 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01  
14 7810101 Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07  
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45  
16 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11  
17 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15  
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25  
 
3
Kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế

3.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hai môn Ngữ văn, Toán với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi).

3.2 Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:

Ngưỡng điểm: Tổng điểm các môn Ngữ văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).

+ Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non):

Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140210 Sư phạm Tin học    
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
7 7210403 Thiết kế đồ họa    
8 7220201 Ngôn ngữ Anh    
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
12 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông).    
13 7229042 Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.    
14 7340101 Quản trị kinh doanh    
15 7340115 Marketing    
16 7340301 Kế toán    
17 7480101 Khoa học máy tính    
18 7480201 Công nghệ thông tin    
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
20 7810101 Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).    
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.    
22 7810201 Quản trị khách sạn    
23 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.    
 
4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Đối tượng

(Áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên)

- Mô tả: Thí sinh dùng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (gọi tắt là kỳ thi SPT) theo tổ hợp 03 môn xét tuyển do Trường Đại học Hạ Long quy định để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.

4.2 Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện điểm xét tuyển:

+ Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán học    
4 7140210 Sư phạm Tin học    
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
6 7140221 Sư phạm Âm nhạc    
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
9 7210403 Thiết kế đồ họa    
10 7220201 Ngôn ngữ Anh    
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
14 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông).    
15 7229042 Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.    
16 7340101 Quản trị kinh doanh    
17 7340115 Marketing    
18 7340301 Kế toán    
19 7480101 Khoa học máy tính    
20 7480201 Công nghệ thông tin    
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
22 7810101 Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).    
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.    
24 7810201 Quản trị khách sạn    
25 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.