1.8 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Tây Nguyên năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.10 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.70 | A00; C00; C03; D01 | |
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 23.25 | A00; C00; C03; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23.75 | T01; T20 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.75 | A00; A01; A02; B00 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.39 | A00; A01; A02; C01 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23.65 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20.45 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.00 | C00; C19; C20 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.55 | D01; D14; D15; D66 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 19.43 | A00; A02; A16; D90 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 14 | 7229001 | Triết học | 15.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 15.00 | C00; C19; C20 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 18.95 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.75 | A00; A01 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 19.50 | A00; A02; B00; B08 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 26 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 27 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 29 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 31 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 32 | 7720101 | Y khoa | 24.60 | B00 | |
| 33 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.50 | B00 | |
| 34 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 21.35 | B00 | |
| 35 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; A02; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 700.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 700.00 | ||
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 700.00 | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 700.00 | ||
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 600.00 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 750.00 | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 700.00 | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 700.00 | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 700.00 | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 700.00 | ||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 750.00 | ||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 700.00 | ||
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 14 | 7229001 | Triết học | 600.00 | ||
| 15 | 7229030 | Văn học | 600.00 | ||
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 600.00 | ||
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 600.00 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | ||
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600.00 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600.00 | ||
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 600.00 | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | ||
| 26 | 7620105 | Chăn nuôi | 600.00 | ||
| 27 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 600.00 | ||
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 600.00 | ||
| 29 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 600.00 | ||
| 30 | 7620205 | Lâm sinh | 600.00 | ||
| 31 | 7640101 | Thú y | 600.00 | ||
| 32 | 7720101 | Y khoa | 850.00 | ||
| 33 | 7720301 | Điều dưỡng | 700.00 | ||
| 34 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 700.00 | ||
| 35 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.00 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.00 | A00; C00; C03; D01 | |
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 25.55 | A00; C00; C03; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25.00 | T01; T20 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.70 | A00; A01; A02; B00 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.90 | A00; A01; A02; C01 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.55 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.50 | C00; C19; C20 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.55 | D01; D14; D15; D66 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 23.00 | A00; A02; A16; D90 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.45 | D01; D14; D15; D66 | |
| 14 | 7229001 | Triết học | 18.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; C19; C20 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 20.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 22.65 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 21.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.75 | A00; A01 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 23.80 | A00; A02; B00; B08 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 26 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 27 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 29 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 31 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 32 | 7720301 | Điều dưỡng | 24.60 | B00 | |
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.25 | B00 | |
| 34 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; A01; A02; B00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.