video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
TTN

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025 mới nhất

Mã trường: TTN 5.0 3.8 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 23.26 M01; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.04 A00; C00; C03; D01
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 25.89 A00; C00; C03; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 26.75 C00; C03; D01; D14; X70
5 7140206 Giáo dục Thể chất 25.89 T01; T20
6 7140209 Sư phạm Toán học 27.91 A00; A01; A02; C01
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27.52 A00; A01; A02; C01
8 7140212 Sư phạm Hóa học 26.86 A00; B00; C02; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học 26.64 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.13 C00; D14; X70; X74
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.71 D01; D14; D15; X78
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.23 A00; A02; B00; C05
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.60 D01; D14; D15; X78
14 7229001 Triết học 21.85 C00; C03; D01; D14; X70
15 7229030 Văn học 25.17 C00; D14; D15; X70; X74
16 7310101 Kinh tế 20.36 A01; C03; D01; D07; X78
17 7310105 Kinh tế phát triển 19.31 A01; C03; D01; D07; X78
18 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.17 C00; C03; D01; D14
19 7340101 Quản trị kinh doanh 20.96 A01; C03; D01; D07; X78
20 7340121 Kinh doanh thương mại 21.58 A01; C03; D01; D07; X78
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng 21.76 A01; C03; D01; D07; X78
22 7340205 Công nghệ tài chính 20.47 A01; C03; D01; D07; X78
23 7340301 Kế toán 20.44 A01; C03; D01; D07; X78
24 7420201 Công nghệ sinh học 19.06 A02; B00; B03; B08
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 18.01 A02; B00; B03; B08
26 7480201 Công nghệ thông tin 20.96 A00; A01; X06; X26
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.70 A00; A02; B00; D07; X08
28 7620105 Chăn nuôi 15.00 B00; B03; B08; D07; X08
29 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 B00; B08; X08; X12; X16
30 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 B00; B08; X08; X12; X16
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.06 A01; C03; D01; D07; X78
32 7620205 Lâm sinh 15.00 A02; B00; B08; D07; X08
33 7640101 Thú y 20.11 B00; B03; B08; D07; X08
34 7720101 Y khoa 21.76 B00; B03; B08; D07
35 7720301 Điều dưỡng 24.13 B00; B03; B08; D07
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 24.01 B00; B03; B08; D07
37 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; A02; B00; X08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 961.72
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 936.36
3 7140205 Giáo dục Chính trị 954.33
4 7140209 Sư phạm Toán học 991.84
5 7140211 Sư phạm Vật lý 982.48
6 7140212 Sư phạm Hóa học 956.39
7 7140213 Sư phạm Sinh học 952.28
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn 967.84
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 953.59
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 944.52
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 852.80
12 7229001 Triết học 832.50
13 7229030 Văn học 921.40
14 7310101 Kinh tế 785.40
15 7310105 Kinh tế phát triển 753.15
16 7310403 Tâm lý học giáo dục 921.40
17 7340101 Quản trị kinh doanh 805.65
18 7340121 Kinh doanh thương mại 825.40
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 830.40
20 7340205 Công nghệ tài chính 789.80
21 7340301 Kế toán 788.60
22 7420201 Công nghệ sinh học 745.60
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 706.40
24 7480201 Công nghệ thông tin 805.65
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 668.00
26 7620105 Chăn nuôi 601.00
27 7620110 Khoa học cây trồng 601.00
28 7620112 Bảo vệ thực vật 601.00
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp 745.60
30 7620205 Lâm sinh 601.00
31 7640101 Thú y 779.24
32 7720101 Y khoa 830.40
33 7720301 Điều dưỡng 891.42
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 887.34
35 7850103 Quản lý đất đai 601.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.51 M01; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.03 A00; C00; C03; D01
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 27.26 A00; C00; C03; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 27.83 C00; C03; D01; D14; X70
5 7140206 Giáo dục Thể chất 27.26 T01; T20
6 7140209 Sư phạm Toán học 28.61 A00; A01; A02; C01
7 7140211 Sư phạm Vật lý 28.35 A00; A01; A02; C01
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.91 A00; B00; C02; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học 27.76 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.09 C00; D14; X70; X74
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.81 D01; D14; D15; X78
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.49 A00; A02; B00; C05
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.07 D01; D14; D15; X78
14 7229001 Triết học 24.57 C00; C03; D01; D14; X70
15 7229030 Văn học 26.78 C00; D14; D15; X70; X74
16 7310101 Kinh tế 23.36 A01; C03; D01; D07; X78
17 7310105 Kinh tế phát triển 22.31 A01; C03; D01; D07; X78
18 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.78 C00; C03; D01; D14
19 7340101 Quản trị kinh doanh 23.94 A01; C03; D01; D07; X78
20 7340121 Kinh doanh thương mại 24.39 A01; C03; D01; D07; X78
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng 24.51 A01; C03; D01; D07; X78
22 7340205 Công nghệ tài chính 23.47 A01; C03; D01; D07; X78
23 7340301 Kế toán 23.44 A01; C03; D01; D07; X78
24 7420201 Công nghệ sinh học 22.06 A02; B00; B03; B08
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 21.01 A02; B00; B03; B08
26 7480201 Công nghệ thông tin 23.94 A00; A01; X06; X26
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.70 A00; A02; B00; D07; X08
28 7620105 Chăn nuôi 18.00 B00; B03; B08; D07; X08
29 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 B00; B08; X08; X12; X16
30 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00 B00; B08; X08; X12; X16
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 22.06 A01; C03; D01; D07; X78
32 7620205 Lâm sinh 18.00 A02; B00; B08; D07; X08
33 7640101 Thú y 23.11 B00; B03; B08; D07; X08
34 7720301 Điều dưỡng 26.09 B00; B03; B08; D07
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 26.01 B00; B03; B08; D07
36 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; A01; A02; B00; X08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.