Đề án tuyển sinh trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Video giới thiệu trường Đại học Hàng hải Việt Nam

A. Giới thiệu trường Đại học Hàng hải Việt Nam

- Tên trường: Đại học Hàng hải Việt Nam

- Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VMU)

- Mã trường: HHA

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Hợp tác quốc tế.

- Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng

- SĐT: (+84). 225. 3829 109 / 3735 931

- Email: info@vimaru.edu.vn

- Website: http://vimaru.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/daihochanghaivietnam/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT (Chương trình đào tạo).

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển A01; C01; C03; C04; D01; D09  
2 D402 Kinh tế ngoại thương A01; C01; C03; C04; D01; D09  
3 D403 Quản trị kinh doanh A01; C01; C03; C04; D01; D09  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán A01; C01; C03; C04; D01; D09  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy A01; C01; C03; C04; D01; D09  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
8 D412 Truyền thông Marketing A01; C01; C03; C04; D01; D09  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
12 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
14 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; X02  
15 D105 Điện tử động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
16 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; C02; D01; X02  
20 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
24 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02  
25 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; C02; D01; X02  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02  
28 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; X02  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; C02; D01; X02  
31 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; C02; D01; X02  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; C02; D01; X02  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
36 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên A00; A01; C01; C02; D01; X02  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải C00; C03; C04; D01; D14; D15  
46 D132 Luật kinh doanh C00; C03; C04; D01; D14; D15  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing A01; D01; D09; D10; D14; D15  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; D14; D15  
49 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D09; D10; D14; D15  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics A01; D01; D09; D10; D14; D15  
51 D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D09; D10; D14; D15  
52 D125 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15  
 
2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026).

Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.

Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển A01; C01; C03; C04; D01; D09  
2 D402 Kinh tế ngoại thương A01; C01; C03; C04; D01; D09  
3 D403 Quản trị kinh doanh A01; C01; C03; C04; D01; D09  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán A01; C01; C03; C04; D01; D09  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy A01; C01; C03; C04; D01; D09  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
8 D412 Truyền thông Marketing A01; C01; C03; C04; D01; D09  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
12 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
14 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; X02  
15 D105 Điện tử động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
16 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; C02; D01; X02  
20 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
24 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02  
25 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; C02; D01; X02  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02  
28 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; X02  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; C02; D01; X02  
31 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; C02; D01; X02  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; C02; D01; X02  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
36 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên A00; A01; C01; C02; D01; X02  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải C00; C03; C04; D01; D14; D15  
46 D132 Luật kinh doanh C00; C03; C04; D01; D14; D15  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing A01; D01; D09; D10; D14; D15  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; D14; D15  
49 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D09; D10; D14; D15  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics A01; D01; D09; D10; D14; D15  
51 D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D09; D10; D14; D15  
52 D125 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15  
 
3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 CTĐT Nâng cao, 02 CTĐT lớp chọn, 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên học bạ đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D101 Điều khiển tàu biển    
2 D102 Khai thác máy tàu biển    
3 D103 Điện tự động giao thông vận tải    
4 D104 Điện tử viễn thông    
5 D105 Điện tử động công nghiệp    
6 D106 Máy tàu thủy    
7 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi    
8 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi    
9 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ    
10 D110 Xây dựng công trình thủy    
11 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải    
12 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp    
13 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng    
14 D114 Công nghệ thông tin    
15 D115 Kỹ thuật môi trường    
16 D116 Kỹ thuật cơ khí    
17 D117 Kỹ thuật cơ điện tử    
18 D118 Công nghệ phần mềm    
19 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng    
20 D121 Tự động hóa hệ thống điện    
21 D122 Kỹ thuật ô tô    
22 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh    
23 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học    
24 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)    
25 D128 Máy & tự động công nghiệp    
26 D129 Quản lý hàng hải    
27 D130 Quản lý công trình xây dựng    
28 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp    
29 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng    
30 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên    
31 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)    
32 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao)    
33 S101 Điều khiển tàu biển (chọn)    
34 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn)    
 
4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển    
2 D402 Kinh tế ngoại thương    
3 D403 Quản trị kinh doanh    
4 D404 Quản trị tài chính kế toán    
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng    
6 D410 Kinh tế vận tải thủy    
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng    
8 D412 Truyền thông Marketing    
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao)    
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao)    
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển    
12 D102 Khai thác máy tàu biển    
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải    
14 D104 Điện tử viễn thông    
15 D105 Điện tử động công nghiệp    
16 D106 Máy tàu thủy    
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi    
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi    
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ    
20 D110 Xây dựng công trình thủy    
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải    
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp    
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng    
24 D114 Công nghệ thông tin    
25 D115 Kỹ thuật môi trường    
26 D116 Kỹ thuật cơ khí    
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử    
28 D118 Công nghệ phần mềm    
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng    
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện    
31 D122 Kỹ thuật ô tô    
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh    
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học    
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)    
35 D128 Máy & tự động công nghiệp    
36 D129 Quản lý hàng hải    
37 D130 Quản lý công trình xây dựng    
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp    
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng    
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên    
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)    
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao)    
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn)    
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn)    
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải    
46 D132 Luật kinh doanh    
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 D124 Tiếng Anh thương mại    
48 D125 Ngôn ngữ Anh    
 
