Bài tập Thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức lớp 8 (có lời giải)
152 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 2x2 + y2 + 2;
B. 2x2 + y2 + 3x + 1;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Tổng hai đa thức:
A + B = (2x2 + y2 + 1) + (3x + 1)
= 2x2 + y2 + 1 + 3x + 1
= 2x2 + y2 + 3x + 2.
Câu 2/25
A. \[\frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\];
B. \[\frac{1}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 2{x^2} + xyz + 1\];
C. \[\frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 2{x^2} + xyz + 1\];
D. \[\frac{1}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Hiệu của hai đa thức:
\[A - B = \left( {\frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 1} \right) - \left( {2{x^2} + {\rm{ }}xyz - {x^3}{y^2}} \right)\]
\[ = \frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 1 - 2{x^2} - xyz + {x^3}{y^2}\]
\[ = \left( {\frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + {x^3}{y^2}} \right) - 2{x^2} - xyz + 1\]
\[ = \frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\].
Câu 3/25
A. 0;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có C = A + B
= 4x2y3 – xy2 + 3 + xy2 – 4x2y3
= (4x2y3 – 4x2y3) + (– xy2 + xy2) + 3
= 3.
Vậy bậc của đa thức C là 0.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có:
\[C = \left( {\frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b} \right) - \left( {2{\rm{a}} - b} \right) = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - 2{\rm{a}} + b\]
\[ = \left( {\frac{1}{3}a - 2{\rm{a}}} \right) + \left( { - \frac{1}{3}b + b} \right) = \frac{{ - 5}}{3}a + \frac{2}{3}b.\]
\[D = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - \left( {{\rm{a}} - b} \right) = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - a + b\]
\[ = \left( {\frac{1}{3}a - a} \right) + \left( { - \frac{1}{3}b + b} \right) = \frac{{ - 2}}{3}a + \frac{2}{3}b.\]
Tổng của hai đa thức:
\[C + D = \left( {\frac{{ - 5}}{3}a + \frac{2}{3}b} \right) + \left( {\frac{{ - 2}}{3}a + \frac{2}{3}b} \right)\]
\[ = \left( {\frac{{ - 5}}{3}a + \frac{{ - 2}}{3}a} \right) + \left( {\frac{2}{3}b + \frac{2}{3}b} \right) = \frac{{ - 7}}{3}a + \frac{4}{3}b\].
Do đó, m = -7; n = 4. Suy ra m + n = -3.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Xét hiệu:
\[A - B = \left( {{x^3} + 2{y^2} - 3{{\rm{z}}^2} + \frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - 2} \right) - \left( {2{y^3} - 3{z^2} + \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}} \right)\]
\[ = {x^3} + 2{y^2} - 3{{\rm{z}}^2} + \frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - 2 - 2{y^3} + 3{z^2} - \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}\]
\[ = {x^3} - 2{y^3} + 2{y^2} + \left( { - 3{{\rm{z}}^2} + 3{z^2}} \right) + \left( {\frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}} \right) - 2\]
\[ = {x^3} + \left( { - 2{y^3}} \right) + 2{y^2} + \frac{1}{5}{x^3}y{z^2} + \left( { - 2} \right)\].
Do đó hiệu A - B có thể viết dưới dạng tổng của ít nhất 5 đơn thức là: \[{x^3};\; - 2{y^3};\;2{y^2};\;\frac{1}{5}{x^3}y{z^2}\] và -2.
Câu 6/25
A. C = 7x2 + 5y2 + 2x2y2 – 5xy;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có C + A = B
Suy ra C = B – A
= 3x2 + 2y2 + 2x2y2 – (4x2 + 3y2 – 5xy)
= 3x2 + 2y2 + 2x2y2 – 4x2 – 3y2 + 5xy
= (3x2 – 4x2) + (2y2 – 3y2) + 2x2y2 + 5xy
= – x2 – y2 + 2x2y2 + 5xy.
Vậy C = – x2 – y2 + 2x2y2 + 5xy.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có:
\[M = A - B - 2C = \left( {\frac{1}{2}x{y^3} - {{\rm{x}}^2}y + {y^2} + a} \right) - \left( {\frac{1}{2}x{y^3}{\rm{ + 2}}{{\rm{x}}^2}y + 1} \right) - 2.2\]
\[ = \frac{1}{2}x{y^3} - {{\rm{x}}^2}y + {y^2} + a - \frac{1}{2}x{y^3} - 2{{\rm{x}}^2}y - 1 - 2.2\]\[ = \left( {\frac{1}{2}x{y^3} - \frac{1}{2}x{y^3}} \right) + \left( { - {{\rm{x}}^2}y - 2{{\rm{x}}^2}y} \right) + {y^2} + \left( {a - 1 - 4} \right)\]
= -3x2y + y2 + a - 5.
Bậc của đa thức M là bậc của hạng tử -3x2y và bằng 3.
Câu 8/25
A. -6;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có:
15x2y4 + 0,5.M = 12x2y4 + (2x)2 - 3
Suy ra 0,5.M = (12x2y4 + 4x2 - 3) - 15x2y4
Hay 0,5.M = 12x2y4 - 15x2y4 + 4x2 - 3
Do đó \[\frac{1}{2}M = - 3{x^2}{y^4} + 4{x^2} - 3\]
Suy ra M = 2.(-3x2y4 + 4x2 - 3) = -6x2y4 + 8x2 - 6.
Do đó hệ số của hạng tử chứa phần biến x2y4 trong M là -6.
Câu 9/25
A. \[\frac{{ - 1}}{{15}}\];
B. \[\frac{{ - 136}}{{15}}\];
C. \[\frac{{91}}{{15}}\];
D. \[\frac{{109}}{{15}}\];.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 5;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.