1.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Tây Nguyên thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.51 | A00; C00; C03 | |
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 21.50 | A00; C00; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 18.00 | T01; T20 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.55 | A00; A01; A02; B00 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20.75 | A00; A01; A02; C01 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22.75 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.75 | C00; C19; C20 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 22.35 | D01; D14; D15; D66 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 19.00 | A00; A02; B00; D90 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 14 | 7229001 | Triết học | 15.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 15.00 | C00; C19; C20 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7420101 | Sinh học | 21.50 | A02; B00; B03; B08 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01 | |
| 25 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 27 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | A02; B00; B08; D13 | |
| 29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 33 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 17.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A02; B00; B08; D13 | |
| 35 | 7720101 | Y khoa | 24.80 | B00 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00 | |
| 37 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.10 | B00 | |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; A02; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 700.00 | NL1 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 700.00 | NL1 | |
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 700.00 | NL1 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 700.00 | NL1 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 600.00 | NL1 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 700.00 | NL1 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 700.00 | NL1 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 700.00 | NL1 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 700.00 | NL1 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 700.00 | NL1 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 730.00 | NL1 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 700.00 | NL1 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | NL1 | |
| 14 | 7229001 | Triết học | 600.00 | NL1 | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 600.00 | NL1 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 600.00 | NL1 | |
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 600.00 | NL1 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | NL1 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | NL1 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600.00 | NL1 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | NL1 | |
| 22 | 7420101 | Sinh học | 600.00 | NL1 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600.00 | NL1 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | NL1 | |
| 25 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 600.00 | NL1 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | NL1 | |
| 27 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 600.00 | NL1 | |
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | 600.00 | NL1 | |
| 29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 600.00 | NL1 | |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 600.00 | NL1 | |
| 31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 600.00 | NL1 | |
| 32 | 7620205 | Lâm sinh | 600.00 | NL1 | |
| 33 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 600.00 | NL1 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | 600.00 | NL1 | |
| 35 | 7720101 | Y khoa | 850.00 | NL1 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 700.00 | NL1 | |
| 37 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 700.00 | NL1 | |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600.00 | NL1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.00 | A00; C00; C03 | |
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 25.30 | A00; C00; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 18.00 | T01; T20 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.60 | A00; A01; A02; B00 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23.25 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.10 | C00; C19; C20 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.85 | D01; D14; D15; D66 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 23.00 | A00; A02; B00; D90 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 14 | 7229001 | Triết học | 18.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; C19; C20 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 22.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7420101 | Sinh học | 25.50 | A02; B00; B03; B08 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.20 | A00; A01 | |
| 25 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 23.30 | A00; A02; B00; B08 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 27 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 23.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | A02; B00; B08; D13 | |
| 29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 33 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 24.80 | A00; A02; B00; B08 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A02; B00; B08; D13 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 23.75 | B00 | |
| 36 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.80 | B00 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; A01; A02; B00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.