Đại học hệ chính quy toàn phần:
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Phương thức tuyển sinh |
Học phí/ học kỳ (đ) |
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
150 |
A02; B00; D08 |
1,2,3,4,5,6 |
20.000.000 |
|
2 |
Dược học |
7720201 |
250 |
A00; B00; D07 |
1,2,3,4,5,6,7* |
13.900.000 |
|
Các ngành mới dự kiến tuyển sinh và đào tạo từ năm học 2020 |
||||||
|
3 |
Điều dưỡng |
7720301 |
50 |
A02; B00; D08 |
1,2,3,4,5,6 |
10.000.000 |
|
4 |
Y tế công cộng |
7720701 |
50 |
A02; B00; D08 |
1,2,3,4,5,6 |
10.000.000 |