5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển Q00  
2 D402 Kinh tế ngoại thương Q00  
3 D403 Quản trị kinh doanh Q00  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán Q00  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng Q00  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy Q00  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng Q00  
8 D412 Truyền thông Marketing Q00  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) Q00  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) Q00  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển Q00  
12 D102 Khai thác máy tàu biển Q00  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải Q00  
14 D104 Điện tử viễn thông Q00  
15 D105 Điện tử động công nghiệp Q00  
16 D106 Máy tàu thủy Q00  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi Q00  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi Q00  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ Q00  
20 D110 Xây dựng công trình thủy Q00  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải Q00  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp Q00  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng Q00  
24 D114 Công nghệ thông tin Q00  
25 D115 Kỹ thuật môi trường Q00  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí Q00  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử Q00  
28 D118 Công nghệ phần mềm Q00  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng Q00  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện Q00  
31 D122 Kỹ thuật ô tô Q00  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh Q00  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học Q00  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) Q00  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp Q00  
36 D129 Quản lý hàng hải Q00  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng Q00  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp Q00  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng Q00  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên Q00  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) Q00  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) Q00  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) Q00  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) Q00  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải Q00  
46 D132 Luật kinh doanh Q00  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing Q00  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử Q00  
49 A408 Kinh tế Hàng hải Q00  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics Q00  
51 D124 Tiếng Anh thương mại Q00  
52 D125 Ngôn ngữ Anh Q00  
 
6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển K00  
2 D402 Kinh tế ngoại thương K00  
3 D403 Quản trị kinh doanh K00  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán K00  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng K00  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy K00  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng K00  
8 D412 Truyền thông Marketing K00  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) K00  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) K00  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển K00  
12 D102 Khai thác máy tàu biển K00  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải K00  
14 D104 Điện tử viễn thông K00  
15 D105 Điện tử động công nghiệp K00  
16 D106 Máy tàu thủy K00  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi K00  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi K00  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ K00  
20 D110 Xây dựng công trình thủy K00  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải K00  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp K00  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng K00  
24 D114 Công nghệ thông tin K00  
25 D115 Kỹ thuật môi trường K00  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí K00  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử K00  
28 D118 Công nghệ phần mềm K00  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng K00  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện K00  
31 D122 Kỹ thuật ô tô K00  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh K00  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học K00  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) K00  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp K00  
36 D129 Quản lý hàng hải K00  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng K00  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp K00  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng K00  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên K00  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) K00  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) K00  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) K00  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) K00  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải K00  
46 D132 Luật kinh doanh K00  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing K00  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử K00  
49 A408 Kinh tế Hàng hải K00  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics K00  
51 D124 Tiếng Anh thương mại K00  
52 D125 Ngôn ngữ Anh K00  
 
7
Chứng chỉ quốc tế

7.1 Quy chế

Áp dụng: Cho các CTĐT tiên tiến.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL, TOEIC) và điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing    
2 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử    
3 A408 Kinh tế Hàng hải    
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics    
8
ƯTXT, XT thẳng

8.1 Quy chế

Chi tiết: Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển    
2 D402 Kinh tế ngoại thương    
3 D403 Quản trị kinh doanh    
4 D404 Quản trị tài chính kế toán    
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng    
6 D410 Kinh tế vận tải thủy    
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng    
8 D412 Truyền thông Marketing    
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao)    
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao)    
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển    
12 D102 Khai thác máy tàu biển    
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải    
14 D104 Điện tử viễn thông    
15 D105 Điện tử động công nghiệp    
16 D106 Máy tàu thủy    
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi    
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi    
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ    
20 D110 Xây dựng công trình thủy    
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải    
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp    
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng    
24 D114 Công nghệ thông tin    
25 D115 Kỹ thuật môi trường    
26 D116 Kỹ thuật cơ khí    
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử    
28 D118 Công nghệ phần mềm    
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng    
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện    
31 D122 Kỹ thuật ô tô    
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh    
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học    
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)    
35 D128 Máy & tự động công nghiệp    
36 D129 Quản lý hàng hải    
37 D130 Quản lý công trình xây dựng    
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp    
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng    
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên    
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)    
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao)    
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn)    
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn)    
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải    
46 D132 Luật kinh doanh    
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing    
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử    
49 A408 Kinh tế Hàng hải    
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics    
51 D124 Tiếng Anh thương mại    
52 D125 Ngôn ngữ Anh